Bài 45. Axit axetic

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Trọng
Ngày gửi: 15h:52' 11-04-2023
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 504
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Trọng
Ngày gửi: 15h:52' 11-04-2023
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 504
Số lượt thích:
0 người
Tiết 51 + 52:
Axit axetic - Mối liên hệ giữa etilen,
rượu etylic và axit axetic
Tiết 51 - Bài 45
CTPT: C2H4O2
PTK: 60
Tiết 51 - Bài 45: AXIT AXETIC
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Quan sát lọ đựng axit axetic và kết hợp
với kiến thức thực tế axit axetic là giấm ăn.
Axit axetic
Nhận xét: trạng thái, màu sắc, vị và khả năng
tan trong nước của axit axetic.
Tiết 51 - Bài 45: AXIT AXETIC
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Là chất lỏng, không màu, vị chua.
- Tan vô hạn trong nước.
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Cấu tạo phân tử axit axetic
Mô hình dạng đặc
Mô hình dạng rỗng
H
_
Từ 2 mô hình trên, hãy viết công
O thức cấu tạo
=
_
_
của
axitcấu
axetic.
Công
thức
tạo: Nhận
H xét.
C C_
_
H
O_H
H
_
O
_ _ =
H C C_
_
O H
H
CH3 - COOH
Hoặc
CH3COOH
_
Viết gọn:
_
_
Nhận xét: nhóm – OH liên kết với nhóm C = O
tạo thành nhóm
O
_C=
_
OH
Chính nhóm – COOH này làm cho phân tử có tính
axit.
Sự giống và khác nhau của CTCT
giữa rượu etylic và axit axetic
Rượu etylic
Axit axetic
Giống nhau: Cả 2 CTCT đều có nhóm - OH
Khác nhau:
Trong phân tử axit có 1 liên kết đôi giữa O
liên kết trực tiếp với C còn rượu thì không.
Cách viết phương trình phản ứng
CH3COO - là gốc axit (axetat) có hóa trị I
Chú ý: gốc CH3COO - thường được viết phía trước CTHH
Ví dụ: CH3COOK, (CH3COO)2Cu
III. TÝnh chÊt ho¸ häc:
1. Axit axetic cã tÝnh chÊt cña axit kh«ng?
Axit
Quú tÝm
Đổi màu sang đỏ
Kim lo¹i
Hi®ro
Baz¬
Muèi +
Muèi + Nưíc
Oxit baz¬
Muèi + Nưíc
Muèi
Muèi mới + Axit mới
Thí nghiệm: Tính axit của axit axetic
Cho dung dịch axit axetic lần lượt
Thí nghiệm
vào các ống nghiệm đựng các chất sau
1
2
3
4
5
Quỳ tím
CuO
Dung dịch NaOH có phenolphtalein
Kim loại Mg
CaCO3
Kết quả thí nghiệm: Tính axit của axit axetic
Cho axit axetic
nhỏ vào
1. mẩu quỳ tím
2. CuO
3. Dung dịch
NaOH có
phenolphtalein
4. Kim loại Mg
5. CaCO3
Hiện tượng
Kết luận
Quỳ tím chuyển sang màu đỏ nhạt
Làm đổi màu chất
chỉ thị màu.
CuO tan dần, tạo dd màu xanh
Tác dụng với
oxit bazơ
2CH3COOH + CuO → (CH3COO)2Cu + H2O
Dd bị mất màu, chuyển thành dd trong suốt
Tác dụng với bazơ
CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
Mg tan dần, xuất hiện bọt khí
2CH3COOH + Mg → (CH3COO)2Mg + H2
CaCO3 tan dần, xuất hiện bọt khí
2CH3COOH + CaCO3 →(CH3COO)2Ca + H2O + CO2
Tác dụng với
kim loại
Tác dụng với muối
Tính chất hóa học chung
của axit.
Axit axetic là một axit hữu
cơ có tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ
thị màu.
2. Tác dụng với bazơ.
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
màu.
2. Tác dụng với bazơ.
3. Tác dụng với oxit bazơ.
3. Tác dụng với oxit bazơ.
4. Tác dụng với kim loại.
4. Tác dụng với kim loại.
5. Tác dụng với muối.
5. Tác dụng với muối.
Axit axetic là một axit hữu cơ có tính chất của
một axit và là một axit yếu.
