Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiếng việt 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Luyến
Ngày gửi: 00h:34' 11-04-2022
Dung lượng: 980.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
Thứ ngày tháng 4 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
I. Yêu cầu cần đạt:
- Mở rộng được một số từ ngữ thuộc chủ điểm Dũng cảm qua việc tìm từ cùng nghĩa, từ trái nghĩa (BT1); biết dùng từ theo chủ điểm để đặt câu hay kết hợp với từ ngữ thích hợp (BT2, BT3); biết được một số thành ngữ nói về lòng dũng cảm và đặt được 1 câu với thành ngữ theo chủ điểm (BT4, BT5).
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, nội dung bài giảng điện tử.
- Học sinh: SGK, vở trắng, xem trước nội dung bài.
Trang 83
Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Dũng cảm : có dũng khí, dám đương đầu với khó khăn nguy hiểm.
- Từ cùng nghĩa: là những từ có nghĩa gần giống nhau.
- Từ trái nghĩa: là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
- Từ cùng nghĩa với dũng cảm:
Gan dạ, anh dũng, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm, anh hùng, táo bạo, gan,…
- Từ trái nghĩa với dũng cảm:
Nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, hèn hạ, hèn mạt, nhu nhược, khiếp nhược, bạc nhược,…
Bài 2:
Đặt câu với một trong các từ tìm được.
Muốn đặt câu đúng em phải nắm được nghĩa của các từ, xem từ ấy được sử dụng trong văn cảnh nào, nói về phẩm chất gì, của ai.
Ví dụ : Hà vốn nhát gan nên không dám đi trong đêm tối.
Bài tập 3:
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống : anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
-……….. . bênh vực lẽ phải
- khí thế ………
- hi sinh ………
dũng cảm
dũng mãnh
anh dũng
Khí thế dũng mãnh của quân và dân ta tiến vào Dinh Độc Lập.
Chị Võ Thị Sáu đã hi sinh anh dũng trước quân thù.
Dế Mèn đã dũng cảm bênh vực
lẽ phải, xóa bỏ áp bức bất công.
Bài 4:
Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?
Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẫm; gan vàng dạ sắt; nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn.
Ba chìm bảy nổi
Vào sinh ra tử
Cày sâu cuốc bẫm
sống phiêu dạt, long đong, chịu nhiều khổ sở vất vả.
trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết.
làm ăn cần cù, chăm chỉ.
Gan vàng dạ sắt
Nhường cơm sẻ áo
Chân lấm tay bùn
gan dạ, dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm.
đùm bọc, giúp đỡ, nhường nhịn, san sẻ cho nhau trong khó khăn hoạn nạn.
chỉ sự lao động vất vả, cực nhọc.
Vào sinh ra tử
Gan vàng dạ sắt
Bài 5:
Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4.
Vào sinh ra tử. Gan vàng dạ sắt.
* Ví dụ: - Chú Hùng là bộ đội, chú đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường.
- Chị Võ Thi Sáu là người gan vàng dạ sắt.
 
Gửi ý kiến