Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 21. Bàn tay cô giáo

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hiền
Ngày gửi: 16h:29' 12-10-2022
Dung lượng: 12.6 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
Thứ ...ngày ...tháng …năm
Tiếng Việt
2022

BÀI 10: CON ĐƯỜNG ĐẾN TRƯỜNG

Tiết 3

Luyện từ
và câu

1. Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm của con đường.
M : mấp mô
Gợi ý :
g bài
n
o
r
t
i

l
Em tìm
ác
c
m
ê
h
t
đọc và tìm i đọc .

từ ngoài

Các từ ngữ chỉ đặc điểm
của con đường: bằng
phẳng, lầy lội, sạch đẹp,
thẳng tắp, ngoằn ngoèo,
khúc khuỷu, gồ ghề, trơn
trượt,…

Bài tập 2: Tìm thêm các từ chỉ đặc điểm cho
mỗi nhóm
dưới đây và mỗi nhóm đặt 1 câu với từ ngữ
tìm được .

Mắt

Tai

Mũi,
lưỡi

Mắt

Mũi

Tai

Các từ
chỉ màu
sắc

Các từ
chỉ
hương vị

Các từ
chỉ âm
thanh

2. Tìm thêm các từ ngữ chỉ đặc điểm cho mỗi nhóm
dưới đây và đặt một câu với từ ngữ tìm được.

* Từ chỉ màu sắc:
đỏ thắm, đen sì,…
* Đặt câu :
- Mái nhà em tô màu đỏ thắm.
- Chú chó mực có bộ lông đen sì.

2. Tìm thêm các từ ngữ chỉ đặc điểm cho mỗi nhóm
dưới đây và đặt một câu với từ ngữ tìm được.

* Từ chỉ âm thanh:róc rách; xôn xao...
* Đặt câu :
- Suối chảy róc rách .
- Các bạn đang bàn tán xôn xao
về chuyến tham quan tuần tới.

2. Tìm thêm các từ ngữ chỉ đặc điểm cho mỗi nhóm
dưới đây và đặt một câu với từ ngữ tìm được.

* Từ chỉ âm thanh:
cay ; chua; loét…
* Đặt câu :
- Bố em ăn cay rất giỏi.
- Qủa khế này chua loét .

Bài 3: Chọn từ chỉ đặc điểm trong khung thay cho ô
xanh
um,
nhộn
nhịp,
đỏ
rực,
râm
vuông
ran, sớm
Buổi sáng, Nam đạp xe tới trường trên con
đường quen thuộc. Hè đã sang mấy cành phượng vĩ
nở hoa đỏ1rực. Tiếng ve kêu râm
2 ran giữa những
tán lá sấu 3
xanh um. Gần đến trường, khung 4cảnh
nhộn nhịp hẳn lên. Mấy em bé lớp 1 chia tay mẹ
5
vào lớp, vừa đi vừa ngoái lại: “Mẹ ơi, chiều mẹ đón
con sớm nhé!”

Hẹn gặp lại
các em!
468x90
 
Gửi ý kiến