Chương 1: Số tự nhiên - Bài 2: Tập hợp các số tự nhiên.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:24' 11-11-2022
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 500
Nguồn:
Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:24' 11-11-2022
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 500
Số lượt thích:
0 người
S H
GD
Các em hãy thực hiện các yêu cầu sau:
- Viết tập hợp số tự nhiên, tập hợp số tự nhiên
khác 0.
Tiết 3. Bài 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (TIẾP)
a) 9 998 < 10 000 ;
b) 524 697 > 524 687
*Tổng quát:
- Trong hai số tự nhiên có số chữ số khác nhau: Số nào có nhiều
chữ số hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì nhỏ hơn.
- So sánh hai số tự nhiên có số chữ số bằng nhau ta lần lượt so
sánh các chữ số trên cùng một hàng (tính từ trái sang phải) đến
khi xuất hiện cặp chữ số đầu tiên khác nhau. Chữ số nào lớn
hơn thì số tự nhiên chứa chữ số đó lớn hơn.
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Tiết 3. Bài 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (TIẾP)
III. So sánh các số tự nhiên
HĐ 4: So sánh
a) 9 998 và 10 000
b) 524 697 và 524 687
Luyện
*Lưu
ý: tập 6. So sánh
098
vàb ta viết a b hay b a.
- a)35
Nếu 216
a nhỏ
hơn
789b c thì a c.
- Nếu 8a935
b và
b) 69 098 327 và
69 098 357
a) Số 35 216 098 có 8 chữ số; số 8 935 789 có 7 chữ số.
Vậy 35 216 098 > 8 935 789
b) Do hai số 69 098 327 và 69 098 357 có cùng chữ số, so
sánh từ trái sang phải ta thấy: 2 < 5.
Vậy 69 098 327 < 69 098 357.
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
VD 5: Tiết
SGK3. Bài 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (TIẾP)
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
- Tập hợp các số tự nhiên:
I. Kiến thức cần nhớ
N 0;1;2;3;4;...
*
N
1;2;3;4;...
- Tập hợp các số tự nhiên khác 0:
- Cách viết số tự nhiên theo hệ thập phân:
- Các số La Mã từ 1 đến 10 là:
I
II
III
IV
V
VI
1
2
3
4
5
6
- Các số La Mã từ 11 đến 20 là:
XI XII XIII XIV X V XVI
11 12 13
14 15
16
VII
7
XVII
17
abc a x100 b x10 c
VIII
8
XVIII
18
IX
9
XIX
19
X
10
XX
20
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
*So sánh hai số tự nhiên:
- Trong hai số tự nhiên có số chữ số khác nhau: Số nào có
nhiều chữ số hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì nhỏ
hơn.
- So sánh hai số tự nhiên có số chữ số bằng nhau ta lần lượt
so sánh các chữ số trên cùng một hàng (tính từ trái sang phải)
đến khi xuất hiện cặp chữ số đầu tiên khác nhau. Chữ số nào
lớn hơn thì số tự nhiên chứa chữ số đó lớn hơn.
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng 1 : Đọc và viết số tự nhiên; Viết số tự nhiên theo hệ thập
phân, số La Mã.
Bài 1.(sgk/ tr 12) Xác định số tự nhiên ở ? , biết a, b, c
là các chữ số, a 0 .
Tổng
Số
2 000 000 + 500 000 + 60 000 + 500 + 9
2 560 590
9 000 000 000 + 50 000 000 + 8 000 0000 + 500 000 + 400
?
a x 100 + b x 10 + 6
a x 100 + 50 + c
9 058 500 400
ab6 ?
a5c ?
Bài 2 (SGK trang 13). Đọc và viết
a) Số tự nhiên lớn nhất có sáu chữ số khác nhau;
b) Số tự nhiên nhỏ nhất có bảy chữ số khác nhau;
c) Số tự nhiên chẵn lớn nhất có tám chữ số khác nhau;
d) Số tự nhiên lẻ nhỏ nhất có tám chữ số khác nhau.
a) Viết số: 987 654
Đọc số: Chín trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi tư.
b) Viết số: 1 023 456
Đọc số: Một triệu không trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu.
c) Viết số: 98 765 432
Đọc số: Chín mươi tám triệu bảy trăm sáu mươi năm nghìn bốn trăm ba
mươi hai.
d) Viết số: 1 023 457
Đọc số: Mười triệu hai trăm ba mươi tư nghìn năm trăm sáu mươi bảy.
Bài 4. (Sgk /tr 13)
a) Đọc các số La Mã sau: IV ,VIII , XI , XXIII , XXIV , XXVII .
b) Viết các số sau bằng số La Mã: 6, 14, 18, 19, 22, 26, 30.
Số La Mã
Đọc
IV
Bốn
VIII
Tám
XI
Mười một
XXIII
Hai mươi ba
Hai mươi tư
XXIV
Hai mươi bảy
XXVII
Số tự nhiên
6
14
18
19
22
26
30
Số La Mã
VI
XIV
XVIII
XIX
XXII
XXVI
XXX
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng 2 : So sánh số tự nhiên.
Bài 5 (SGK trang 13)
a)Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 12 059 369; 9 909 820;
12 058 967; 12 059 305.
a)Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: 50 413 000; 39 502 403; 50
412 999; 39 502 413.
a) Viết các số sau theo thứ tự
tăngdẫn:
dần: 9 909 820; 12 058
Hướng
Lưu ý12
khi 059
so sánh
97; 12 059 305;
369.hai số tự nhiên có cùng số
chữ
số: thứ
So sánh
các dần:
cặp chữ
số lần
lượt
b) Viết các số sau
theo
tự giảm
50 413
000;
50từ412 999;
39 502 413; 39 502 412. trái sang phải.
Chú ý. Với số tự nhiên a cho trước:
• Ta viết x a để chỉ x a hoặc x a.
• Ta viết x a để chỉ x a hoặc x a.
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng 3: Tập hợp số tự nhiên. Tìm số tự nhiên thỏa mãn điều kiện
cho trước.
Bài 6. (Sgk/ tr 13) Viết tập hợp số tự nhiên x thỏa mãn mỗi điều
kiện sau:
a) x 6 ;
b) 35 x 39 ;
c) 216 x 219 .
Đáp án
a) A x N / x 6 1;2;3;4;5;6 .
b) B x N / 35 x 39 35;36;37;38;39.
c) C x N / 216 x 219 217;218;219.
Tìm chữ số thích hợp ở dấu * sao cho:
a )3369 33*9 3389;
Giải:
b)2020 20 * 0 2040.
Hướng dẫn:
a )3369 3379 3389;
a) Em hãy tìm số tự nhiên lớn hơn 3 369
Vậy * 7
và nhỏ hơn 3 389?
b) Em hãy tìm số tự nhiên lớn hơn 2 020
b)2020 20 * 0 2040
và nhỏ hơn 2 040
Vậy * 2;* 3
HOẠT ĐỘNGLUYỆN TẬP
Bài 7 (Sgk/ Tr 13) Tìm chữ số thích hợp ở dấu * sao cho:
a) 3369 33*9 3389;
b) 2020 20* 0 2040.
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Các em chơi trò chơi giải cứu đại dương bằng
cách trả lời các câu hỏi trong vòng 1 phút. Khi có
câu trả lời đúng các em sẽ giải cứu được các loài
động vật dưới đại dương đang bị mắc lưới.
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Bắt đầu!
Cô Ngọc cần mua một chiếc phích nước. Giá chiếc phích
nước mà cô Ngọc định mua ở năm cửa hàng như sau:
Cửa hàng Bình
Hùng
Minh
Phát
Giá( đồng) 105 000 107 000
Hải Âu
Hoa Sen Hồng
Nhật
110 000 120 000 115 000
Cô Ngọc nên mua phích ở cửa hàng nào thì có giá rẻ nhất?
A. Hùng Phát
HẾT
GIỜ
B. Hồng Nhật
C. Hải Âu
D.Bình Minh
Bắt đầu!
ĐỐ
Cho 9 que diêm được xếp như hình. Có mấy cách
Đổi chỗ một que diêm để được kết quả đúng? Sau
khi giải cứu thành công em hãy giải thích cách
làm của mình?
