Luyện tập Trang 22

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: La Nguyen Hoang Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:28' 27-09-2022
Dung lượng: 366.0 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: La Nguyen Hoang Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:28' 27-09-2022
Dung lượng: 366.0 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
Thứ Ba ngày 20 tháng 9 năm 2022
Toán
Luyện tập ( trang 22)
Bài 1:
a, Viết số bé nhất: có một chữ số; có hai chữ số; có ba chữ số
b, Viết số lớn nhất: có một chữ số; có hai chữ số; có ba chữ số
Có một chữ số
Có hai chữ số
Có ba chữ số
Số bé nhất
Số lớn nhất
0
10
100
9
99
999
Bài 2: a, Có bao nhiêu số có một chữ số?
b, Có bao nhiêu số có hai chữ số?
1
0
2
3
4
6
5
7
8
9
=> Có 10 số có một chữ số
a,
Bài 2: a, Có bao nhiêu số có một chữ số?
b, Có bao nhiêu số có hai chữ số
b,
Số nhỏ nhất có 2 chữ số là số nào?
Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào?
Từ 10 đến 19 có bao nhiêu số?
10
99
Có 10 số là 10,11,12,13,14,15,16,17,18,19.
0
10 -19
20 -29
30 -39
40 - 49
50 - 59
60 - 69
70 - 79
80 - 89
90 - 99
Mỗi đoạn có 10 số
Có 10 x 9 = 90 số
=> Có 90 số có hai chữ số
Bài 3: Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
A, 859 67 < 859 167 b, 4 2 037 > 482 037
c, 609 608 < 609 60 d, 264 309 = 64 309
0
9
9
2
Bài 4: Tìm số tự nhiên x, biết:
a, x < 5 b, 2 < x < 5
Chú ý: Có thể giải như sau, chẳng hạn:
a, Các số tự nhiên bé hơn 5 là: 0;1;2;3;4. Vậy x là: 0;1;2;3;4
b, Các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 5 là 3;4. Vậy x là: 3;4
Bài 5: Tìm số tròn chục x, biết: 68 < x < 92
Số x phải tìm cần thoả mãn những yêu cầu gì?
*Là số tròn chục *Lớn hơn 68 và bé hơn 92
Hãy kể các số tròn chục từ 60 đến 90
60 , 70, 80 , 90
Trong các số trên số nào lớn hơn 68 và bé hơn 92
Số 70 , 80 , 90
Vậy x có thể là những số nào?
Vậy x có thể là 70, 80, 90
Các số tròn chục lớn hơn 68 và bé hơn 92 là 70, 80, 90
Vậy x là: 70, 80, 90
Toán
Luyện tập ( trang 22)
Bài 1:
a, Viết số bé nhất: có một chữ số; có hai chữ số; có ba chữ số
b, Viết số lớn nhất: có một chữ số; có hai chữ số; có ba chữ số
Có một chữ số
Có hai chữ số
Có ba chữ số
Số bé nhất
Số lớn nhất
0
10
100
9
99
999
Bài 2: a, Có bao nhiêu số có một chữ số?
b, Có bao nhiêu số có hai chữ số?
1
0
2
3
4
6
5
7
8
9
=> Có 10 số có một chữ số
a,
Bài 2: a, Có bao nhiêu số có một chữ số?
b, Có bao nhiêu số có hai chữ số
b,
Số nhỏ nhất có 2 chữ số là số nào?
Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào?
Từ 10 đến 19 có bao nhiêu số?
10
99
Có 10 số là 10,11,12,13,14,15,16,17,18,19.
0
10 -19
20 -29
30 -39
40 - 49
50 - 59
60 - 69
70 - 79
80 - 89
90 - 99
Mỗi đoạn có 10 số
Có 10 x 9 = 90 số
=> Có 90 số có hai chữ số
Bài 3: Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
A, 859 67 < 859 167 b, 4 2 037 > 482 037
c, 609 608 < 609 60 d, 264 309 = 64 309
0
9
9
2
Bài 4: Tìm số tự nhiên x, biết:
a, x < 5 b, 2 < x < 5
Chú ý: Có thể giải như sau, chẳng hạn:
a, Các số tự nhiên bé hơn 5 là: 0;1;2;3;4. Vậy x là: 0;1;2;3;4
b, Các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 5 là 3;4. Vậy x là: 3;4
Bài 5: Tìm số tròn chục x, biết: 68 < x < 92
Số x phải tìm cần thoả mãn những yêu cầu gì?
*Là số tròn chục *Lớn hơn 68 và bé hơn 92
Hãy kể các số tròn chục từ 60 đến 90
60 , 70, 80 , 90
Trong các số trên số nào lớn hơn 68 và bé hơn 92
Số 70 , 80 , 90
Vậy x có thể là những số nào?
Vậy x có thể là 70, 80, 90
Các số tròn chục lớn hơn 68 và bé hơn 92 là 70, 80, 90
Vậy x là: 70, 80, 90
 







Các ý kiến mới nhất