Tìm kiếm Bài giảng
Bài 18. Ôn tập lịch sử thế giới hiện đại (Phần từ năm 1917 đến năm 1945)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 00h:34' 26-02-2022
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 343
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 00h:34' 26-02-2022
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 343
Số lượt thích:
1 người
(Cu Thi Ngoc Kha)
Tiết 20 - Bài 18
ÔN TẬP LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI
(1917 – 1945)
CẤU TRÚC CỦA BÀI HỌC
BÀI TẬP
Bài 1: Trong các sự kiện lịch sử từ 1917 đến 1945, em hãy chọn 10 sự kiện tiêu biểu nhất và điền vào theo mẫu dưới đây:
Bài 2: So sánh điểm giống và khác nhau giữa Cách mạng tháng Hai và Cách mạng tháng Mười ở Nga.
Bài 2. Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm sau:
Câu 1. Tính chất của cuộc cách mạng tháng Hai ở Nga là
A. cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ. B. cách mạng vô sản.
C. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới. D. cách mạng văn hóa.
Câu 2. Tình trạng chính trị của nước Nga sau thắng lợi của Cách mạng tháng Hai là
A. hai chính quyền song song tồn tại
B. quân đội cũ nổi dậy chống phá.
C. các nước đế quốc can thiệp vào nước Nga.
D. chính phủ tư sản bị lật đổ.
Câu 3. Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga 1917 là
A. cách mạng tư sản kiểu cũ.
B. cách mạng xã hội chủ nghĩa.
C. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.
D. cách mạng tư sản điển hình.
Câu 4. Đâu không phải là ý nghĩa của Cách mạng tháng Mười Nga 1917?
A. Mở ra kỉ nguyên mới, làm thay đổi hoàn toàn tình hình nước Nga.
B. Đưa nhân dân lao động đứng lên làm chủ đất nước.
C. Làm thay đổi cục diện chính trị thế giới.
D. Đưa tới sự ra đời của nhà nước tư sản đầu tiên trên thế giới.
Câu 5. “Hỡi đồng bảo bị đọa đầy đau khổ, đây là cái cần thiết cho chúng ta, đây là con đường giải phóng chúng ta”. Nguyễn Ái Quốc rút ra chân lý đó dưới sự ảnh hưởng của cuộc cách mạng nào sau đây?
A. Cách mạng Trung Hoa.
B. Cách mạng tư sản Pháp.
C. Cách mạng tháng Mười Nga.
D. Cách mạng tháng Hai ở Nga.
Câu 6. Trong thương nghiệp và tiền tệ, Chính sách kinh tế mới không đề cập đến vấn đề nào?
A. Cho phép mở lại các chợ.
B. Đánh thuế lưu thông hàng hóa.
C. Cho phép tư nhân được tự do buôn bán, trao đổi.
D. Đẩy mạnh mối quan hệ trao đổi giữa thành thị và nông thôn.
Câu 7. Trong nông nghiệp, Chính sách kinh tế mới đề ra chủ trương gì?
A. Thay thế trưng thu lương thực thừa bằng thu thuế lương thực.
B. Thay thế thuế lương thực từ nộp bằng hiện vật sang nộp bằng tiền.
C. Nhà nước trưng thu toàn bộ phần lương thực thừa của nông dân
D. Nông dân phải bán một phần số lương thực dư thừa cho Nhà nước.
Câu 8. Chính sách kinh tế mới không đề ra chủ trương nào trong lĩnh vực công nghiệp?
A. Nhà nước khôi phục phát triển công nghiệp nặng.
B. Khuyến khích tư bản nước ngoài đầu tư, kinh doanh ở Nga.
C. Thành lập Ban quản lí dự án các khu công nghiệp nặng.
D. Cho phép tư nhân lập xí nghiệp nhỏ có sự kiểm soát của Nhà nước.
Câu 9. Nội dung nào sau đây không phải là nội dung của Chính sách kinh tế mới?
A. Thay thế chế độ trưng thu lương thực thừa bằng thuế cố định.
B. Nhà nước nắm các mạch máu kinh tế.
C. Nhà nước tập trung khôi phục công nghiệp nặng.
D. Nhà nước kiểm soát toàn bộ nền công nghiệp.
Câu 10. Chính sách kinh tế mới là sự chuyển đổi kịp thời, đầy sáng tạo từ nền kinh tế nhà nước nắm độc quyền về mọi mặt sang một nền kinh tế
A. tập trung quan liêu bao cấp.
B. nhà nước chỉ nắm các mạch máu kinh tế.
C. nhiều thành phần nhưng đặt dưới sự kiểm soát của các bang.
D. nhiều thành phần nhưng vẫn đặt dưới sự kiểm soát của nhà nước.
Câu 11. Ý nào không phản ánh đúng đường lối đối ngoại của Liên Xô trong những năm 1921 - 1941?
A. Thực hiện chính sách ngoại giao nước lớn.
B. Kiên trì, bền bỉ đấu tranh trong quan hệ quốc tế.
C. Từng bước phá vỡ chính sách bao vây kinh tế của đế quốc.
D. Từng bước phá vỡ chính sách cô lập về ngoại giao của đế quốc.
Câu 12. Việc nhiều nước công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Liên Xô chứng tỏ điều gì?
A. Liên Xô có tiềm lực kinh tế và quốc phòng mạnh.
B. Liên Xô có khả năng ngoại giao chi phối các nước.
C. Uy tín ngày càng cao của Liên Xô trên trường quốc tế.
D. Các nước buộc phải thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô.
Khởi nghĩa vũ trang ở Pê-tơ-rơ-grát (tháng 2/1917).
Cung điện Mùa đông.
Các cuộc bãi công
Khởi nghĩa vũ trang
BACK
Đây là sự kiện lịch sử nào?
BACK
Đây là hình ảnh lịch sử gì ?
25-10-1917 quân khởi nghĩa tấn công Cung điện Mùa Đông
Câu 13. Trật tự thế giới nào được thiết lập sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?
A. Trật tự hai cực Ianta. B. Trật tự đa cực.
C. Hệ thống Vécxai - Oasinhtơn. D. Trật tự đơn cực.
Câu 14. Nhận xét nào đúng về tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 - 1933) đến nước Đức?
A. Tác động mạnh nhất đến nền nông nghiệp Đức.
B. Giáng một đòn nặng nề vào nền kinh tế nước Đức.
C. Làm cho chế độ quân chủ lập hiến khủng hoảng trầm trọng.
D. Thúc đẩy cải cách xã hội nhằm củng cố nền cộng hòa Vai-ma.
Câu 15. Để thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 - 1933), giới cầm quyền Đức đã làm gì?
A. Ban hành các quyền tự do dân chủ rộng rãi trong xã hội.
B. Tập trung khôi phục sản xuất theo hướng tự do hóa nền kinh tế.
C. Thành lập Mặt trận nhân dân chống phát xít rộng rãi.
D. Phát xít hóa bộ máy nhà nước, thiết lập nền độc tài khủng bố công khai.
Câu 16. Trong những năm 1933 - 1939, chính quyền phát xít tiến hành tổ chức nền kinh tế theo hướng nào?
A. Tự do hóa nền kinh tế.
B. Tập trung, mệnh lệnh, phục vụ nhu cầu quân sự.
C. Tập trung phát triển công nghiệp hàng tiêu dùng.
D. Tập trung phát triển nông nghiệp.
Câu 17. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 - 1933 diễn ra đầu tiên ở quốc gia nào?
A. Mĩ. B. Anh. C. Pháp. D. Đức.
Câu 18. Nội dung nào không phải là nguyên nhân dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933 ở Mĩ?
A. Giai cấp tư sản sản xuất ồ ạt, chạy theo lợi nhuận.
B. Hàng hóa dư thừa, cung vượt quá cầu.
C. Sức mua của nhân dân giảm sút.
D. Giá dầu trên thị trường thế giới tăng vọt.
Câu 19. Vì sao số người thất nghiệp ở Mỹ lên tới mức cao nhất trong những năm 1932 – 1933?
A. Khủng hoảng kinh tế bắt đầu lan sang lĩnh vực công nghiệp.
B. Khủng hoảng kinh tế bắt đầu lan sang lĩnh vực nông nghiệp.
C. Khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933 lên tới đỉnh điểm.
D. Sự sụt giảm nghiêm trọng của thị trường chứng khoán.
Câu 20. Hậu quả về mặt xã hội của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933 đối với nước Mĩ là gì?
A. Phong trào đấu tranh của nhân dân lan rộng.
B. Nền cộng hòa tư sản từng bước sụp đổ.
C. Chấm dứt thời kì hoàng kim của nền kinh tế Mĩ.
D. Chủ nghĩa phát xít từng bước lên cầm quyền.
Câu 21. Mỹ thực hiện “Chính sách láng giềng thân thiện” với các nước Mỹ Latinh nhằm mục đích gì?
A. Hình thành liên minh chống Liên Xô.
B. Củng cố địa vị của Mĩ ở khu vực này.
C. Thiết lập trở lại nền thống trị thực dân mới.
D. Hình thành liên minh chống chủ nghĩa phát xít.
Câu 22. Mỹ thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô (tháng 11/1933) nhằm mục đích gì?
A. Mở rộng, đa dạng hóa quan hệ đối ngoại.
B. Hình thành liên minh chống phát xít.
C. Tăng cường can thiệp quân sự vào châu Âu.
D. Từ bỏ lập trường chống cộng sản.
Câu 23. Đạo luật nào giữ vai trò quan trọng nhất trong các đạo luật giải quyết khủng hoảng kinh tế của Mỹ?
A. Đạo luật về ngân hàng.
B. Đạo luật phục hưng công nghiệp.
C. Đạo luật điều chỉnh nông nghiệp.
D. Đạo luật phát triển thương nghiệp.
Câu 24. Ý nghĩa của “Chính sách mới” do Tổng thống Rudơven đề ra đối với nền kinh tế Mỹ là gì?
A. Đưa Mỹ thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933.
B. Đưa Mỹ thành trung tâm kinh tế - tài chính duy nhất của thế giới.
C. Củng cố nền cộng hòa tư sản của Nhà nước Liên Bang Mỹ.
D. Xoa dịu mâu thuẫn xã hội, cải thiện đời sống nhân dân ở Mỹ.
Câu 25. Bản chất của “Chính sách mới” do Tổng thống Mỹ Rudơven đề ra là gì?
A. Nới lỏng độc quyền đối với nền kinh tế.
B. Nắm độc quyền đối với toàn bộ nền kinh tế.
C. Thả nổi nền kinh tế cho thị trường điều tiết.
D. Tăng cường vai trò điều tiết nền kinh tế.
Câu 26. Đặc điểm của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 - 1933 là gì
A. Khủng hoảng thừa.
B. Khủng hoảng thiếu.
C. Khủng hoảng lương thực.
D. Khủng hoảng năng lượng.
Câu 27. Chính sách trung lập của Mĩ đối với các xung đột quân sự bên ngoài nước Mĩ đã tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế trong những năm 30 thế kỉ XX?
A. Góp phần cô lập các nước phát xít, ngăn chặn nguy cơ chiến tranh thế giới.
B. Làm gia tăng tình trạng đối đầu hai cực, hai phe trên thế giới
C. Tạo điều kiện để chủ nghĩa phát xít tự do hành động, gây chiến tranh thế giới.
D. Thúc đẩy xu thế hòa bình, hợp tác giữa hai khối đế quốc.
Câu 28. Vai trò của Nhà nước Mĩ trong việc thực hiện Chính sách mới của Tổng thống Ru-dơ-ven?
