Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập chung Trang 43

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Văn Sơn
Ngày gửi: 22h:13' 26-10-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Trương Văn Sơn
Ngày gửi: 22h:13' 26-10-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2022
Toán
-
KHỞI ĐỘNG
Trò chơi: Bắn tên:
- Tìm 1 số thập phân bằng số thập phân 23,5 ?
- Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống ?
356,215
- Nêu giá trị chữ56,2
số 5 trong
phân: 24,356
Thứ năm, ngày 27 tháng 10 năm 2022
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
a, 7,5 ;
b, 36,2;
28,416;
9,001;
201,05
84,302
0,187
0,010
Bài 2: Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, bảy phần mười:
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm:
c) Không đơn vị, một phần trăm:
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn:
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 42,538; 41,835;
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a)
36 x 45
6x5
b)
56 x 63
9x8
42,358; 41,538
Thảo luận
nhóm
phút )
Đọc yêu
cầuđôi
bài( 2tập
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
a/ 7,5:
Bảy phẩy năm.
28,416: Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu.
201,05: Hai trăm linh một phẩy không năm.
0,187: Không phẩy một trăm tám mươi bảy.
b/ 36,2:
Ba mươi sáu phẩy hai.
9,001: Chín phẩy không trăm linh một.
84,302: Tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai.
0,010:
Không phẩy không trăm mười.
Cách đọc số thập phân
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước
hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
Bài 2: Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, bảy phần mười: 5,7
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm: 32,85
c) Không đơn vị, một phần trăm: 0,01
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn: 0,304
Làm
bàibài
nhóm
Đọc yêu
cầu
tập 4
(3 phút)
Cách viết số thập phân
Muốn viết một số thập phân, ta viết
lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538; 41,835; 42,358; 41,538
Làm
nhân
Đọc
yêubài
cầucábài
tập
Cách so sánh hai số thập phân
- So sánh phần nguyên của hai số thập phân: Số nào
có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so
sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười,
hàng phần trăm, … , số thập phân nào có chữ số ở
hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số
đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
LUYỆN TẬP CHUNG
4. Tính:
b)
56 x 63
9x8
Số nào lớn nhất trong các số sau?
74,26;
74,62;
47,99;
100,01
Đáp án: 100,01
TIÕT HäC §· KÕT THóC.
CHÚC CÁC THẦY CÔ MẠNH KHỎE
CHóC C¸C EM
CH¡M NGOAN - HäC GIáI.
Toán
-
KHỞI ĐỘNG
Trò chơi: Bắn tên:
- Tìm 1 số thập phân bằng số thập phân 23,5 ?
- Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống ?
3
- Nêu giá trị chữ56,2
số 5 trong
phân: 24,356
Thứ năm, ngày 27 tháng 10 năm 2022
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
a, 7,5 ;
b, 36,2;
28,416;
9,001;
201,05
84,302
0,187
0,010
Bài 2: Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, bảy phần mười:
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm:
c) Không đơn vị, một phần trăm:
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn:
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 42,538; 41,835;
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a)
36 x 45
6x5
b)
56 x 63
9x8
42,358; 41,538
Thảo luận
nhóm
phút )
Đọc yêu
cầuđôi
bài( 2tập
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
a/ 7,5:
Bảy phẩy năm.
28,416: Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu.
201,05: Hai trăm linh một phẩy không năm.
0,187: Không phẩy một trăm tám mươi bảy.
b/ 36,2:
Ba mươi sáu phẩy hai.
9,001: Chín phẩy không trăm linh một.
84,302: Tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai.
0,010:
Không phẩy không trăm mười.
Cách đọc số thập phân
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần
lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước
hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
Bài 2: Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, bảy phần mười: 5,7
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm: 32,85
c) Không đơn vị, một phần trăm: 0,01
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn: 0,304
Làm
bàibài
nhóm
Đọc yêu
cầu
tập 4
(3 phút)
Cách viết số thập phân
Muốn viết một số thập phân, ta viết
lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp:
trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538; 41,835; 42,358; 41,538
Làm
nhân
Đọc
yêubài
cầucábài
tập
Cách so sánh hai số thập phân
- So sánh phần nguyên của hai số thập phân: Số nào
có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so
sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười,
hàng phần trăm, … , số thập phân nào có chữ số ở
hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số
đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
LUYỆN TẬP CHUNG
4. Tính:
b)
56 x 63
9x8
Số nào lớn nhất trong các số sau?
74,26;
74,62;
47,99;
100,01
Đáp án: 100,01
TIÕT HäC §· KÕT THóC.
CHÚC CÁC THẦY CÔ MẠNH KHỎE
CHóC C¸C EM
CH¡M NGOAN - HäC GIáI.
 









Các ý kiến mới nhất