Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ văn hòa
Ngày gửi: 21h:51' 20-11-2022
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: vũ văn hòa
Ngày gửi: 21h:51' 20-11-2022
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022
Toán
Khởi
động
GV: Vũ Văn Hòa
Tên phù thủy độc ác, nham hiểm đã bắt cóc hết
sinh vật biển
Em hãy giúp các nàng
tiên cá giải cứu các sinh
vật biển nhé!
VỀ NHÀ THÔI
Câu 1: 5 tạ = ? kg
Trả lời: 500 kg
Câu 2: 7 tấn 7 tạ = ?
yến
Trả lời: 770 yến
Câu 3: 8 tạ 6 kg = ?
kg
Trả lời: 806 kg
Câu 4: 17 yến + 13
yến = ? yến
Trả lời: 30 yến
Câu 5: 20 tạ - 7
tạ = ? tạ
Trả lời: 13 tạ
Câu 6: 512 tấn :
8 = ? tấn
Trả lời: 64 tấn
Cảm ơn bạn vì đã
giúp chúng mình.
Tặng bạn viên
ngọc trai tuyệt
đẹp này
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022
Toán
Bài: Bảng đơn vị đo khối lượng
Các đơn vị đo khối lượng đã học
Ki - lô gam
Gam
Yến
Tạ
Tấn
Thứ năm ngày 29 tháng 7 năm 2022
Toán
Bài: Bảng đơn vị đo khối lượng
Đề - ca - gam
- Để đo khối lượng các vật
nặng hàng chục gam, người
ta dùng đơn vị mới có tên
gọi là đề - ca - gam.
- Đề - ca - gam viết tắt là
dag.
10g
1dag
Héc - tô - gam
- Để đo khối lượng các
vật nặng hàng trăm
gam thì người ta dùng
đơn vị là héc – tô – gam,
viết tắt là hg
- Héc – tô - gam viết tắt
là hg.
1hg
1hg
100
g
10
dag
1hg = 1
Gam
(g)
1dag = 10g
Đềcagam
(dag
)
Mối liên hệ
00g
1hg = 10dag
Héctôgam
(hg)
1kg = 10hg
Kilôgam
(kg)
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
1 tấn
= ? tạ
= ? kg
tạ
1 tạ
= ? yến
= ? kg
Ki-lôgam
yến
kg
1 yến
= ? kg
1 kg
= ? hg
=?g
Bé hơn ki-lô-gam
hg
1 hg
= ? dag
=?g
dag
1 dag
=?g
g
1g
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022
Mỗiquan
đơnhệ
vị của
đo khối
lượng
đềubảng
gấp 10
Mối
cácToán
đơn
vị trong
như
thế
lầnnào?
đơn vị bé
hơn
Bảng
đơn vịliền
đo khốinó.
lượng
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
1 tấn
= 10 tạ
= 1000kg
tạ
1 tạ
= 10 yến
= 100 kg
Ki-lô-gam
yến
1 yến
= 10 kg
kg
1 kg
= 10 hg
= 1000 g
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1 hg
1 dag 1 g
= 10 dag = 10 g
= 100 g
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022
Toán
Bài: Bảng đơn vị đo khối lượng
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10 g
a/1 dag = ....
1 dag
10 g = ....
40 g
b/ 4 dag = ....
80 dag
8 hg = ...
2kg300g = 2...300 g;
10 dag
1 hg = ....
1 hg
10 dag = ....
3 kg = ...30 hg
7 kg = ...7000 g
2030 g
2kg30g = ...
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022
Toán
Bài: Bảng đơn vị đo khối lượng
Bài 2: Tính
380g + 195g = 575 g
928dag – 274dag =
654 dag
452hg × 3 = 1356 hg
768hg : 6 =
128 hg
Củng cố, dặn dò
Toán
Khởi
động
GV: Vũ Văn Hòa
Tên phù thủy độc ác, nham hiểm đã bắt cóc hết
sinh vật biển
Em hãy giúp các nàng
tiên cá giải cứu các sinh
vật biển nhé!
VỀ NHÀ THÔI
Câu 1: 5 tạ = ? kg
Trả lời: 500 kg
Câu 2: 7 tấn 7 tạ = ?
yến
Trả lời: 770 yến
Câu 3: 8 tạ 6 kg = ?
kg
Trả lời: 806 kg
Câu 4: 17 yến + 13
yến = ? yến
Trả lời: 30 yến
Câu 5: 20 tạ - 7
tạ = ? tạ
Trả lời: 13 tạ
Câu 6: 512 tấn :
8 = ? tấn
Trả lời: 64 tấn
Cảm ơn bạn vì đã
giúp chúng mình.
Tặng bạn viên
ngọc trai tuyệt
đẹp này
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022
Toán
Bài: Bảng đơn vị đo khối lượng
Các đơn vị đo khối lượng đã học
Ki - lô gam
Gam
Yến
Tạ
Tấn
Thứ năm ngày 29 tháng 7 năm 2022
Toán
Bài: Bảng đơn vị đo khối lượng
Đề - ca - gam
- Để đo khối lượng các vật
nặng hàng chục gam, người
ta dùng đơn vị mới có tên
gọi là đề - ca - gam.
- Đề - ca - gam viết tắt là
dag.
10g
1dag
Héc - tô - gam
- Để đo khối lượng các
vật nặng hàng trăm
gam thì người ta dùng
đơn vị là héc – tô – gam,
viết tắt là hg
- Héc – tô - gam viết tắt
là hg.
1hg
1hg
100
g
10
dag
1hg = 1
Gam
(g)
1dag = 10g
Đềcagam
(dag
)
Mối liên hệ
00g
1hg = 10dag
Héctôgam
(hg)
1kg = 10hg
Kilôgam
(kg)
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
1 tấn
= ? tạ
= ? kg
tạ
1 tạ
= ? yến
= ? kg
Ki-lôgam
yến
kg
1 yến
= ? kg
1 kg
= ? hg
=?g
Bé hơn ki-lô-gam
hg
1 hg
= ? dag
=?g
dag
1 dag
=?g
g
1g
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022
Mỗiquan
đơnhệ
vị của
đo khối
lượng
đềubảng
gấp 10
Mối
cácToán
đơn
vị trong
như
thế
lầnnào?
đơn vị bé
hơn
Bảng
đơn vịliền
đo khốinó.
lượng
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
1 tấn
= 10 tạ
= 1000kg
tạ
1 tạ
= 10 yến
= 100 kg
Ki-lô-gam
yến
1 yến
= 10 kg
kg
1 kg
= 10 hg
= 1000 g
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1 hg
1 dag 1 g
= 10 dag = 10 g
= 100 g
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022
Toán
Bài: Bảng đơn vị đo khối lượng
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10 g
a/1 dag = ....
1 dag
10 g = ....
40 g
b/ 4 dag = ....
80 dag
8 hg = ...
2kg300g = 2...300 g;
10 dag
1 hg = ....
1 hg
10 dag = ....
3 kg = ...30 hg
7 kg = ...7000 g
2030 g
2kg30g = ...
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022
Toán
Bài: Bảng đơn vị đo khối lượng
Bài 2: Tính
380g + 195g = 575 g
928dag – 274dag =
654 dag
452hg × 3 = 1356 hg
768hg : 6 =
128 hg
Củng cố, dặn dò
 








Các ý kiến mới nhất