A. Nhà nước tăng cường vai trò điều tiết đối với nền kinh tế.
B. Nhà nước nắm độc quyền toàn bộ các ngành kinh tế.
C. Nhà nước để cho thị trường tự do điều chỉnh nền kinh tế.
D. Nhà nước chỉ kiểm soát một số ngành công nghiệp nặng then chốt.
Câu 29. Nội dung nào là một trong những đặc điểm của quá trình phát xít hóa ở Nhật Bản?
A. diễn ra thông qua việc chuyển đổi từ chế độ dân chủ đại nghị sang độc tài phát xít.
B. kết hợp quân phiệt hóa bộ máy nhà nước sẵn có với đẩy mạnh chiến tranh xâm lược.
C. diễn ra nhanh chóng do sự thống nhất cao độ trong nội bộ giới cầm quyền.
D. gắn liền với các cuộc chiến tranh loại bỏ ảnh hưởng của Mĩ ở khu vực Đông Nam Á.
Câu 29. Nội dung nào là một trong những đặc điểm của quá trình phát xít hóa ở Nhật Bản?
A. diễn ra thông qua việc chuyển đổi từ chế độ dân chủ đại nghị sang độc tài phát xít.
B. kết hợp quân phiệt hóa bộ máy nhà nước sẵn có với đẩy mạnh chiến tranh xâm lược.
C. diễn ra nhanh chóng do sự thống nhất cao độ trong nội bộ giới cầm quyền.
D. gắn liền với các cuộc chiến tranh loại bỏ ảnh hưởng của Mĩ ở khu vực Đông Nam Á.
Câu 30. Quá trình phát xít hóa chính quyền ở Nhật Bản kéo dài suốt những năm 30 của thế kỉ XX do
A. Giới quân phiệt Nhật không đủ mạnh.
B. Không nhận được sự ủng hộ của các thế lực phát xít bên ngoài
C. Mâu thuẫn nội bộ và phong trào đấu tranh của nhân dân.
D. Thực quyền của Thiên hoàng bị giảm sút.
Câu 31. Lò lửa chiến tranh ở châu Á trong những năm 30 thế kỉ XX là nước nào?
Trung Quốc. B. Nhật Bản.
C. Triều Tiên. D. Xiêm.
Câu 32. Điểm khác trong chính sách đối ngoại của Mĩ so với Nhật Bản trong những năm 1929 - 1939 là gì?
A. Trung lập trước các cuộc xung đột quân sự bên ngoài nước Mĩ.
B. Tiến hành xâm lược vùng Đông Bắc Trung Quốc.
C. Chạy đua vũ trang, chuẩn bị chiến tranh thế giới.
D. Theo đuổi lập trường chống Liên Xô.
Câu 33. Đối tượng xâm lược chủ yếu của Nhật Bản trong những năm 30 thế kỉ XX là quốc gia nào?
A. Trung Quốc.
B. Việt Nam.
C. Phi-lip-pin.
D. Triều Tiên.
Câu 34. Nhật Bản lựa chọn giải pháp quân phiệt hóa bộ máy nhà nước để thoát khỏi khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933 do nhiều nguyên nhân, ngoại trừ việc
Nhật Bản có quá ít thuộc địa, thiếu nguyên liệu và thị trường.
B. tâm lý bất mãn với hệ thống hòa ước Vécxai- Oa-sinh-tơn.
C. ảnh hưởng của chủ nghĩa quân phiệt trong lịch sử.
D. ngăn chặn âm mưu lấn chiếm tô giới của Anh, Pháp ở Trung Quốc.
Câu 35. Lĩnh vực nào chịu ảnh hưởng nghiêm trọng nhất trong cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 -1933 ở Nhật Bản?
Tài chính ngân hàng. B. Nông nghiệp.
C. Công nghiệp. D. Thương nghiệp.
Câu 36. Điểm khác trong quá trình phát xít hóa bộ máy nhà nước ở Đức so với Nhật Bản là gì?
A. Diễn ra sự chuyển giao quyền lực từ giai cấp tư sản sang thế lực phát xít.
B. Tiến hành đồng thời với các cuộc chiến tranh xâm lược thuộc địa.
C. Diễn ra thông qua các cuộc cải cách về chính trị, kinh tế, xã hội.
D. Kéo dài trong suốt thập niên 30 của thế kỷ XX.
Câu 37. Sự kiện nào sau đây có tác động sâu sắc đến sự phát triển của phong trào cách mạng Trung Quốc sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?
A. Đảng Cộng sản Pháp được thành lập.
B. Cách mạng tháng Mười Nga thắng lợi.
C. Trung Quốc Đồng minh hội ra đời.
D. Đảng Quốc Đại Ấn Độ được thành lập.
Câu 38. Sự kiện nào sau đây đánh dấu bước chuyển của cách mạng Trung Quốc từ cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ sang cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới?
A. Cuộc vận động Duy tân Mậu Tuất.
B. Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn.
C. Cách mạng Tân Hợi.
D. Phong trào Ngũ tứ.
Câu 39. Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng tác động của Phong trào Ngũ tứ (1919)?
A. Đánh dấu cuộc cách mạng dân tộc dân chủ ở Trung Quốc hoàn thành.
B. Đánh dấu sự thắng thế hoàn toàn của khuynh hướng vô sản ở Trung Quốc.
C. Đưa cách mạng Trung Quốc chuyển sang thời kỳ đấu tranh chống phong kiến.
D. Thúc đẩy mạnh mẽ việc truyền bá chủ nghĩa Mác - Lê-nin ở Trung Quốc.
Câu 40. Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của Phong trào Ngũ tứ (1919)?