BÀI TẬP 5 (SGK/Tr. 143)
Axit axetic có thể tác dụng được với những chất nào
trong các chất sau đây:
ZnO Na2SO4 KOH Na2CO3
Cu
Fe
Viết các phương trình hóa học xảy ra (nếu có).
Giải
- Axit axetic tác dụng được với ZnO, KOH, Na2CO3, Fe.
- Phương trình hóa học
2CH3COOH + ZnO → (CH3COO)2Zn + H2O.
CH3COOH + KOH → CH3COOK + H2O.
2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + CO2 + H2O.
2CH3COOH + Fe → (CH3COO)2Fe + H2.
Thí nghiệm:
Cho rượu etylic, axit axetic, vào ống nghiệm A.
Thêm tiếp một ít axit sunfuric đặc vào làm xúc tác.
Lắp dụng cụ như hình 5.5.
Đun sôi hỗn hợp trong ống nghiệm A một thời gian,
sau đó ngừng đun. Thêm một ít nước vào chất lỏng
ngưng tụ trong ống nghiệm B, lắc nhẹ rồi quan sát.
Hiện tượng:
Có chất lỏng không màu, mùi thơm, không tan trong
nước và nổi trên mặt nước.
Phản ứng giữa axit axetic và rượu etylic
O
‖
O─CH22─CH
CH3─C─OH
HO─CH
─CH33
─C─ OH + H
H2SO4 đặc, to
+
O
Viết gọn:
‖
CH
H5OH
H2O + C22─CH
CH33COOH
─C─O─CH
3
H2SO4 đặc, to
CH3COOC2H5 + H2O
Este etyl axetat
Phản ứng giữa rượu và axit được gọi là phản ứng este hóa,
sản phẩm của phản ứng đó gọi là este
Tiết 51 - Bài 45: AXIT AXETIC
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Là chất lỏng, không màu, vị chua.
- Tan vô hạn trong nước.
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Axit axetic có các tính chất hóa học của 1 axit.
2. Axit axetic tác dụng với rượu etylic tạo ra etyl axetat
CH3COOH + C2H5OH
(phản ứng este hóa).
H2SO4 đặc, to
CH3COOC2H5 + H2O
IV. ỨNG DỤNG
V. ĐIỀU CHẾ:
1. Điều chế trong công nghiệp:
2C4H10 + 5O2
Butan
(CH3COO)2Mn
1800C, 5atm
4CH3COOH + 2H2O
2. Điều chế trong phòng thí nghiệm:
Cho muối axetat tác dụng với axit
2CH3COONa + H2SO4
Nhiệt độ
Natri axetat
2CH3COOH + Na2SO4
3. Sản xuất giấm ăn bằng phương pháp lên men rượu
100 có mặt oxi không khí và men giấm:
CH3-CH2-OH + O2
Rượu etylic
Men giấm
CH3-COOH + H2O
Câu 1
▼. Trong các chất sau, chất nào có tính axit?
A. CH3 – CH2 – C – OH
O
B. CH3 – C – H
O
C. CH2 – C – H
OH
O
D. CH3 – C – O – CH3
O
Câu 2: Axit axetic có tính axit vì trong phân tử:
Sai rồi.
b) Có nhóm – OH
Sai rồi.
_
c) Có nhóm – OH và nhóm C = O
Sai rồi.
d)
Có
nhóm
–
OH
kết
hợp
với
nhóm
_
O
_
=
C = O tạo thành nhóm
C_
OH
Hãy chọn câu đúng.
Đúng rồi.
_
_
a) Có 2 nguyên tử oxi
Câu 3: Trong các chất sau:
a) C2H5OH
c) CH3CH2CH2 - OH
b) CH3COOH
d) CH3 – CH2
O
_C=
_
OH
Chất nào tác dụng với Na? NaOH? CaO?
Viết phương trình hóa học.
