Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 22. Tính theo phương trình hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Luoi Hoc Tro
Ngày gửi: 07h:03' 28-12-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích: 0 người
HÓA HỌC ĐỂ PHỤNG SỰ NHÂN LOẠI
Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Hãy tìm số mol của
a) 50 g CaCO3 .
b) 42 g CaO.
Câu hỏi 2: Hãy lập phương trình hóa học trong các trường hợp sau;
a) Khi nung đá vôi (CaCO3) ta thu được vôi sống (CaO) và khí cacbonic (CO2)
b) Cho sắt vào dung dịch axitclohidric (HCl) ta thu được muối sắt(II)Clorua ( FeCl2) và khí hidro.
Câu hỏi 1; Áp dụng công thức ta có;
Kết quả
a)
b)
Câu hỏi 2; Phương trình phản ứng trong các trường hợp đó là;
Kết quả
a) CaCO3
b)
CaO
+
CO2
to
Fe
2HCl
FeCl2
H2
+
+
Bài 22. tÝnh theo ph­ƯƠng tr×nh ho¸ häc
1. B?ng cch no tìm du?c kh?i lu?ng ch?t tham gia v s?n ph?m
Ví dụ 1: Nung đá vôi (thành phần chính là CaCO3) , thu đưu?c vôi sống (CaO) và khí cacbonic (CO2) :
CaCO3 -------> CaO + CO2
Tính khối lưu?ng CaO thu đưu?c khi nung 50 g CaCO3.
tính theo phƯương trình hoá học
1.Bng cch no tm uỵc khi l?ỵng cht tham gia v sn phm?
Bài giải:
CaCO3  CaO + CO2
B1: Lập PTHH
B2: Chuyển đổi khối lưuợng thành số mol .
B3: Dựa vào phuong trình hóa học tìm số mol chất tham gia và tạo thành.
B4: Chuyển đổi số mol thành khối lu?ng.
Bài 22.
Ví dụ 1: CaCO3 -------> CaO + CO2
Tính khối lưu?ng CaO thu đưu?c khi nung 50 g CaCO3.
1 mol 1 mol 1 mol
0,5 (mol)
0,5 (mol)
tính theo phƯương trình hoá học
1.Bng cch no tm uỵc khi l?ỵng cht tham gia v sn phm?
Bài giải:
CaCO3  CaO + CO2
Bài 22.
Ví dụ 1: CaCO3 -------> CaO + CO2
Tính khối lưu?ng CaO thu đưu?c khi nung 50 g CaCO3.
1 mol 1 mol 1 mol
0,5 mol
0,5 mol
0,5 mol
Bài 22. TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
B1: Lập PTHH
B2 Chuyển đổi khối lưuợng ho?c th? tích chất khí thành số mol:
m V
n = hay n =
M 22,4
B3: Dựa vào phuong trình hóa học tìm số mol chất tham gia và tạo thành.
B4: Chuyển đổi số mol thành khối lu?ng: m = n. M

1.Bng cch no tm uỵc khi l?ỵng cht tham gia v sn phm?
Ví dụ 1:
Các bước tiến hành:
Bài 22. TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Thí dụ 3: Đốt cháy 5,4 g bột nhôm trong khí oxi, người ta thu được nhôm oxit (Al2O3).
Bài làm
Lập phương trình phản ứng
4Al + 3O2  2Al2O3
Tính khối lượng của nhôm oxit
=
=
5,4
27
=
0,2 (mol)
= n . M = 0,1 . 102 = 10,2 (g)
c)Tính khối lượng khí O2 tham gia phản ứng
a)Lập phương trình phản ứng
b)Tính khối lượng nhôm oxit thu được
4 3 2
0,2 (mol)
0,15 (mol)
0,1 (mol)
b) Số mol Al
c) Tính khối lượng khí O2 tham gia phản ứng
m = n . M = 0,15 . 32 = 4,8 (g)
O2
2. Bằng cách nào tìm được thể tích chất khí tham gia và sản phẩm?
Cacbon oxit (CO) phản ứng với sắt (III) oxit tạo thành 11,2 g sắt và cacbon đioxit (CO2) ở đktc. Hãy tìm thể tích:
a) Khí Cacbon oxit (CO) đã phản ứng.
b) Khí Cacbonic (đktc) tạo thành.
to
Ví dụ 2:
B1: Lập PTHH
B2: Chuyển đổi khối lưuợng thành số mol .
B3: Dựa vào phuong trình hóa học tìm số mol chất tham gia và tạo thành.
B4: Chuyển đổi số mol thành thể tích.
2. Bằng cách nào tìm được thể tích chất khí tham gia và sản phẩm?
CO + Fe2O3  Fe + CO2 (11,2 g sắt )
Hãy tìm thể tích đktc:
a) Khí Cacbon oxit (CO) đã phản ứng.
b) Khí Cacbonic (CO2 ) tạo thành.
Ví dụ 2:
Bài làm
3CO + Fe2O3  2Fe + 3CO2
3 1 2 3
0,2 mol
0,3 mol
0,1 mol
0,3 mol
Khí Cacbon oxit (CO) đã phản ứng.
V CO = n . 22,4 = 0,3 . 22,4 = 67,2 (l)
b) Khí Cacbonic (đktc) tạo thành.
V = n . 22,4 = 0,3 . 22,4 = 6,72 (l)
CO2
2. Bằng cách nào tìm được thể tích chất khí tham gia và sản phẩm?
CO + Fe2O3  Fe + CO2 (11,2 g sắt )
Hãy tìm thể tích đktc:
a) Khí Cacbon oxit (CO) đã phản ứng.
b) Khí Cacbonic (CO2 ) tạo thành.
Ví dụ 2:
Bài làm
3CO + Fe2O3  2Fe + 3CO2
3 1 2 3
0,2 mol
0,3 mol
0,1 mol
0,3 mol
Khí Cacbon oxit (CO) đã phản ứng.
V CO = n . 22,4 = 0,3 . 22,4 = 67,2 (l)
b) Khí Cacbonic (đktc) tạo thành.
V = n . 22,4 = 0,3 . 22,4 = 6,72 (l)
CO2
Bài 22. TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
B1: Lập PTHH
B2: Chuyển đổi khối lưuợng ho?c th? tích chất khí thành số mol:
m V
n = hay n =
M 22,4
B3: Dựa vào phuong trình hóa học tìm số mol chất tham gia và tạo thành.
B4: Chuy?n d?i s? mol thnh th? tớch V = n .22,4 (dktc)

1.B?ng cch no cĩ th? tìm du?c th? tích ch?t khí tham gia v s?n ph?m?
Ví dụ 1:
Các bước tiến hành:
Bài tập củng cố:
Cho khí hiđro dư đi qua đồng (II) oxit nóng màu đen, thu được 0,32 g kim loại đồng màu đỏ và hơi nước ngưng tụ.
Viết PTHH xảy ra.
Tính lượng đồng (II) oxit tham gia phản ứng.
Tính thể tích hiđro ở đktc đã tham gia phản ứng.
Tính lượng nước ngưng tụ thu được sau phản ứng.
Tính nhanh: Cho phương trình phản ưng hóa học:
CuO + CO --------> Cu + CO2
Nếu điều chế 32 g Cu thì :
khối lượng CO cần dùng là:
A. 1,4 g B. 14 g C. 28 g D. 2,8 g
2. khối lượng CuO cần dùng là:
A. 4 g B. 28 g C. 40 g D. 2,8 g
3. khối lượng CO2 thu được là:
A. 22 g B. 2,2 g C. 44 g D. 4,4 g

( cho: Cu = 64 ; C = 12 ; O = 16 )
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