A. Mở đầu cao trào cách mạng chống đế quốc và chống phong kiến ở Trung Quốc.
B. Đánh dấu sự thắng thế hoàn toàn của khuynh hướng tư sản ở Trung Quốc.
C. Đưa cách mạng Trung Quốc chuyển sang thời kỳ đấu tranh chống phong kiến.
D. Đánh dấu cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở Trung Quốc hoàn thành.
Câu 41. Vì sao chính phủ các nước Anh, Pháp có thái độ nhượng bộ chủ nghĩa phát xít?
A. Sợ các nước phát xít tấn công nước mình và muốn liên minh với phe phát xít.
B. Lo sợ trước sự lớn mạnh của Liên Xô và muốn tấn công Liên Xô.
C. Thù ghét chủ nghĩa cộng sản nên muốn đẩy chiến tranh về phía Liên Xô.
D. Cần thời gian để chuẩn bị chiến đấu chống cả chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít.
Câu 42. Với chính sách nhượng bộ của Anh và Pháp tại Hội nghị Muy-ních đã có tác động ra sao đến Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Cứu được tình thế hòa bình ở châu Âu.
B. Đè bẹp âm mưu mở rộng chiến tranh của phát xít.
C. Hạn chế quá trình dẫn đến Chiến tranh thế giới thứ hai.
D. Khuyến khích các nước phát xít đẩy mạnh chiến tranh xâm lược.
Câu 43. Đạo luật trung lập (8/1935) của Chính phủ Mĩ đã thể hiện chính sách là gì?
A. Không can thiệp vào tình hình các nước phát xít.
B. Không can thiệp vào các sự kiện ở châu Âu.
C. Không can thiệp vào các sự kiện xảy ra bên ngoài châu Mĩ.
D. Không can thiệp vào cuộc chiến giữa chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít.
Câu 44. Liên Xô đã có thái độ như thế nào với các nước phát xít?
A. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm và ngay lập tức tuyên chiến với phát xít Đức.
B. Coi chủ nghĩa phát xít là đối tác trong cuộc chiến chống các nước đế quốc Anh, Pháp, Mĩ.
C. Lo sợ chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên nhân nhượng với các nước phát xít.
D. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh.
Câu 45. Sự kiện nào buộc Mỹ phải chấm dứt chính sách trung lập và tham gia Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. phát xít Đức tấn công Liên Xô.
B. liên quân Anh - Mĩ giành thắng lợi ở En Alamen.
C. chiến thắng của Hồng quân Liên Xô ở xtalingrát.
D. Nhật Bản bất ngờ tập kích căn cứ của Mĩ ở Trân Châu cảng.
Câu 46. Liên minh chống phát xít hình thành năm 1942 thường được gọi là gì?
A. Phe Trục.
B. Khối Đồng minh.
C. Phe Liên minh.
D. Phe Hiệp ước.
Câu 47. Sự kiện nước Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện ngày 9/5/1945 có ý nghĩa gì?
A. Liên Xô đã giành thắng lợi hoàn toàn.
B. Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn ở châu Âu.
C. Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn trên thế giới.
D. Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt hoàn toàn.
Câu 48. Ngày 15/8/1945 đã diễn ra sự kiện lịch sử gì đối với phát xít ở châu Á - Thái Bình Dương?
A. Mĩ thả bom nguyên tử xuống Nhật Bản.
B. Hồng quân Liên Xô đánh bại một triệu quân Quan Đông của Nhật
C. Nhật Bản chấp nhận đầu hàng Đồng minh không điều kiện
D. Quân Đồng minh truy kích phát xít Nhật.
Câu 49. Nhật Bản đầu hàng không phải vì lí do nào sau đây?
A. Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống thành phố Hi-rô-si-ma và Na-ga-xa-ki.
B. Liên Xô đánh bại đạo quân Quan Đông của Nhật Bản ở Mãn Châu
C. Chính phủ Nhật Bản hoảng sợ, nhân dân và binh lính Nhật muốn đầu hàng.
D. Các nước đồng minh gửi Tuyên cáo Pốtxđam yêu cầu Nhật Bản đầu hàng.
Câu 50. Việc Nhật Bản đầu hàng không điều kiện có ý nghĩa như thế nào?
A. Quân Nhật chính thức ngừng chiến đấu trên các mặt trận.
B. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc trên toàn thế giới.
C. Các nước thuộc địa của Nhật được giải phóng.
D. Khẳng định sức mạnh của Liên Xô và Mĩ.
12
BACK
Nh?ng hình ?nh ny nh?c em nh? t?i s? ki?n gì?
M?t s? hình ?nh v? cu?c s?ng c?a nh?ng ngu?i lao d?ng
trong cu?c kh?ng ho?ng kinh t? (1929 - 1933)
BACK
Quân Đức tiến vào Ba Lan trước sự chứng kiến của Hít-le (1 /9 /1939)
Hình ?nh ny g?i cho em nh? t?i s? ki?n no?
Bức tranh này phản ánh sự kiện gì 4/1945 ?
BACK
Hồng quân Liên Xô cắm cờ trên nhà quốc hội Đức
BACK
Th?ng ch? William Keitel d?i di?n cho phía D?c kí k?t van ki?n d?u hng d?ng minh vơ di?u ki?n ngy (9/5/1945)
Đây là ai – sự kiện liên quan?
BACK
Sự kiện Trân Châu Cảng-Chiến hạm West Virginia (trái) bên cạnh chiến hạm Tennessee. West Virginia là một trong những tàu chiến đầu tiên bị đánh chìm trong cuộc tấn công.
Hình ảnh này gắn với sự kiện lịch sử nào?
Mỹ ném bom nguyên tử ở Nagasaki 8/1945
BACK
Đây là hình ảnh lịch sử gì ?
BACK
Hình ?nh ny nĩi d?n di?u gì?