Tác dụng với Na:
(a) C2H5OH, (b) CH3COOH,
(c) CH3CH2CH2OH, (d) CH3CH2COOH
Tác dụng với NaOH:
(b) CH3COOH , (d) CH3CH2COOH
Tác dụng với CaO:
(b) CH3COOH , (d) CH3CH2COOH
Tác dụng với Na:
2C2H5OH + 2Na
2CH3COOH + 2Na
2C2H5ONa + H2
2CH3COONa + H2
2CH3CH2CH2OH + 2Na
2CH3CH2CH2ONa + H2
2CH3CH2COOH + 2Na
2CH3CH2COONa + H2
Tác dụng với NaOH:
CH3COOH + NaOH
CH3CH2COOH + NaOH
CH3COONa + H2O
CH3CH2COONa + H2O
Tác dụng với CaO:
2CH3COOH + CaO
2CH3CH2COOH + CaO
(CH3COO)2Ca + H2O
(CH3CH2COO)2Ca + H2O
Câu 4
▼. Axit axetic tác dụng được với mỗi chất trong
nhóm nào sau đây?
A. C2H5OH, MgO, Cu, KOH, CaCO3
B. Fe, NaOH, Na2SO4, CaO, C2H5OH
C. K2CO3, CuO, C2H5OH, Ag, KOH
D. K, ZnO, NaOH, C2H5OH, Na2CO3
Câu 5
Phản ứng nào sau đây là phản ứng este hoá ?
A. 2CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2
B. C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O
H 2 SO4 dac ,t 0
C. CH3COOH + C2H5OH
CH3COOC2H5 + H2O
D. CH3COOH + KOH CH3COOK + H2O
Ghi nhớ
Axit axetic
CTPT: C2H4O2
PTK:
60
Tính chất vật lí:
- Chất lỏng, không
màu, vị chua, tan vô
hạn trong nước.
Viết gọn: CH3-COOH
Ứng dụng: Axit axetic là:
- Nguyên liệu trong công
nghiệp.
- Pha chế giấm ăn.
Điều chế:
1. Trong CN: oxi hóa
butan.
2. Sản xuất giấm bằng
cách oxi hóa rượu etylic.
Tính chất hóa học:
- Axit axetic có các tính
chất hóa học của 1 axit.
- Axit axetic tác dụng với
rượu etylic
tạo ra etyl axetat
(p.ư este hóa).
- Học và nắm kĩ nội dung bài học.
- Làm bài tập 5, 6, 7 (SGK/T.143)
- Xem các nội dung bài 46.
Axit axetic - Mối liên hệ giữa etilen,
rượu etylic và axit axetic
Tiết 51 - Bài 45
CTPT: C2H4O2
PTK: 60
Tiết 51 - Bài 45: AXIT AXETIC
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Quan sát lọ đựng axit axetic và kết hợp
với kiến thức thực tế axit axetic là giấm ăn.
Axit axetic
Nhận xét: trạng thái, màu sắc, vị và khả năng
tan trong nước của axit axetic.
Tiết 51 - Bài 45: AXIT AXETIC
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Là chất lỏng, không màu, vị chua.
- Tan vô hạn trong nước.
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Cấu tạo phân tử axit axetic
Mô hình dạng đặc
Mô hình dạng rỗng
H
_
Từ 2 mô hình trên, hãy viết công
O thức cấu tạo
=
_
_
của
axitcấu
axetic.
Công
thức
tạo: Nhận
H xét.
C C_
_
H
O_H
H
_
O
_ _ =
H C C_
_
O H
H
CH3 - COOH
Hoặc
CH3COOH
_
Viết gọn:
_
_
Nhận xét: nhóm – OH liên kết với nhóm C = O
tạo thành nhóm
O
_C=
_
OH
Chính nhóm – COOH này làm cho phân tử có tính
axit.
Sự giống và khác nhau của CTCT
giữa rượu etylic và axit axetic
Rượu etylic
Axit axetic
Giống nhau: Cả 2 CTCT đều có nhóm - OH
Khác nhau:
Trong phân tử axit có 1 liên kết đôi giữa O
liên kết trực tiếp với C còn rượu thì không.
Cách viết phương trình phản ứng
CH3COO - là gốc axit (axetat) có hóa trị I
Chú ý: gốc CH3COO - thường được viết phía trước CTHH
Ví dụ: CH3COOK, (CH3COO)2Cu
III. TÝnh chÊt ho¸ häc:
1. Axit axetic cã tÝnh chÊt cña axit kh«ng?
Axit
Quú tÝm
Đổi màu sang đỏ
Kim lo¹i
Hi®ro
Baz¬
Muèi +
Muèi + Nưíc
Oxit baz¬
Muèi + Nưíc
Muèi
Muèi mới + Axit mới
Thí nghiệm: Tính axit của axit axetic
Cho dung dịch axit axetic lần lượt
Thí nghiệm
vào các ống nghiệm đựng các chất sau
1
2
3
4
5
Quỳ tím
CuO
Dung dịch NaOH có phenolphtalein
Kim loại Mg
CaCO3
Kết quả thí nghiệm: Tính axit của axit axetic
Cho axit axetic
nhỏ vào
1. mẩu quỳ tím
2. CuO
3. Dung dịch
NaOH có
phenolphtalein
4. Kim loại Mg
5. CaCO3
Hiện tượng
Kết luận
Quỳ tím chuyển sang màu đỏ nhạt
Làm đổi màu chất
chỉ thị màu.
CuO tan dần, tạo dd màu xanh
Tác dụng với
oxit bazơ
2CH3COOH + CuO → (CH3COO)2Cu + H2O
Dd bị mất màu, chuyển thành dd trong suốt
Tác dụng với bazơ
CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
Mg tan dần, xuất hiện bọt khí
2CH3COOH + Mg → (CH3COO)2Mg + H2
CaCO3 tan dần, xuất hiện bọt khí
2CH3COOH + CaCO3 →(CH3COO)2Ca + H2O + CO2
Tác dụng với
kim loại
Tác dụng với muối
Tính chất hóa học chung
của axit.
Axit axetic là một axit hữu
cơ có tính chất hóa học
1. Làm đổi màu chất chỉ
thị màu.
2. Tác dụng với bazơ.
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
màu.
2. Tác dụng với bazơ.
3. Tác dụng với oxit bazơ.
3. Tác dụng với oxit bazơ.
4. Tác dụng với kim loại.
4. Tác dụng với kim loại.
5. Tác dụng với muối.
5. Tác dụng với muối.
Axit axetic là một axit hữu cơ có tính chất của
một axit và là một axit yếu.
BÀI TẬP 5 (SGK/Tr. 143)
Axit axetic có thể tác dụng được với những chất nào
trong các chất sau đây:
ZnO Na2SO4 KOH Na2CO3
Cu
Fe
Viết các phương trình hóa học xảy ra (nếu có).
Giải
- Axit axetic tác dụng được với ZnO, KOH, Na2CO3, Fe.
- Phương trình hóa học
2CH3COOH + ZnO → (CH3COO)2Zn + H2O.
CH3COOH + KOH → CH3COOK + H2O.
2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + CO2 + H2O.
2CH3COOH + Fe → (CH3COO)2Fe + H2.
Thí nghiệm:
Cho rượu etylic, axit axetic, vào ống nghiệm A.
Thêm tiếp một ít axit sunfuric đặc vào làm xúc tác.
Lắp dụng cụ như hình 5.5.
Đun sôi hỗn hợp trong ống nghiệm A một thời gian,
sau đó ngừng đun. Thêm một ít nước vào chất lỏng
ngưng tụ trong ống nghiệm B, lắc nhẹ rồi quan sát.
Hiện tượng:
Có chất lỏng không màu, mùi thơm, không tan trong
nước và nổi trên mặt nước.
Phản ứng giữa axit axetic và rượu etylic
O
‖
O─CH22─CH
CH3─C─OH
HO─CH
─CH33
─C─ OH + H
H2SO4 đặc, to
+
O
Viết gọn:
‖
CH
H5OH
H2O + C22─CH
CH33COOH
─C─O─CH
3
H2SO4 đặc, to
CH3COOC2H5 + H2O
Este etyl axetat
Phản ứng giữa rượu và axit được gọi là phản ứng este hóa,
sản phẩm của phản ứng đó gọi là este
Tiết 51 - Bài 45: AXIT AXETIC
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Là chất lỏng, không màu, vị chua.
- Tan vô hạn trong nước.
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Axit axetic có các tính chất hóa học của 1 axit.
2. Axit axetic tác dụng với rượu etylic tạo ra etyl axetat
CH3COOH + C2H5OH
(phản ứng este hóa).
H2SO4 đặc, to
CH3COOC2H5 + H2O
IV. ỨNG DỤNG
V. ĐIỀU CHẾ:
1. Điều chế trong công nghiệp:
2C4H10 + 5O2
Butan
(CH3COO)2Mn
1800C, 5atm
4CH3COOH + 2H2O
2. Điều chế trong phòng thí nghiệm:
Cho muối axetat tác dụng với axit
2CH3COONa + H2SO4
Nhiệt độ
Natri axetat
2CH3COOH + Na2SO4
3. Sản xuất giấm ăn bằng phương pháp lên men rượu
100 có mặt oxi không khí và men giấm:
CH3-CH2-OH + O2
Rượu etylic
Men giấm
CH3-COOH + H2O
Câu 1
▼. Trong các chất sau, chất nào có tính axit?
A. CH3 – CH2 – C – OH
O
B. CH3 – C – H
O
C. CH2 – C – H
OH
O
D. CH3 – C – O – CH3
O
Câu 2: Axit axetic có tính axit vì trong phân tử:
Sai rồi.
b) Có nhóm – OH
Sai rồi.
_
c) Có nhóm – OH và nhóm C = O
Sai rồi.
d)
Có
nhóm
–
OH
kết
hợp
với
nhóm
_
O
_
=
C = O tạo thành nhóm
C_
OH
Hãy chọn câu đúng.
Đúng rồi.
_
_
a) Có 2 nguyên tử oxi
Câu 3: Trong các chất sau:
a) C2H5OH
c) CH3CH2CH2 - OH
b) CH3COOH
d) CH3 – CH2
O
_C=
_
OH
Chất nào tác dụng với Na? NaOH? CaO?
Viết phương trình hóa học.
Tác dụng với Na:
(a) C2H5OH, (b) CH3COOH,
(c) CH3CH2CH2OH, (d) CH3CH2COOH
Tác dụng với NaOH:
(b) CH3COOH , (d) CH3CH2COOH
Tác dụng với CaO:
(b) CH3COOH , (d) CH3CH2COOH
Tác dụng với Na:
2C2H5OH + 2Na
2CH3COOH + 2Na
2C2H5ONa + H2
2CH3COONa + H2
2CH3CH2CH2OH + 2Na
2CH3CH2CH2ONa + H2
2CH3CH2COOH + 2Na
2CH3CH2COONa + H2
Tác dụng với NaOH:
CH3COOH + NaOH
CH3CH2COOH + NaOH
CH3COONa + H2O
CH3CH2COONa + H2O
Tác dụng với CaO:
2CH3COOH + CaO
2CH3CH2COOH + CaO
(CH3COO)2Ca + H2O
(CH3CH2COO)2Ca + H2O
Câu 4
▼. Axit axetic tác dụng được với mỗi chất trong
nhóm nào sau đây?
A. C2H5OH, MgO, Cu, KOH, CaCO3
B. Fe, NaOH, Na2SO4, CaO, C2H5OH
C. K2CO3, CuO, C2H5OH, Ag, KOH
D. K, ZnO, NaOH, C2H5OH, Na2CO3
Câu 5
Phản ứng nào sau đây là phản ứng este hoá ?
A. 2CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2
B. C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O
H 2 SO4 dac ,t 0
C. CH3COOH + C2H5OH
CH3COOC2H5 + H2O
D. CH3COOH + KOH CH3COOK + H2O
Ghi nhớ
Axit axetic
CTPT: C2H4O2
PTK:
60
Tính chất vật lí:
- Chất lỏng, không
màu, vị chua, tan vô
hạn trong nước.
Viết gọn: CH3-COOH
Ứng dụng: Axit axetic là:
- Nguyên liệu trong công
nghiệp.
- Pha chế giấm ăn.
Điều chế:
1. Trong CN: oxi hóa
butan.
2. Sản xuất giấm bằng
cách oxi hóa rượu etylic.
Tính chất hóa học:
- Axit axetic có các tính
chất hóa học của 1 axit.
- Axit axetic tác dụng với
rượu etylic
tạo ra etyl axetat
(p.ư este hóa).
- Học và nắm kĩ nội dung bài học.
- Làm bài tập 5, 6, 7 (SGK/T.143)
- Xem các nội dung bài 46.
 







Các ý kiến mới nhất