Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Lan Hương
Ngày gửi: 08h:39' 17-03-2022
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 377
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022

Toán
BỨC TRANH BÍ MẬT
2
4
1
3
Khởi động
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022

Toán
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Toán
Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
1km
=10hm
1hm
=10dam
=0,1km
1dam
=10m
=0,1hm
1dm
=10cm
=0,1m
1mm

=0,1cm
1cm
=10mm
=0,1dm
1m
km
hm
cm
mm
dam
dm
=10dm
=0,1dam
Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
1tấn
=10tạ
1tạ
=10yến
=0,1tấn
1yến
=10kg
=0,1tạ
1hg
=10dag
=0,1kg
1g

=0,1dag
1dag
=10g
=0,1hg
1kg
tấn
tạ
dag
g
yến
hg
=10hg
=0,1yến
Bài 1 c) Trong bảng đơn vị đo độ dài
(hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền?
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền?
Bài 2 Viết (theo mẫu):
1km = … m
1kg = … g
1tấn = … kg
1m = … dm = …. cm = …… mm
10
100
1000
1m = ……. mm
1000
Bài 2 Viết (theo mẫu):

1km = ..m

1kg = .. g

1t?n = .. kg
1000
1000
1000

1km = m

1kg = g

1t?n = kg
b, 1m=............dam=.. .. dam
Bài 2 Viết (theo mẫu):
1
10
0,1
1m = ................. km = ..............km

1g = .................. kg = ..............kg

1kg = ................tấn = ............tấn
1
1000
0,001
1
1000
0,001
1
1000
0,001
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a) 5285m = 5km 285m = 5,285km
1827m = …km …m = …,…km
2063m = …km …m = …,… km
702m = …km …m = …,… km

b) 34dm = …m …dm = …,…m
786cm = …m …cm = …,…m
408cm = …m …cm = …,…m

c) 6258g = 6kg 258g = 6,258kg
2065g = …kg …g = …,….kg
8047kg = … tấn …kg = …,… tấn
5285m = 5km 285m = 5,285km
5285m =
Ta có:
5000m
+ 285m
= 5km
+ 285m
5km 285m =
= 5,285km
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
= 5km 285m
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
5285m = .... km ...........m = ..............km

1827m = ….....km ….......m = ….....…km

2063m = ….......km …........m = …...… km

702m = …......km …......m = ….....… km
5
285
5,285
1
827
1,827
2
63
2,063
0
702
0,702
b) 34dm = …....m …...dm = ….…m

786cm = …....m ...…cm = …...…m

408cm = ..…m …...cm = …..…m

3
3,4
4
7
86
7,86
4
8
4,08
6258g =.…kg……g = …….kg
Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
258
6,258
6
c) 6258g = ..........kg ................g = ...............kg

2065g = ..............kg .............g = ................kg

8047kg = ..............tấn ...............kg = ......... tấn
6
6,258
258
2
65
2,065
8
47
8,047
AI NHANH, AI ĐÚNG
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
AI NHANH – AI ĐÚNG
Ba cân gạo nặng bao nhiêu?
A. 3g B. 3hg
C. 3dag D. 3kg
0
1
2
3
D. 3kg
4
5
AI NHANH – AI ĐÚNG
Một túi đựng 100g bông và một túi đựng
100g sắt. Hỏi túi nào nặng hơn?
Túi bông nặng hơn
B. Túi sắt nặng hơn
C. Hai túi nặng bằng nhau
0
1
2
3
C. Hai túi nặng bằng nhau
4
5
AI NHANH – AI ĐÚNG
Một lạng kẹo là bao nhiêu?
100dag B. 100hg
C. 100g D. 1000g
0
1
2
3
C. 100g
4
5
AI NHANH – AI ĐÚNG
9 cây số dài bao nhiêu?
9m B. 9km
C. 9hm D. 9cm
0
1
2
3
B. 9km
4
5
m =
m
Ô SỐ 1
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
0,25
km =
km
Ô SỐ 2
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
0,6
kg =
kg
Ô SỐ 3
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
2,5
tấn =
tấn
Ô SỐ 4
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân:
0,5
468x90
 
Gửi ý kiến