Nh?t d?u hng D?ng minh vơ di?u ki?n
BACK
Đây là hình ảnh lịch sử gì ?
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 1945 Ở HÀ NỘI
ÔN TẬP LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI
(1917 – 1945)
CẤU TRÚC CỦA BÀI HỌC
BÀI TẬP
Bài 1: Trong các sự kiện lịch sử từ 1917 đến 1945, em hãy chọn 10 sự kiện tiêu biểu nhất và điền vào theo mẫu dưới đây:
Bài 2: So sánh điểm giống và khác nhau giữa Cách mạng tháng Hai và Cách mạng tháng Mười ở Nga.
Bài 2. Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm sau:
Câu 1. Tính chất của cuộc cách mạng tháng Hai ở Nga là
A. cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ. B. cách mạng vô sản.
C. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới. D. cách mạng văn hóa.
Câu 2. Tình trạng chính trị của nước Nga sau thắng lợi của Cách mạng tháng Hai là
A. hai chính quyền song song tồn tại
B. quân đội cũ nổi dậy chống phá.
C. các nước đế quốc can thiệp vào nước Nga.
D. chính phủ tư sản bị lật đổ.
Câu 3. Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga 1917 là
A. cách mạng tư sản kiểu cũ.
B. cách mạng xã hội chủ nghĩa.
C. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.
D. cách mạng tư sản điển hình.
Câu 4. Đâu không phải là ý nghĩa của Cách mạng tháng Mười Nga 1917?
A. Mở ra kỉ nguyên mới, làm thay đổi hoàn toàn tình hình nước Nga.
B. Đưa nhân dân lao động đứng lên làm chủ đất nước.
C. Làm thay đổi cục diện chính trị thế giới.
D. Đưa tới sự ra đời của nhà nước tư sản đầu tiên trên thế giới.
Câu 5. “Hỡi đồng bảo bị đọa đầy đau khổ, đây là cái cần thiết cho chúng ta, đây là con đường giải phóng chúng ta”. Nguyễn Ái Quốc rút ra chân lý đó dưới sự ảnh hưởng của cuộc cách mạng nào sau đây?
A. Cách mạng Trung Hoa.
B. Cách mạng tư sản Pháp.
C. Cách mạng tháng Mười Nga.
D. Cách mạng tháng Hai ở Nga.
Câu 6. Trong thương nghiệp và tiền tệ, Chính sách kinh tế mới không đề cập đến vấn đề nào?
A. Cho phép mở lại các chợ.
B. Đánh thuế lưu thông hàng hóa.
C. Cho phép tư nhân được tự do buôn bán, trao đổi.
D. Đẩy mạnh mối quan hệ trao đổi giữa thành thị và nông thôn.
Câu 7. Trong nông nghiệp, Chính sách kinh tế mới đề ra chủ trương gì?
A. Thay thế trưng thu lương thực thừa bằng thu thuế lương thực.
B. Thay thế thuế lương thực từ nộp bằng hiện vật sang nộp bằng tiền.
C. Nhà nước trưng thu toàn bộ phần lương thực thừa của nông dân
D. Nông dân phải bán một phần số lương thực dư thừa cho Nhà nước.
Câu 8. Chính sách kinh tế mới không đề ra chủ trương nào trong lĩnh vực công nghiệp?
A. Nhà nước khôi phục phát triển công nghiệp nặng.
B. Khuyến khích tư bản nước ngoài đầu tư, kinh doanh ở Nga.
C. Thành lập Ban quản lí dự án các khu công nghiệp nặng.
D. Cho phép tư nhân lập xí nghiệp nhỏ có sự kiểm soát của Nhà nước.
Câu 9. Nội dung nào sau đây không phải là nội dung của Chính sách kinh tế mới?
A. Thay thế chế độ trưng thu lương thực thừa bằng thuế cố định.
B. Nhà nước nắm các mạch máu kinh tế.
C. Nhà nước tập trung khôi phục công nghiệp nặng.
D. Nhà nước kiểm soát toàn bộ nền công nghiệp.
Câu 10. Chính sách kinh tế mới là sự chuyển đổi kịp thời, đầy sáng tạo từ nền kinh tế nhà nước nắm độc quyền về mọi mặt sang một nền kinh tế
A. tập trung quan liêu bao cấp.
B. nhà nước chỉ nắm các mạch máu kinh tế.
C. nhiều thành phần nhưng đặt dưới sự kiểm soát của các bang.
D. nhiều thành phần nhưng vẫn đặt dưới sự kiểm soát của nhà nước.
Câu 11. Ý nào không phản ánh đúng đường lối đối ngoại của Liên Xô trong những năm 1921 - 1941?
A. Thực hiện chính sách ngoại giao nước lớn.
B. Kiên trì, bền bỉ đấu tranh trong quan hệ quốc tế.
C. Từng bước phá vỡ chính sách bao vây kinh tế của đế quốc.
D. Từng bước phá vỡ chính sách cô lập về ngoại giao của đế quốc.
Câu 12. Việc nhiều nước công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Liên Xô chứng tỏ điều gì?
A. Liên Xô có tiềm lực kinh tế và quốc phòng mạnh.
B. Liên Xô có khả năng ngoại giao chi phối các nước.
C. Uy tín ngày càng cao của Liên Xô trên trường quốc tế.
D. Các nước buộc phải thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô.
Khởi nghĩa vũ trang ở Pê-tơ-rơ-grát (tháng 2/1917).
Cung điện Mùa đông.
Các cuộc bãi công
Khởi nghĩa vũ trang
BACK
Đây là sự kiện lịch sử nào?
BACK
Đây là hình ảnh lịch sử gì ?
25-10-1917 quân khởi nghĩa tấn công Cung điện Mùa Đông
Câu 13. Trật tự thế giới nào được thiết lập sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?
A. Trật tự hai cực Ianta. B. Trật tự đa cực.
C. Hệ thống Vécxai - Oasinhtơn. D. Trật tự đơn cực.
Câu 14. Nhận xét nào đúng về tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 - 1933) đến nước Đức?
A. Tác động mạnh nhất đến nền nông nghiệp Đức.
B. Giáng một đòn nặng nề vào nền kinh tế nước Đức.
C. Làm cho chế độ quân chủ lập hiến khủng hoảng trầm trọng.
D. Thúc đẩy cải cách xã hội nhằm củng cố nền cộng hòa Vai-ma.
Câu 15. Để thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 - 1933), giới cầm quyền Đức đã làm gì?
A. Ban hành các quyền tự do dân chủ rộng rãi trong xã hội.
B. Tập trung khôi phục sản xuất theo hướng tự do hóa nền kinh tế.
C. Thành lập Mặt trận nhân dân chống phát xít rộng rãi.
D. Phát xít hóa bộ máy nhà nước, thiết lập nền độc tài khủng bố công khai.
Câu 16. Trong những năm 1933 - 1939, chính quyền phát xít tiến hành tổ chức nền kinh tế theo hướng nào?
A. Tự do hóa nền kinh tế.
B. Tập trung, mệnh lệnh, phục vụ nhu cầu quân sự.
C. Tập trung phát triển công nghiệp hàng tiêu dùng.
D. Tập trung phát triển nông nghiệp.
Câu 17. Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 - 1933 diễn ra đầu tiên ở quốc gia nào?
A. Mĩ. B. Anh. C. Pháp. D. Đức.
Câu 18. Nội dung nào không phải là nguyên nhân dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933 ở Mĩ?
A. Giai cấp tư sản sản xuất ồ ạt, chạy theo lợi nhuận.
B. Hàng hóa dư thừa, cung vượt quá cầu.
C. Sức mua của nhân dân giảm sút.
D. Giá dầu trên thị trường thế giới tăng vọt.
Câu 19. Vì sao số người thất nghiệp ở Mỹ lên tới mức cao nhất trong những năm 1932 – 1933?
A. Khủng hoảng kinh tế bắt đầu lan sang lĩnh vực công nghiệp.
B. Khủng hoảng kinh tế bắt đầu lan sang lĩnh vực nông nghiệp.
C. Khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933 lên tới đỉnh điểm.
D. Sự sụt giảm nghiêm trọng của thị trường chứng khoán.
Câu 20. Hậu quả về mặt xã hội của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933 đối với nước Mĩ là gì?
A. Phong trào đấu tranh của nhân dân lan rộng.
B. Nền cộng hòa tư sản từng bước sụp đổ.
C. Chấm dứt thời kì hoàng kim của nền kinh tế Mĩ.
D. Chủ nghĩa phát xít từng bước lên cầm quyền.
Câu 21. Mỹ thực hiện “Chính sách láng giềng thân thiện” với các nước Mỹ Latinh nhằm mục đích gì?
A. Hình thành liên minh chống Liên Xô.
B. Củng cố địa vị của Mĩ ở khu vực này.
C. Thiết lập trở lại nền thống trị thực dân mới.
D. Hình thành liên minh chống chủ nghĩa phát xít.
Câu 22. Mỹ thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô (tháng 11/1933) nhằm mục đích gì?
A. Mở rộng, đa dạng hóa quan hệ đối ngoại.
B. Hình thành liên minh chống phát xít.
C. Tăng cường can thiệp quân sự vào châu Âu.
D. Từ bỏ lập trường chống cộng sản.
Câu 23. Đạo luật nào giữ vai trò quan trọng nhất trong các đạo luật giải quyết khủng hoảng kinh tế của Mỹ?
A. Đạo luật về ngân hàng.
B. Đạo luật phục hưng công nghiệp.
C. Đạo luật điều chỉnh nông nghiệp.
D. Đạo luật phát triển thương nghiệp.
Câu 24. Ý nghĩa của “Chính sách mới” do Tổng thống Rudơven đề ra đối với nền kinh tế Mỹ là gì?
A. Đưa Mỹ thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933.
B. Đưa Mỹ thành trung tâm kinh tế - tài chính duy nhất của thế giới.
C. Củng cố nền cộng hòa tư sản của Nhà nước Liên Bang Mỹ.
D. Xoa dịu mâu thuẫn xã hội, cải thiện đời sống nhân dân ở Mỹ.
Câu 25. Bản chất của “Chính sách mới” do Tổng thống Mỹ Rudơven đề ra là gì?
A. Nới lỏng độc quyền đối với nền kinh tế.
B. Nắm độc quyền đối với toàn bộ nền kinh tế.
C. Thả nổi nền kinh tế cho thị trường điều tiết.
D. Tăng cường vai trò điều tiết nền kinh tế.
Câu 26. Đặc điểm của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 - 1933 là gì
A. Khủng hoảng thừa.
B. Khủng hoảng thiếu.
C. Khủng hoảng lương thực.
D. Khủng hoảng năng lượng.
Câu 27. Chính sách trung lập của Mĩ đối với các xung đột quân sự bên ngoài nước Mĩ đã tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế trong những năm 30 thế kỉ XX?
A. Góp phần cô lập các nước phát xít, ngăn chặn nguy cơ chiến tranh thế giới.
B. Làm gia tăng tình trạng đối đầu hai cực, hai phe trên thế giới
C. Tạo điều kiện để chủ nghĩa phát xít tự do hành động, gây chiến tranh thế giới.
D. Thúc đẩy xu thế hòa bình, hợp tác giữa hai khối đế quốc.
Câu 28. Vai trò của Nhà nước Mĩ trong việc thực hiện Chính sách mới của Tổng thống Ru-dơ-ven?
