Tìm kiếm Bài giảng
Dấu hiệu chia hết cho 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhàn
Ngày gửi: 10h:29' 26-12-2022
Dung lượng: 13.8 MB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhàn
Ngày gửi: 10h:29' 26-12-2022
Dung lượng: 13.8 MB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng
- Nắm được dấu hiệu chia hết cho 5.
- Nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 5 và vận dụng làm bài tập. Kết hợp được dấu hiệu chia
hết cho 2 và 5.
* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 4
2. Năng lực
- NL tự học, làm việc nhóm, NL tính toán
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ, tích cực trong giờ học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: Giáo án điện tử.
- HS: Vở BT, bút
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm.
- KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thứ năm ngày 29 tháng 12 năm 2022
Toán: Tiết 79
KHỞI ĐỘNG
1
1
9
3
0
7
2
10
5
4
6
8
Câu hỏi: Các số không chia hết cho 2 có
tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ;3 ;8 ;9
B. 0 ; 1 ;3 ;5 ;7 ;9
C.
C 1 ;3 ;5 ;7 ;9
D. 1 ; 2; 3 ;7 ;9
2
1
9
3
0
7
2
10
5
4
6
8
Câu hỏi: Cho các số sau số nào chia hết
cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B.
B 40 ; 246 ; 8734
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
3
1
9
0
3
7
2
10
5
4
6
8
Câu hỏi: Cho các chữ số 0 ; 5 ; 7. Hãy
viết số chẵn lớn nhất có ba chữ số có đủ
ba chữ số đã cho.
A
A. 750
B. 570
C. 770
D. 550
Thứ năm ngày 29 tháng 12 năm 2022
Toán: Tiết 79
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
Hình thành kiến thức mới
12
15
28
47
34
4660
29
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5 : 15; 4660
2. Thực hiện các phép tính sau:
41 : 5 = 8 (dư 1)
20 : 5 = 4
32 : 5 = 6 (dư 2)
30 : 5 = 6
53 : 5 = 10 (dư 3)
40 : 5 = 8
44 : 5 = 8 (dư 4)
25 : 5 = 5
46 : 5 = 9 (dư 1)
35 : 5 = 7
37 : 5 = 7 (dư 2)
58 : 5 = 11 (dư 3)
19 : 5 = 3 (dư 4)
2. Thực hiện các phép tính sau:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
2. Thực hiện các phép tính sau:
41 : 5 = 8 (dư 1)
32 : 5 = 6 (dư 2)
53 : 5 = 10 (dư 3)
44 : 5 = 8 (dư 4)
46 : 5 = 9 (dư 1)
37 : 5 = 7 (dư 2)
58 : 5 = 11 (dư 3)
Các số không
0 và 54)
thì không chia hết cho 5
19có:tận
5 =cùng3là(dư
Nêu ví dụ: một số chia hết cho 5 và một
số không chia hết cho 5.
Ghi nhớ: Các số có chữ số tận cùng là 0
hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0
hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
Luyện tập thực hành
Bài 1: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ;
4674 ; 3000 ; 945; 5553:
a) Số nào chia hết cho 5 ?
b)Số nào không chia hết cho 5 ?
(Em viết vào vở)
35
3000
Số chia
hết cho
5
Số không
chia hết
cho 5
945
57
660
5553
4674
8
Bài 4:Trong các số sau:
8
35
660
945
57
5553
3000
a. Các số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2: 660; 3000
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2: 35; 945
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số: 0
; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số :0
hoặc 5
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là 0
Ghi nhớ: Các số chia hết cho cả 2 và 5 có tận cùng
là chữ số 0
Vận dụng
Số 25678980 chia hết cho 2 hay 5,
hay chia hết cho cả 2 và 5.
Điều chỉnh nội dung dạy học nếu có:
1. Kiến thức, kĩ năng
- Nắm được dấu hiệu chia hết cho 5.
- Nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 5 và vận dụng làm bài tập. Kết hợp được dấu hiệu chia
hết cho 2 và 5.
* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 4
2. Năng lực
- NL tự học, làm việc nhóm, NL tính toán
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ, tích cực trong giờ học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: Giáo án điện tử.
