Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. My future career. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Kiên
Ngày gửi: 21h:45' 25-04-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích: 0 người
*Vocabulary:
1.  vocational  /vəʊˈkeɪʃənl/(adj): nghề, hướng nghiệp
2.  biologist 

/baɪˈɒlədʒɪst/ (n): nhà sinh vật học

3.  certificate  /səˈtɪfɪkət/(n): giấy chứng nhận
4.  business 

/ˈbɪznəs/(n): kinh doanh, doanh nghiệp

5.  approach  /əˈprəʊtʃ/(n): phương pháp, cách tiếp cận
6.  opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/(n): cơ hội
7.  housekeeper /ˈhaʊskiːpə(r)/ (n): nghề dọn phòng (trong khách
sạn)
8.  receptionist / rɪˈsepʃənɪst
9.  chef 

/ ʃef

/(n): lễ tân
/(n): đầu bếp

a. Put a word/phrase from the box under each picture.

lodging manager

event planner

customer service staff

housekeeper

tour guide

biologist

b. Find a word/phrase in the conversation that means:
1. a secondary school qualification that UK
students generally take at the age of sixteen
2. subjects connected with the skills and
knowledge to do a job
3. subjects which focus on theory including
mathematics, literature, science, etc.
4. a practical method

GCSE
vocational
subjects
academic
subjects
applied
approach

5. the business of providing services for
people on holiday

tourism

6. the time when you are not at work or school

pleasure










b. Complete each of the following sentences with a
collocation in 2a. Note that one is not used. You may have
to change the forms of the collocations to fit the sentences.
1. He decided to ____________
an English ____________
take/do
course
before going to work in America.
2. I'm ___________________.
doing a nine-to-five job I work my eight hours and I
don't have to work overtime.
3. I prefer to work
___________.
flexitime That allows me time to take my
children to school.
4. She _________________
earns money/a living by selling vegetables in the
village market.
5. She _______________
took/did a course in cooking before taking the post as
a chef in the restaurant.
6. Most people in my company are suffering from stress
because they are asked to _____________.
work overtime

1. Learn by heart vocabulary introduced in the lesson.
2. Do the E.x in the notebook.
3. Write a paragraph: your plan (job) in the future.
4. Prepare new lesson : Unit 10. A closer look1.
 
Gửi ý kiến