A. Nhà nước tăng cường vai trò điều tiết đối với nền kinh tế.
B. Nhà nước nắm độc quyền toàn bộ các ngành kinh tế.
C. Nhà nước để cho thị trường tự do điều chỉnh nền kinh tế.
D. Nhà nước chỉ kiểm soát một số ngành công nghiệp nặng then chốt.
Câu 29. Nội dung nào là một trong những đặc điểm của quá trình phát xít hóa ở Nhật Bản?
A. diễn ra thông qua việc chuyển đổi từ chế độ dân chủ đại nghị sang độc tài phát xít.
B. kết hợp quân phiệt hóa bộ máy nhà nước sẵn có với đẩy mạnh chiến tranh xâm lược.
C. diễn ra nhanh chóng do sự thống nhất cao độ trong nội bộ giới cầm quyền.
D. gắn liền với các cuộc chiến tranh loại bỏ ảnh hưởng của Mĩ ở khu vực Đông Nam Á.
Câu 29. Nội dung nào là một trong những đặc điểm của quá trình phát xít hóa ở Nhật Bản?
A. diễn ra thông qua việc chuyển đổi từ chế độ dân chủ đại nghị sang độc tài phát xít.
B. kết hợp quân phiệt hóa bộ máy nhà nước sẵn có với đẩy mạnh chiến tranh xâm lược.
C. diễn ra nhanh chóng do sự thống nhất cao độ trong nội bộ giới cầm quyền.
D. gắn liền với các cuộc chiến tranh loại bỏ ảnh hưởng của Mĩ ở khu vực Đông Nam Á.
Câu 30. Quá trình phát xít hóa chính quyền ở Nhật Bản kéo dài suốt những năm 30 của thế kỉ XX do
A. Giới quân phiệt Nhật không đủ mạnh.
B. Không nhận được sự ủng hộ của các thế lực phát xít bên ngoài
C. Mâu thuẫn nội bộ và phong trào đấu tranh của nhân dân.
D. Thực quyền của Thiên hoàng bị giảm sút.
Câu 31. Lò lửa chiến tranh ở châu Á trong những năm 30 thế kỉ XX là nước nào?
Trung Quốc. B. Nhật Bản.
C. Triều Tiên. D. Xiêm.
Câu 32. Điểm khác trong chính sách đối ngoại của Mĩ so với Nhật Bản trong những năm 1929 - 1939 là gì?
A. Trung lập trước các cuộc xung đột quân sự bên ngoài nước Mĩ.
B. Tiến hành xâm lược vùng Đông Bắc Trung Quốc.
C. Chạy đua vũ trang, chuẩn bị chiến tranh thế giới.
D. Theo đuổi lập trường chống Liên Xô.
Câu 33. Đối tượng xâm lược chủ yếu của Nhật Bản trong những năm 30 thế kỉ XX là quốc gia nào?
A. Trung Quốc.
B. Việt Nam.
C. Phi-lip-pin.
D. Triều Tiên.
Câu 34. Nhật Bản lựa chọn giải pháp quân phiệt hóa bộ máy nhà nước để thoát khỏi khủng hoảng kinh tế 1929 - 1933 do nhiều nguyên nhân, ngoại trừ việc
Nhật Bản có quá ít thuộc địa, thiếu nguyên liệu và thị trường.
B. tâm lý bất mãn với hệ thống hòa ước Vécxai- Oa-sinh-tơn.
C. ảnh hưởng của chủ nghĩa quân phiệt trong lịch sử.
D. ngăn chặn âm mưu lấn chiếm tô giới của Anh, Pháp ở Trung Quốc.
Câu 35. Lĩnh vực nào chịu ảnh hưởng nghiêm trọng nhất trong cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 -1933 ở Nhật Bản?
Tài chính ngân hàng. B. Nông nghiệp.
C. Công nghiệp. D. Thương nghiệp.
Câu 36. Điểm khác trong quá trình phát xít hóa bộ máy nhà nước ở Đức so với Nhật Bản là gì?
A. Diễn ra sự chuyển giao quyền lực từ giai cấp tư sản sang thế lực phát xít.
B. Tiến hành đồng thời với các cuộc chiến tranh xâm lược thuộc địa.
C. Diễn ra thông qua các cuộc cải cách về chính trị, kinh tế, xã hội.
D. Kéo dài trong suốt thập niên 30 của thế kỷ XX.
Câu 37. Sự kiện nào sau đây có tác động sâu sắc đến sự phát triển của phong trào cách mạng Trung Quốc sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?
A. Đảng Cộng sản Pháp được thành lập.
B. Cách mạng tháng Mười Nga thắng lợi.
C. Trung Quốc Đồng minh hội ra đời.
D. Đảng Quốc Đại Ấn Độ được thành lập.
Câu 38. Sự kiện nào sau đây đánh dấu bước chuyển của cách mạng Trung Quốc từ cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ sang cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới?
A. Cuộc vận động Duy tân Mậu Tuất.
B. Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn.
C. Cách mạng Tân Hợi.
D. Phong trào Ngũ tứ.
Câu 39. Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng tác động của Phong trào Ngũ tứ (1919)?
A. Đánh dấu cuộc cách mạng dân tộc dân chủ ở Trung Quốc hoàn thành.
B. Đánh dấu sự thắng thế hoàn toàn của khuynh hướng vô sản ở Trung Quốc.
C. Đưa cách mạng Trung Quốc chuyển sang thời kỳ đấu tranh chống phong kiến.
D. Thúc đẩy mạnh mẽ việc truyền bá chủ nghĩa Mác - Lê-nin ở Trung Quốc.
Câu 40. Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của Phong trào Ngũ tứ (1919)?
A. Mở đầu cao trào cách mạng chống đế quốc và chống phong kiến ở Trung Quốc.
B. Đánh dấu sự thắng thế hoàn toàn của khuynh hướng tư sản ở Trung Quốc.
C. Đưa cách mạng Trung Quốc chuyển sang thời kỳ đấu tranh chống phong kiến.
D. Đánh dấu cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở Trung Quốc hoàn thành.
Câu 41. Vì sao chính phủ các nước Anh, Pháp có thái độ nhượng bộ chủ nghĩa phát xít?