A. 1
B.2
HẾT
GIỜ
C. 3
D. 4
Thực phẩm
Thịt lợn
Ghẹ
Tôm biển
Cá chép
Lạc
Đỗ đen
AS {thịt lợn, cá chép}
SB {thịt lợn, cá chép,
tôm biển}
đơn giá (đồng)
120 000 đ/1kg
450 000 đ/1kg
200 000 đ/1kg
80 000 đ/1kg
60 000đ/1kg
55 000 đ/1kg
SC {thịt lợn, cá chép, lạc}
D {thịt lợn, cá chép, tôm
Đ
biển, lạc}
HOẠT ĐỘN VẬN DỤNG
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Tập hợp các thực phẩm có giá từ 60 000 đ
đến 200 000 đ là:
MỘT SỐ HÌNH ẢNH THỰC TẾ GHI BẰNG SỐ LA MÃ
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
« CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT »
“ Số La Mã hay chữ số La Mã là một hệ thống chữ số có nguồn gốc từ
Roma cổ đại, dựa theo chữ số Etruria. Hệ thống chữ số La Mã dùng
trong thời cổ đại đã được người ta chỉnh sửa sơ vào thời Trung Cổ để
biến nó thành dạng mà chúng ta sử dụng ngày nay. Hệ thống này dựa
trên một số ký tự nhất định được coi là chữ số sau khi được gán giá
trị.”
“ Số La Mã được sử dụng phổ biến ngày nay trong những bản kê được
đánh số (ở dạng sườn bài), mặt đồng hồ, những trang nằm trước phần
chính của một quyển sách, tam nốt hợp âm trong âm nhạc phân tích,
việc đánh số ngày xuất bản của phim, những lãnh đạo chính trị tiếp nối
nhau, hoặc trẻ em trùng tên, và việc đánh số cho một số hoạt động nào
đó, như là Thế vận hội Olympic và giải Super Bowl.”
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
- Làm bài 3 SGK trang 13.
- Làm bài tập bổ sung.
- Đọc trước bài 3: Phép cộng, phép trừ các số tự nhiên.
Bài tập bổ sung :
Bài 1 :
a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số.
b) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau.
c) Viết số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số.
d) Viết số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau.
Bài 2 : Dùng 2 que diêm, xếp được số La Mã nào nhỏ hơn 30 ?
Remember…
Safety First!
Thank you!
GD
Các em hãy thực hiện các yêu cầu sau:
- Viết tập hợp số tự nhiên, tập hợp số tự nhiên
khác 0.
Tiết 3. Bài 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (TIẾP)
a) 9 998 < 10 000 ;
b) 524 697 > 524 687
*Tổng quát:
- Trong hai số tự nhiên có số chữ số khác nhau: Số nào có nhiều
chữ số hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì nhỏ hơn.
- So sánh hai số tự nhiên có số chữ số bằng nhau ta lần lượt so
sánh các chữ số trên cùng một hàng (tính từ trái sang phải) đến
khi xuất hiện cặp chữ số đầu tiên khác nhau. Chữ số nào lớn
hơn thì số tự nhiên chứa chữ số đó lớn hơn.
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Tiết 3. Bài 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (TIẾP)
III. So sánh các số tự nhiên
HĐ 4: So sánh
a) 9 998 và 10 000
b) 524 697 và 524 687
Luyện
*Lưu
ý: tập 6. So sánh
098
vàb ta viết a b hay b a.
- a)35
Nếu 216
a nhỏ
hơn
789b c thì a c.
- Nếu 8a935
b và
b) 69 098 327 và
69 098 357
a) Số 35 216 098 có 8 chữ số; số 8 935 789 có 7 chữ số.
Vậy 35 216 098 > 8 935 789
b) Do hai số 69 098 327 và 69 098 357 có cùng chữ số, so
sánh từ trái sang phải ta thấy: 2 < 5.
Vậy 69 098 327 < 69 098 357.
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
VD 5: Tiết
SGK3. Bài 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (TIẾP)
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
- Tập hợp các số tự nhiên:
I. Kiến thức cần nhớ
N 0;1;2;3;4;...
*
N
1;2;3;4;...
