Luyện tập chung Trang 43

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ sơn Tùng
Ngày gửi: 09h:38' 04-11-2022
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Tạ sơn Tùng
Ngày gửi: 09h:38' 04-11-2022
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN CÁI NHUM
Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2021
Toán
Luyện tập chung
Trang 43
LUYỆN TẬP CHUNG
LUYỆN TẬP CHUNG
1. Đọc các số thập phân sau đây :
7,5
36,2
28,416
9,001
201,05
84,302
0,187
0,010
ĐỌC CÁC SỐ THẬP PHÂN
7,5: Bảy phẩy năm
28,416: Hai mươi tám phẩy bốn
trăm mười sáu
201,05: Hai trăm linh một phẩy
không năm
0,187: Không phẩy một trăm
tám mươi bảy
ĐỌC CÁC SỐ THẬP PHÂN
36,2 : Ba mươi sáu phẩy hai
9,001: Chín phẩy không trăm
linh một
84,302: Tám mươi tư phẩy ba
trăm linh hai
0,010: Không phẩy không trăm
mười
Cách đọc số thập phân
Muốn đọc một số thập phân,
ta đọc lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết
đọc phần nguyên, đọc dấu
“phẩy”, sau đó đọc phần
thập phân.
LUYỆN TẬP CHUNG
2. Viết các số thập phân có:
a) Năm đơn vị, bảy phần mười: 5,7
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần
mười, năm phần trăm: 32,85
c) Không đơn vị, một phần trăm: 0,01
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn
phần nghìn: 0,304
Cách viết số thập phân
Muốn viết một số thập phân,
ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết
viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần
thập phân.
LUYỆN TẬP CHUNG
3. Viết các số sau theo thứ tự từ bé
đến lớn:
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
41,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 42,835
So sánh hai số thập phân
- So sánh phần nguyên của hai số thập phân :
Số nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn
hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau
thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng
phần mười, hàng phần trăm, … , số thập phân
nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì
số đó lớn hơn .
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai
số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau .
LUYỆN TẬP CHUNG
LUYỆN TẬP CHUNG
4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
b)
56 x 63
8x7x9x7
9x8
9x8
49
- Làm các bài tập toán trang 43
- Chuẩn bị: Viết các số đo độ
dài dưới dạng số thập phân.
Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2021
Toán
Luyện tập chung
Trang 43
LUYỆN TẬP CHUNG
LUYỆN TẬP CHUNG
1. Đọc các số thập phân sau đây :
7,5
36,2
28,416
9,001
201,05
84,302
0,187
0,010
ĐỌC CÁC SỐ THẬP PHÂN
7,5: Bảy phẩy năm
28,416: Hai mươi tám phẩy bốn
trăm mười sáu
201,05: Hai trăm linh một phẩy
không năm
0,187: Không phẩy một trăm
tám mươi bảy
ĐỌC CÁC SỐ THẬP PHÂN
36,2 : Ba mươi sáu phẩy hai
9,001: Chín phẩy không trăm
linh một
84,302: Tám mươi tư phẩy ba
trăm linh hai
0,010: Không phẩy không trăm
mười
Cách đọc số thập phân
Muốn đọc một số thập phân,
ta đọc lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết
đọc phần nguyên, đọc dấu
“phẩy”, sau đó đọc phần
thập phân.
LUYỆN TẬP CHUNG
2. Viết các số thập phân có:
a) Năm đơn vị, bảy phần mười: 5,7
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần
mười, năm phần trăm: 32,85
c) Không đơn vị, một phần trăm: 0,01
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn
phần nghìn: 0,304
Cách viết số thập phân
Muốn viết một số thập phân,
ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết
viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần
thập phân.
LUYỆN TẬP CHUNG
3. Viết các số sau theo thứ tự từ bé
đến lớn:
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
41,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 42,835
So sánh hai số thập phân
- So sánh phần nguyên của hai số thập phân :
Số nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn
hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau
thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng
phần mười, hàng phần trăm, … , số thập phân
nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì
số đó lớn hơn .
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai
số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau .
LUYỆN TẬP CHUNG
LUYỆN TẬP CHUNG
4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
b)
56 x 63
8x7x9x7
9x8
9x8
49
- Làm các bài tập toán trang 43
- Chuẩn bị: Viết các số đo độ
dài dưới dạng số thập phân.
 







Các ý kiến mới nhất