- HS: Vở BT, bút
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Quan sát, hỏi đáp, thảo luận nhóm.
- KT: động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Thứ năm ngày 29 tháng 12 năm 2022
Toán: Tiết 79
KHỞI ĐỘNG
1
1
9
3
0
7
2
10
5
4
6
8
Câu hỏi: Các số không chia hết cho 2 có
tận cùng là những chữ số nào?
A. 0 ; 2 ;3 ;8 ;9
B. 0 ; 1 ;3 ;5 ;7 ;9
C.
C 1 ;3 ;5 ;7 ;9
D. 1 ; 2; 3 ;7 ;9
2
1
9
3
0
7
2
10
5
4
6
8
Câu hỏi: Cho các số sau số nào chia hết
cho 2?
40 ; 123 ; 246 ; 467 ; 101 ; 8734
A. 123 ; 101 ; 8743
B.
B 40 ; 246 ; 8734
C. 467 ; 101 ; 8734
D. 123 ; 246 ; 467 ; 101
3
1
9
0
3
7
2
10
5
4
6
8
Câu hỏi: Cho các chữ số 0 ; 5 ; 7. Hãy
viết số chẵn lớn nhất có ba chữ số có đủ
ba chữ số đã cho.
A
A. 750
B. 570
C. 770
D. 550
Thứ năm ngày 29 tháng 12 năm 2022
Toán: Tiết 79
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
Hình thành kiến thức mới
12
15
28
47
34
4660
29
Số nào chia hết cho 5?
Số chia hết cho 5 : 15; 4660
2. Thực hiện các phép tính sau:
41 : 5 = 8 (dư 1)
20 : 5 = 4
32 : 5 = 6 (dư 2)
30 : 5 = 6
53 : 5 = 10 (dư 3)
40 : 5 = 8
44 : 5 = 8 (dư 4)
25 : 5 = 5
46 : 5 = 9 (dư 1)
35 : 5 = 7
37 : 5 = 7 (dư 2)
58 : 5 = 11 (dư 3)
19 : 5 = 3 (dư 4)
2. Thực hiện các phép tính sau:
20 : 5 =
30 : 5 =
40 : 5 =
25 : 5 =
35 : 5 =
4
6
8
5
7
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5
2. Thực hiện các phép tính sau:
41 : 5 = 8 (dư 1)
32 : 5 = 6 (dư 2)
53 : 5 = 10 (dư 3)
44 : 5 = 8 (dư 4)
46 : 5 = 9 (dư 1)
37 : 5 = 7 (dư 2)
58 : 5 = 11 (dư 3)
Các số không
0 và 54)
thì không chia hết cho 5
19có:tận
5 =cùng3là(dư
Nêu ví dụ: một số chia hết cho 5 và một
số không chia hết cho 5.
Ghi nhớ: Các số có chữ số tận cùng là 0
hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Chú ý: Các số không có chữ số tận cùng là 0
hoặc 5 thì không chia hết cho 5.
Luyện tập thực hành
Bài 1: Trong các số 35 ; 8 ; 57 ; 660 ;
4674 ; 3000 ; 945; 5553:
a) Số nào chia hết cho 5 ?
b)Số nào không chia hết cho 5 ?
(Em viết vào vở)
35
3000
Số chia
hết cho
5
Số không
chia hết
cho 5
945
57
660
5553
4674
8
Bài 4:Trong các số sau:
8
35
660
945
57
5553
3000
a. Các số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2: 660; 3000
b. Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2: 35; 945
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số: 0
; 2 ; 4 ; 6; 8
- Các số chia hết cho 5 có tận cùng là các chữ số :0
hoặc 5
Giống nhau: Đều có chữ số tận cùng là 0
Ghi nhớ: Các số chia hết cho cả 2 và 5 có tận cùng
là chữ số 0
Vận dụng
Số 25678980 chia hết cho 2 hay 5,
hay chia hết cho cả 2 và 5.
Điều chỉnh nội dung dạy học nếu có:
 








Các ý kiến mới nhất