Luyện tập Trang 43

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ngovanly19@gmail.com
Người gửi: Ngô văn Ly
Ngày gửi: 21h:00' 22-10-2022
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 230
Nguồn: ngovanly19@gmail.com
Người gửi: Ngô văn Ly
Ngày gửi: 21h:00' 22-10-2022
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 230
Số lượt thích:
0 người
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết so sánh hai số thập phân.
- Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn.
- HS Làm bài1,2,3, 4a
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực
giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá
toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp
toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán
học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Toán
Muốn so sánh hai số thập phân ta
làm như thế nào?
Toán
Muốn so sánh hai số thập phân talàm như sau:
- So
sánh các phần nguyên của hai số đó như so
sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần
nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
-Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so
sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười,
hàng phần trăm, hàng phần nghìn,…; đến cùng một
hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng
tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó
bằng nhau thì hai số đó bằng nhau
Toán
So sánh hai số thập phân 9,7 và 9,65. Giải thích kết quả làm
Ta có: 9,7 > 9,65
Vì phần nguyên bằng nhau,
hàng phần mười có 7 > 6
Toán
Luyện tập
Bài 1: >
<
=
84,2 …
> 84,19
6,843 … 6,85
47,5 … 47,500
90,6 … 89,6
Cá nhân 5 phút
Toán
Luyện tập
Nhóm 2 (5 phút)
Bài 2:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,7 ; 6,02 ;
4,23 ; 4,32 ; 5,3 ;
Kết quả:
4,23 ;
4,32 ; 5,3 ;
5,7 ; 6,02
Toán
Luyện tập
Bài 3 :Tìm chữ số x biết: 9,7x8 < 9,718
Làm nhóm đôi
Phần
Phần Phần Phần
nguyên
, mười trăm nghìn
9
9
,
,
7
7
x
1
8
8
Vì x < 1 nên x = 0. Vậy 9,708 < 9,718
Toán
Luyện tập
Bài 4:Tìm số tự nhiên x, biết:
a)
0,9 <
x < 1,2
b)
64,97 <
x < 65,14
Thảo luận theo nhóm 4 (3 phút)
0,9 < 1 < 1,2
64,97 < 65 < 65,14
Bài học hôm nay củng cố cho em kiến thức nào?
Củng cố cách so sánh hai phân số, áp dụng để sắp xếp
thứ tự các số thập phân, tìm
là chữ số thập phân, số
tự nhiên trong số thập phân.
x
Em hãy nêu cách so sánh hai phân số?
Thể lệ thi như sau :
Mỗi tổ cử một bạn tham gia thi.
Tất cả các bạn ở dưới là ban giám khảo.
Sau khi thầy giáo đưa ra câu hỏi, các bạn suy nghĩ tìm ra đáp
án.
Tổ nào có bạn trả lời đúng, nhanh nhất sẽ là tổ thắng cuộc.
Câu1: Hãy điền dấu thích hợp
vào chỗ chấm:
52,4 ……
> 52,38
60,78 ……
< 60,87
18s
20s
4s
14s
16s
3
2s
12s
6s
10s
8s
C©u 2: Chữ số còn thiếu là
chữ số nào?:
3
7,485 > 7,…85
> 7,285
20s
18s
2s
16s
4s
14s
2
6s
12s
10s
8s
Câu 3: Chữ số tự nhiên còn
thiếu là chữ số nào?
1 < 2,27
1,26 < ……
20s
18s
2s
16s
4s
14s
6s
12s
10s
8s
1
20s
18s
2s
16s
4s
14s
6s
12s
10s
8s
Câu 4: Số tự nhiên còn thiếu là số
nào?
3 > 3,36
3,45 > ……
3
Toán
-Bài học hôm nay củng cố
cho các em kiến thức gì?
-Chuẩn bị bài “Luyện tập
chung” trang 43.
- Biết so sánh hai số thập phân.
- Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn.
- HS Làm bài1,2,3, 4a
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực
giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá
toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp
toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán
học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Toán
Muốn so sánh hai số thập phân ta
làm như thế nào?
Toán
Muốn so sánh hai số thập phân talàm như sau:
- So
sánh các phần nguyên của hai số đó như so
sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần
nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
-Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so
sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười,
hàng phần trăm, hàng phần nghìn,…; đến cùng một
hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng
tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó
bằng nhau thì hai số đó bằng nhau
Toán
So sánh hai số thập phân 9,7 và 9,65. Giải thích kết quả làm
Ta có: 9,7 > 9,65
Vì phần nguyên bằng nhau,
hàng phần mười có 7 > 6
Toán
Luyện tập
Bài 1: >
<
=
84,2 …
> 84,19
6,843 … 6,85
47,5 … 47,500
90,6 … 89,6
Cá nhân 5 phút
Toán
Luyện tập
Nhóm 2 (5 phút)
Bài 2:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,7 ; 6,02 ;
4,23 ; 4,32 ; 5,3 ;
Kết quả:
4,23 ;
4,32 ; 5,3 ;
5,7 ; 6,02
Toán
Luyện tập
Bài 3 :Tìm chữ số x biết: 9,7x8 < 9,718
Làm nhóm đôi
Phần
Phần Phần Phần
nguyên
, mười trăm nghìn
9
9
,
,
7
7
x
1
8
8
Vì x < 1 nên x = 0. Vậy 9,708 < 9,718
Toán
Luyện tập
Bài 4:Tìm số tự nhiên x, biết:
a)
0,9 <
x < 1,2
b)
64,97 <
x < 65,14
Thảo luận theo nhóm 4 (3 phút)
0,9 < 1 < 1,2
64,97 < 65 < 65,14
Bài học hôm nay củng cố cho em kiến thức nào?
Củng cố cách so sánh hai phân số, áp dụng để sắp xếp
thứ tự các số thập phân, tìm
là chữ số thập phân, số
tự nhiên trong số thập phân.
x
Em hãy nêu cách so sánh hai phân số?
Thể lệ thi như sau :
Mỗi tổ cử một bạn tham gia thi.
Tất cả các bạn ở dưới là ban giám khảo.
Sau khi thầy giáo đưa ra câu hỏi, các bạn suy nghĩ tìm ra đáp
án.
Tổ nào có bạn trả lời đúng, nhanh nhất sẽ là tổ thắng cuộc.
Câu1: Hãy điền dấu thích hợp
vào chỗ chấm:
52,4 ……
> 52,38
60,78 ……
< 60,87
18s
20s
4s
14s
16s
3
2s
12s
6s
10s
8s
C©u 2: Chữ số còn thiếu là
chữ số nào?:
3
7,485 > 7,…85
> 7,285
20s
18s
2s
16s
4s
14s
2
6s
12s
10s
8s
Câu 3: Chữ số tự nhiên còn
thiếu là chữ số nào?
1 < 2,27
1,26 < ……
20s
18s
2s
16s
4s
14s
6s
12s
10s
8s
1
20s
18s
2s
16s
4s
14s
6s
12s
10s
8s
Câu 4: Số tự nhiên còn thiếu là số
nào?
3 > 3,36
3,45 > ……
3
Toán
-Bài học hôm nay củng cố
cho các em kiến thức gì?
-Chuẩn bị bài “Luyện tập
chung” trang 43.
 







Các ý kiến mới nhất