A. Sợ các nước phát xít tấn công nước mình và muốn liên minh với phe phát xít.
B. Lo sợ trước sự lớn mạnh của Liên Xô và muốn tấn công Liên Xô.
C. Thù ghét chủ nghĩa cộng sản nên muốn đẩy chiến tranh về phía Liên Xô.
D. Cần thời gian để chuẩn bị chiến đấu chống cả chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít.
Câu 42. Với chính sách nhượng bộ của Anh và Pháp tại Hội nghị Muy-ních đã có tác động ra sao đến Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Cứu được tình thế hòa bình ở châu Âu.
B. Đè bẹp âm mưu mở rộng chiến tranh của phát xít.
C. Hạn chế quá trình dẫn đến Chiến tranh thế giới thứ hai.
D. Khuyến khích các nước phát xít đẩy mạnh chiến tranh xâm lược.
Câu 43. Đạo luật trung lập (8/1935) của Chính phủ Mĩ đã thể hiện chính sách là gì?
A. Không can thiệp vào tình hình các nước phát xít.
B. Không can thiệp vào các sự kiện ở châu Âu.
C. Không can thiệp vào các sự kiện xảy ra bên ngoài châu Mĩ.
D. Không can thiệp vào cuộc chiến giữa chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít.
Câu 44. Liên Xô đã có thái độ như thế nào với các nước phát xít?
A. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm và ngay lập tức tuyên chiến với phát xít Đức.
B. Coi chủ nghĩa phát xít là đối tác trong cuộc chiến chống các nước đế quốc Anh, Pháp, Mĩ.
C. Lo sợ chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên nhân nhượng với các nước phát xít.
D. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh.
Câu 45. Sự kiện nào buộc Mỹ phải chấm dứt chính sách trung lập và tham gia Chiến tranh thế giới thứ hai?
A. phát xít Đức tấn công Liên Xô.
B. liên quân Anh - Mĩ giành thắng lợi ở En Alamen.
C. chiến thắng của Hồng quân Liên Xô ở xtalingrát.
D. Nhật Bản bất ngờ tập kích căn cứ của Mĩ ở Trân Châu cảng.
Câu 46. Liên minh chống phát xít hình thành năm 1942 thường được gọi là gì?
A. Phe Trục.
B. Khối Đồng minh.
C. Phe Liên minh.
D. Phe Hiệp ước.
Câu 47. Sự kiện nước Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện ngày 9/5/1945 có ý nghĩa gì?
A. Liên Xô đã giành thắng lợi hoàn toàn.
B. Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn ở châu Âu.
C. Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn trên thế giới.
D. Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt hoàn toàn.
Câu 48. Ngày 15/8/1945 đã diễn ra sự kiện lịch sử gì đối với phát xít ở châu Á - Thái Bình Dương?
A. Mĩ thả bom nguyên tử xuống Nhật Bản.
B. Hồng quân Liên Xô đánh bại một triệu quân Quan Đông của Nhật
C. Nhật Bản chấp nhận đầu hàng Đồng minh không điều kiện
D. Quân Đồng minh truy kích phát xít Nhật.
Câu 49. Nhật Bản đầu hàng không phải vì lí do nào sau đây?
A. Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống thành phố Hi-rô-si-ma và Na-ga-xa-ki.
B. Liên Xô đánh bại đạo quân Quan Đông của Nhật Bản ở Mãn Châu
C. Chính phủ Nhật Bản hoảng sợ, nhân dân và binh lính Nhật muốn đầu hàng.
D. Các nước đồng minh gửi Tuyên cáo Pốtxđam yêu cầu Nhật Bản đầu hàng.
Câu 50. Việc Nhật Bản đầu hàng không điều kiện có ý nghĩa như thế nào?
A. Quân Nhật chính thức ngừng chiến đấu trên các mặt trận.
B. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc trên toàn thế giới.
C. Các nước thuộc địa của Nhật được giải phóng.
D. Khẳng định sức mạnh của Liên Xô và Mĩ.
12
BACK
Nh?ng hình ?nh ny nh?c em nh? t?i s? ki?n gì?
M?t s? hình ?nh v? cu?c s?ng c?a nh?ng ngu?i lao d?ng
trong cu?c kh?ng ho?ng kinh t? (1929 - 1933)
BACK
Quân Đức tiến vào Ba Lan trước sự chứng kiến của Hít-le (1 /9 /1939)
Hình ?nh ny g?i cho em nh? t?i s? ki?n no?
Bức tranh này phản ánh sự kiện gì 4/1945 ?
BACK
Hồng quân Liên Xô cắm cờ trên nhà quốc hội Đức
BACK
Th?ng ch? William Keitel d?i di?n cho phía D?c kí k?t van ki?n d?u hng d?ng minh vơ di?u ki?n ngy (9/5/1945)
Đây là ai – sự kiện liên quan?
BACK
Sự kiện Trân Châu Cảng-Chiến hạm West Virginia (trái) bên cạnh chiến hạm Tennessee. West Virginia là một trong những tàu chiến đầu tiên bị đánh chìm trong cuộc tấn công.
Hình ảnh này gắn với sự kiện lịch sử nào?
Mỹ ném bom nguyên tử ở Nagasaki 8/1945
BACK
Đây là hình ảnh lịch sử gì ?
BACK
Hình ?nh ny nĩi d?n di?u gì?
Nh?t d?u hng D?ng minh vơ di?u ki?n
BACK
Đây là hình ảnh lịch sử gì ?
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM 1945 Ở HÀ NỘI
 








Các ý kiến mới nhất