Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Kim An
Ngày gửi: 08h:08' 05-03-2022
Dung lượng: 579.0 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Kim An
Ngày gửi: 08h:08' 05-03-2022
Dung lượng: 579.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Toán
Tiết 124: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100000
(Tiếp theo) (Tr.4)
Thứ hai, ngày 28 tháng 2 năm 2022
Bài 1: (dòng 3,4) Tính nhẩm
7000 + 2000 =
9000 – 3000 =
9000
6000
8000 : 2 =
3000 x 2 =
4000
6000
11000 x 3 =
49000 : 7 =
16000 : 2 =
8000 x 3 =
8000
24000
33000
7000
Bài 2(cột a): Đặt tính rồi tính
4637 + 8245 ;
7035 - 2316 ;
325 x 3 ;
25968 : 3 .
12882
4719
975
8656
1
9
1
6
1
8
0
Bài 3: Điền dấu so sánh thích hợp vào chỗ chấm
5870 5890
4327 3742
28676 28676
97321 97400
…
…
…
…
<
>
=
<
Bài 4: (Dành cho HS HTT)
a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
65371; 75631; 56731; 67351.
b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
82 697; 62 978; 92 678; 79 862.
a) Từ bé đến lớn:
56 731; 65 371; 67 351; 75 631
b) Từ lớn đến bé :
92 678; 82 697; 79 862; 62 987
CHÀO CÁC EM !
Tiết 124: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100000
(Tiếp theo) (Tr.4)
Thứ hai, ngày 28 tháng 2 năm 2022
Bài 1: (dòng 3,4) Tính nhẩm
7000 + 2000 =
9000 – 3000 =
9000
6000
8000 : 2 =
3000 x 2 =
4000
6000
11000 x 3 =
49000 : 7 =
16000 : 2 =
8000 x 3 =
8000
24000
33000
7000
Bài 2(cột a): Đặt tính rồi tính
4637 + 8245 ;
7035 - 2316 ;
325 x 3 ;
25968 : 3 .
12882
4719
975
8656
1
9
1
6
1
8
0
Bài 3: Điền dấu so sánh thích hợp vào chỗ chấm
5870 5890
4327 3742
28676 28676
97321 97400
…
…
…
…
<
>
=
<
Bài 4: (Dành cho HS HTT)
a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
65371; 75631; 56731; 67351.
b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
82 697; 62 978; 92 678; 79 862.
a) Từ bé đến lớn:
56 731; 65 371; 67 351; 75 631
b) Từ lớn đến bé :
92 678; 82 697; 79 862; 62 987
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất