Tỉ lệ bản đồ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngân
Ngày gửi: 09h:13' 30-03-2023
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 166
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngân
Ngày gửi: 09h:13' 30-03-2023
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 4
Giáo viên: Nguyễn Ngân
Trường Tiểu học Thiện Kế A- Bình Xuyên
TOÁN
TỶ LỆ BẢN ĐỒ VÀ ỨNG DỤNG
Tiết 147 trang 154 sách Toán 4
KHỞI ĐỘNG
A. 24 và 32
B. 22 và 34
C. 18 và 24
D. 27 và 29
KHỞI ĐỘNG
A. 15 và 20
B. 15 và 25
C. 12 và 20
D. 18 và 30
TOÁN
TỶ LỆ BẢN ĐỒ
Tỷ lệ bản đồ là gì?
BẢN ĐỒ
VIỆT NAM
Tỷ lệ 1 : 10 000 000
Chẳng hạn: Độ dài 1 cm
trên bản đồ ứng với độ dài
thật là 10 000 000 cm hay
100 km.
Tỷ lệ bản đồ có thể viết
thành phân số có tử số là
1
Ví dụ:
TOÁN
TỈ LỆ BẢN ĐỒ
Tỷ lệ bản đồ là gì?
Tỉ lệ bản đồ là tỉ số giữa độ dài một đoạn thẳng trên
bản đồ với độ dài thật của đoạn thẳng đó ở ngoài thực
tế.
TOÁN
TỈ LỆ BẢN ĐỒ
Bài tập:
Bài 1: Trên bản đồ có tỉ lệ 1:1000, mỗi độ dài 1mm, 1cm, 1dm ứng
với độ dài thật nào?
1mm
1000cm
1cm
1000dm
1dm
1000mm
Bài tập:
TOÁN
TỈ LỆ BẢN ĐỒ
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Tỉ lệ bản đồ
1: 1000
1: 3000
1: 10000
1: 500
Độ dài thu nhỏ
1cm
1dm
1mm
1m
Độ dài thật
1000
……..cm
….. dm
300
10000
……….mm
….. m
500
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000, quãng đường từ A đến
B đo được 1dm. Như vậy độ dài thật từ A đến B là
a) 10 000 m
c) 10 000 cm
S
S
b) 10 000 dm
d) 1 km
Đ
Đ
Giáo viên: Nguyễn Ngân
Trường Tiểu học Thiện Kế A- Bình Xuyên
TOÁN
TỶ LỆ BẢN ĐỒ VÀ ỨNG DỤNG
Tiết 147 trang 154 sách Toán 4
KHỞI ĐỘNG
A. 24 và 32
B. 22 và 34
C. 18 và 24
D. 27 và 29
KHỞI ĐỘNG
A. 15 và 20
B. 15 và 25
C. 12 và 20
D. 18 và 30
TOÁN
TỶ LỆ BẢN ĐỒ
Tỷ lệ bản đồ là gì?
BẢN ĐỒ
VIỆT NAM
Tỷ lệ 1 : 10 000 000
Chẳng hạn: Độ dài 1 cm
trên bản đồ ứng với độ dài
thật là 10 000 000 cm hay
100 km.
Tỷ lệ bản đồ có thể viết
thành phân số có tử số là
1
Ví dụ:
TOÁN
TỈ LỆ BẢN ĐỒ
Tỷ lệ bản đồ là gì?
Tỉ lệ bản đồ là tỉ số giữa độ dài một đoạn thẳng trên
bản đồ với độ dài thật của đoạn thẳng đó ở ngoài thực
tế.
TOÁN
TỈ LỆ BẢN ĐỒ
Bài tập:
Bài 1: Trên bản đồ có tỉ lệ 1:1000, mỗi độ dài 1mm, 1cm, 1dm ứng
với độ dài thật nào?
1mm
1000cm
1cm
1000dm
1dm
1000mm
Bài tập:
TOÁN
TỈ LỆ BẢN ĐỒ
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Tỉ lệ bản đồ
1: 1000
1: 3000
1: 10000
1: 500
Độ dài thu nhỏ
1cm
1dm
1mm
1m
Độ dài thật
1000
……..cm
….. dm
300
10000
……….mm
….. m
500
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000, quãng đường từ A đến
B đo được 1dm. Như vậy độ dài thật từ A đến B là
a) 10 000 m
c) 10 000 cm
S
S
b) 10 000 dm
d) 1 km
Đ
Đ
 







Các ý kiến mới nhất