- Tập hợp các số tự nhiên khác 0:
- Cách viết số tự nhiên theo hệ thập phân:
- Các số La Mã từ 1 đến 10 là:
I
II
III
IV
V
VI
1
2
3
4
5
6
- Các số La Mã từ 11 đến 20 là:
XI XII XIII XIV X V XVI
11 12 13
14 15
16
VII
7
XVII
17
abc a x100 b x10 c
VIII
8
XVIII
18
IX
9
XIX
19
X
10
XX
20
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
*So sánh hai số tự nhiên:
- Trong hai số tự nhiên có số chữ số khác nhau: Số nào có
nhiều chữ số hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì nhỏ
hơn.
- So sánh hai số tự nhiên có số chữ số bằng nhau ta lần lượt
so sánh các chữ số trên cùng một hàng (tính từ trái sang phải)
đến khi xuất hiện cặp chữ số đầu tiên khác nhau. Chữ số nào
lớn hơn thì số tự nhiên chứa chữ số đó lớn hơn.
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng 1 : Đọc và viết số tự nhiên; Viết số tự nhiên theo hệ thập
phân, số La Mã.
Bài 1.(sgk/ tr 12) Xác định số tự nhiên ở ? , biết a, b, c
là các chữ số, a 0 .
Tổng
Số
2 000 000 + 500 000 + 60 000 + 500 + 9
2 560 590
9 000 000 000 + 50 000 000 + 8 000 0000 + 500 000 + 400
?
a x 100 + b x 10 + 6
a x 100 + 50 + c
9 058 500 400
ab6 ?
a5c ?
Bài 2 (SGK trang 13). Đọc và viết
a) Số tự nhiên lớn nhất có sáu chữ số khác nhau;
b) Số tự nhiên nhỏ nhất có bảy chữ số khác nhau;
c) Số tự nhiên chẵn lớn nhất có tám chữ số khác nhau;
d) Số tự nhiên lẻ nhỏ nhất có tám chữ số khác nhau.
a) Viết số: 987 654
Đọc số: Chín trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi tư.
b) Viết số: 1 023 456
Đọc số: Một triệu không trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi sáu.
c) Viết số: 98 765 432
Đọc số: Chín mươi tám triệu bảy trăm sáu mươi năm nghìn bốn trăm ba
mươi hai.
d) Viết số: 1 023 457
Đọc số: Mười triệu hai trăm ba mươi tư nghìn năm trăm sáu mươi bảy.
Bài 4. (Sgk /tr 13)
a) Đọc các số La Mã sau: IV ,VIII , XI , XXIII , XXIV , XXVII .
b) Viết các số sau bằng số La Mã: 6, 14, 18, 19, 22, 26, 30.
Số La Mã
Đọc
IV
Bốn
VIII
Tám
XI
Mười một
XXIII
Hai mươi ba
Hai mươi tư
XXIV
Hai mươi bảy
XXVII
Số tự nhiên
6
14
18
19
22
26
30
Số La Mã
VI
XIV
XVIII
XIX
XXII
XXVI
XXX
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng 2 : So sánh số tự nhiên.
Bài 5 (SGK trang 13)
a)Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 12 059 369; 9 909 820;
12 058 967; 12 059 305.
a)Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: 50 413 000; 39 502 403; 50
412 999; 39 502 413.
a) Viết các số sau theo thứ tự
tăngdẫn:
dần: 9 909 820; 12 058
Hướng
Lưu ý12
khi 059
so sánh
97; 12 059 305;
369.hai số tự nhiên có cùng số
chữ
số: thứ
So sánh
các dần:
cặp chữ
số lần
lượt
b) Viết các số sau
theo
tự giảm
50 413
000;
50từ412 999;
39 502 413; 39 502 412. trái sang phải.
Chú ý. Với số tự nhiên a cho trước:
• Ta viết x a để chỉ x a hoặc x a.
• Ta viết x a để chỉ x a hoặc x a.
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng 3: Tập hợp số tự nhiên. Tìm số tự nhiên thỏa mãn điều kiện
cho trước.
Bài 6. (Sgk/ tr 13) Viết tập hợp số tự nhiên x thỏa mãn mỗi điều
kiện sau:
a) x 6 ;
b) 35 x 39 ;
c) 216 x 219 .
Đáp án
a) A x N / x 6 1;2;3;4;5;6 .
b) B x N / 35 x 39 35;36;37;38;39.
c) C x N / 216 x 219 217;218;219.
