Ôn tập về phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Tâm
Ngày gửi: 15h:15' 04-02-2022
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 235
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Tâm
Ngày gửi: 15h:15' 04-02-2022
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 235
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ
Toán
(Ti?t 1)
NỘI DUNG ÔN TẬP
Phần 1: Ôn tập: So sánh hai phân số
Phần 2: Ôn tập: Phép cộng và phép trừ
hai phân số
Phần 1: Ôn tập: So sánh hai phân số.
Kiến thức cần nhớ.
1. So sánh hai phân số có cùng mẫu số:
Khi so sánh hai phân số có cùng mẫu:
+ Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
+Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
+ Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.
<
>
=
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số,
ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó
rồi so sánh các tử số của chúng.
2. So sánh hai phân số có khác mẫu số:
Quy đồng mẫu số hai phân số:
và
MSC: 28
(7)
(4)
Ta có:
;
Vì:
nên
3. So sánh hai phân số có cùng tử số:
Khi so sánh hai phân số có cùng tử số:
+ Phân số nào có mẫu số bé hơn thì lơn hơn.
+ Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì bé hơn.
>
<
- Phân số có tử số bằng mẫu số thì phân số đó bằng 1.
4. So sánh phân số với 1:
- Phân số nào có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1.
- Phân số nào có tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó bé hơn 1.
1
1
>
<
=
THỰC HÀNH
Bài 1. Điền dấu <;>;= vào chỗ chấm
Bài 2: Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
2
3
3
7
5
9
;
1
2
3
4
;
;
5
8
;
=>
5
6
8
9
17
18
<
<
1
2
5
8
<
3
4
<
=>
PHẦN 2 ÔN TẬP
PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
HAI PHÂN SỐ
1) Phép cộng, phép trừ hai phân số cùng mẫu số.
* Ví dụ 1:
* Ví dụ 2:
=
* Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số cùng mẫu số ta cộng (hoặc trừ) hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.
=
=
=
7
7
15
15
2) Phép cộng, phép trừ hai phân số khác mẫu số.
* Ví dụ 1:
* Ví dụ 2:
* Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số khác mẫu số ta quy đồng mẫu số, rồi cộng (hoặc trừ) hai phân số đã được quy đồng mẫu số.
=
=
=
10
=
+
9
90
7
90
10
70
9
3
27
72
7
72
9
8
7
8
9
63
56
THỰC HÀNH
* Bài tập 1: Tính
=
a)
b)
=
=
=
* Bài tập 1: Tính
=
c)
=
=
d)
=
=
=
=
=
=
=
* Bài tập 2: Tìm x
Toán
(Ti?t 1)
NỘI DUNG ÔN TẬP
Phần 1: Ôn tập: So sánh hai phân số
Phần 2: Ôn tập: Phép cộng và phép trừ
hai phân số
Phần 1: Ôn tập: So sánh hai phân số.
Kiến thức cần nhớ.
1. So sánh hai phân số có cùng mẫu số:
Khi so sánh hai phân số có cùng mẫu:
+ Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
+Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
+ Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.
<
>
=
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số,
ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó
rồi so sánh các tử số của chúng.
2. So sánh hai phân số có khác mẫu số:
Quy đồng mẫu số hai phân số:
và
MSC: 28
(7)
(4)
Ta có:
;
Vì:
nên
3. So sánh hai phân số có cùng tử số:
Khi so sánh hai phân số có cùng tử số:
+ Phân số nào có mẫu số bé hơn thì lơn hơn.
+ Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì bé hơn.
>
<
- Phân số có tử số bằng mẫu số thì phân số đó bằng 1.
4. So sánh phân số với 1:
- Phân số nào có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1.
- Phân số nào có tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó bé hơn 1.
1
1
>
<
=
THỰC HÀNH
Bài 1. Điền dấu <;>;= vào chỗ chấm
Bài 2: Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
2
3
3
7
5
9
;
1
2
3
4
;
;
5
8
;
=>
5
6
8
9
17
18
<
<
1
2
5
8
<
3
4
<
=>
PHẦN 2 ÔN TẬP
PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
HAI PHÂN SỐ
1) Phép cộng, phép trừ hai phân số cùng mẫu số.
* Ví dụ 1:
* Ví dụ 2:
=
* Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số cùng mẫu số ta cộng (hoặc trừ) hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.
=
=
=
7
7
15
15
2) Phép cộng, phép trừ hai phân số khác mẫu số.
* Ví dụ 1:
* Ví dụ 2:
* Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số khác mẫu số ta quy đồng mẫu số, rồi cộng (hoặc trừ) hai phân số đã được quy đồng mẫu số.
=
=
=
10
=
+
9
90
7
90
10
70
9
3
27
72
7
72
9
8
7
8
9
63
56
THỰC HÀNH
* Bài tập 1: Tính
=
a)
b)
=
=
=
* Bài tập 1: Tính
=
c)
=
=
d)
=
=
=
=
=
=
=
* Bài tập 2: Tìm x
 







Các ý kiến mới nhất