Tìm chữ số thích hợp ở dấu * sao cho:
a )3369 33*9 3389;
Giải:
b)2020 20 * 0 2040.
Hướng dẫn:
a )3369 3379 3389;
a) Em hãy tìm số tự nhiên lớn hơn 3 369
Vậy * 7
và nhỏ hơn 3 389?
b) Em hãy tìm số tự nhiên lớn hơn 2 020
b)2020 20 * 0 2040
và nhỏ hơn 2 040
Vậy * 2;* 3
HOẠT ĐỘNGLUYỆN TẬP
Bài 7 (Sgk/ Tr 13) Tìm chữ số thích hợp ở dấu * sao cho:
a) 3369 33*9 3389;
b) 2020 20* 0 2040.
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Các em chơi trò chơi giải cứu đại dương bằng
cách trả lời các câu hỏi trong vòng 1 phút. Khi có
câu trả lời đúng các em sẽ giải cứu được các loài
động vật dưới đại dương đang bị mắc lưới.
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Bắt đầu!
Cô Ngọc cần mua một chiếc phích nước. Giá chiếc phích
nước mà cô Ngọc định mua ở năm cửa hàng như sau:
Cửa hàng Bình
Hùng
Minh
Phát
Giá( đồng) 105 000 107 000
Hải Âu
Hoa Sen Hồng
Nhật
110 000 120 000 115 000
Cô Ngọc nên mua phích ở cửa hàng nào thì có giá rẻ nhất?
A. Hùng Phát
HẾT
GIỜ
B. Hồng Nhật
C. Hải Âu
D.Bình Minh
Bắt đầu!
ĐỐ
Cho 9 que diêm được xếp như hình. Có mấy cách
Đổi chỗ một que diêm để được kết quả đúng? Sau
khi giải cứu thành công em hãy giải thích cách
làm của mình?
A. 1
B.2
HẾT
GIỜ
C. 3
D. 4
Thực phẩm
Thịt lợn
Ghẹ
Tôm biển
Cá chép
Lạc
Đỗ đen
AS {thịt lợn, cá chép}
SB {thịt lợn, cá chép,
tôm biển}
đơn giá (đồng)
120 000 đ/1kg
450 000 đ/1kg
200 000 đ/1kg
80 000 đ/1kg
60 000đ/1kg
55 000 đ/1kg
SC {thịt lợn, cá chép, lạc}
D {thịt lợn, cá chép, tôm
Đ
biển, lạc}
HOẠT ĐỘN VẬN DỤNG
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Tập hợp các thực phẩm có giá từ 60 000 đ
đến 200 000 đ là:
MỘT SỐ HÌNH ẢNH THỰC TẾ GHI BẰNG SỐ LA MÃ
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
« CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT »
“ Số La Mã hay chữ số La Mã là một hệ thống chữ số có nguồn gốc từ
Roma cổ đại, dựa theo chữ số Etruria. Hệ thống chữ số La Mã dùng
trong thời cổ đại đã được người ta chỉnh sửa sơ vào thời Trung Cổ để
biến nó thành dạng mà chúng ta sử dụng ngày nay. Hệ thống này dựa
trên một số ký tự nhất định được coi là chữ số sau khi được gán giá
trị.”
“ Số La Mã được sử dụng phổ biến ngày nay trong những bản kê được
đánh số (ở dạng sườn bài), mặt đồng hồ, những trang nằm trước phần
chính của một quyển sách, tam nốt hợp âm trong âm nhạc phân tích,
việc đánh số ngày xuất bản của phim, những lãnh đạo chính trị tiếp nối
nhau, hoặc trẻ em trùng tên, và việc đánh số cho một số hoạt động nào
đó, như là Thế vận hội Olympic và giải Super Bowl.”
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
- Làm bài 3 SGK trang 13.
- Làm bài tập bổ sung.
- Đọc trước bài 3: Phép cộng, phép trừ các số tự nhiên.
Bài tập bổ sung :
Bài 1 :
a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số.
b) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau.
c) Viết số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số.
d) Viết số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau.
Bài 2 : Dùng 2 que diêm, xếp được số La Mã nào nhỏ hơn 30 ?
Remember…
Safety First!
Thank you!
 








Các ý kiến mới nhất