Bài 17. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Lý
Ngày gửi: 16h:16' 10-09-2023
Dung lượng: 20.6 MB
Số lượt tải: 379
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Lý
Ngày gửi: 16h:16' 10-09-2023
Dung lượng: 20.6 MB
Số lượt tải: 379
Số lượt thích:
0 người
Trung du & miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
Trung du
và miền
núi Bắc
Bộ
1: Đỉnh fan si pan
2:
Ruộng bậc thang
5: Dân tộc Thái
3: Thủy điện Sơn La
4:
Mỏ than Quảng Ninh
Trung du & miền núi Bắc Bộ
Hoạt động cá nhân
Nghiên cứu thông tin đầu trong sgk + 2 lược đồ
?1: Xác định vị trí, giới hạn, điểm tiếp giáp của vùng trung du miền núi Bắc Bộ
?2: Tên các tỉnh,diện tích, dân số của vùng (học sinh tự hoàn thiện nội dung
vào vở)
Dân số: 13.853.190 người/1999
Bảng diện tích và dân số các vùng kinh tế nước ta (2019)
VÙNG
Diện tích
(Km2)
Dân số
(Triệu người)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
100.965
13,9
Đồng bằng sông Hồng
14.806
20,5
Bắc Trung Bộ
51.513
12,5
Duyên hải Nam Trung Bộ
44.254
10,9
Tây Nguyên
54.475
6,5
Đông Nam Bộ
23.550
12,8
Đồng bằng sông Cửu Long
39.734
19,3
329.297
96,4
Cả nước
Hoạt động theo cặp
Nhiên cứu thông tin mục I + 2 lược đồ
?1: Nêu ý nghĩa vị trí địa lí của vùng (Chú ý đường biên giới, tiếp giáp
với vùng khác, tiếp giáp vịnh bắc bộ).
Đông Bắc
Tâ
ắc
B
y
Tiểu vùng
Tây Bắc
Đông Bắc
Đặc điểm
Địa hình
Khí hậu
Tài nguyên nổi
bật
Thế mạnh kinh
tế
Sự khác biệt về Đktn và thế mạnh kinh tế giữa hai tiểu vùng
Hoạt động cá nhân
Đọc 4 dòng thông tin trang 61, 62 mục II + quan sát lược đồ H17.1
?: Xác định trên lược đồ các mỏ khoáng sản, các dòng sông lớn của vùng
Tiểu vùng
Tây Bắc
Đông Bắc
- Địa hình núi cao hiểm trở
- Hướng núi Tây Bắc-Đông
Nam.
-Núi trung bình và núi thấp.
-Hướng núi hình cánh cung.
- Các đảo ven biển
Đặc điểm
Địa hình
Khí hậu
- Nhiệt đới ẩm có mùa đông - Nhiệt đới ẩm có mùa đông
ít lạnh hơn
lạnh hơn
Tài nguyên nổi
bật
- Tiềm năng thủy điện lớn
nhất cả nước.
- Tài nguyên khoáng sản,
phong phú đa dạng
Thế mạnh kinh
tế
- Phát triển thủy điện
-Trồng rừng và cây công
nghiệp lâu năm.
-Chăn nuôi gia súc lớn
- Khai thác khoáng sản
- Phát triển nhiệt điện
- Du lịch, kinh tế biển
- Trồng rừng, cây công
nghiệp, rau quả ôn đới.
Sự khác biệt về Đktn và thế mạnh kinh tế giữa hai tiểu vùng
Đông Bắc: địa hình núi trung bình và núi thấp.
Đồi bát úp
Tây Bắc: núi cao chia cắt sâu
Trung du
Việt Nam quê tôi nắng gió chan
hòa
Xanh bát ngát những đồi chè,
rừng cọ
Đồi bát úp
THỦY ĐIỆN HÒA BÌNH
THỦY ĐIỆN SƠN LA LỚN NHẤT, HIỆN ĐẠI NHẤT ĐÔNG NAM Á
NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ, CẨM PHẢ
- Phát triển công nghiệp khai khoáng, nhiệt điện.
THỦY ĐIỆN THÁC BÀ
THAN
ĐỒNG
SẮT
APATÍT
QUẾ
CHÈ
Hoạt động cá nhân
Đọc thông tin phần III tr 63 + quan sát lược đồ
?1: Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của những dân tộc nào
?2: Thế mạnh trong lao động sản xuất của đồng bào dân tộc trong vùng
Dân
Dân
tộc
tộc
Lựtộc
Dân
Mường
Mông
DânDân
tộc Lự
tộc
Tày
Dân
Dân tộc
Thái
tộc
Dao
Dân
Dântộc
Hà
tộcNhì
Các dân tộc ở Đông Bắc
Người Tày
Người Nùng
Người Dao Đỏ
Các dân tộc ở Tây Bắc
Người Dao
Người Mông
Người Thái
Người
Mường
- Là địa bàn cư trú xen kẽ của nhiều dân tộc ít người.
- Người dân có nhiều kinh nghiệm trong canh tác và sản
xuất trên đất dốc.
Hoạt động theo cặp
?Nhận xét sự phát triển dân cư, xã hội của vùng?
Tiêu chí
Mật độ dân số
Đơn vị tính
Người/km2
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của
dân số
%
Tỉ lệ hộ nghèo
%
Bình quân thu nhập đầu
người 1 tháng
Tỉ lệ người lớn biết chữ
Tuổi thọ trung bình
Tỉ lệ dân số thành thị
Đông
Bắc
Tây
Bắc
Cả nước
136
63
233
1,3
2,2
1,4
Nghìn đồng
17,1
13,3
210,0
295,0
%
89,3
73,3
90,3
Năm
68,2
65,9
70,9
%
17,3
12,9
23,6
MỘT SỐ CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN DÂN CƯ, XÃ HỘI CỦA VÙNG 1999
-Trình độ văn hóa, kĩ thuật của người lao
động còn hạn chế
- Đời sống người dân còn nhiều khó khăn
- Các chỉ tiêu phát triển dân cư xã hội nhìn chung thấp hơn
so với cả nước
- Có sự chênh lệch giữa Đông Bắc và Tây Bắc về trình độ
phát triển kinh tế.
ĐIỆN
ĐƯỜNG
XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ
TẦNG HOÀN THIỆN
TRẠM
TRƯỜNG
11
2
3
4
5
6
7
TRÒ CHƠI
GIẢI Ô CHỮ
T H AN Đ Á
PH AN X I P ĂNG
6 chữ cái
10 chữ cái
B ẢO V ỆMÔ I T RƯỜNG 14 chữ cái
R AUQU ẢÔNĐỚ I
11 chữ cái
DÂN T ỘC Í T NGƯỜ I
13 chữ cái
T H ỦY Đ I ỆN
8 chữ cái
C Â Y DƯỢC L I Ệ U
11 chữ cái
4.
Đây
là1một
tên
chung
của
các
loại
trồ
2.
Đây
là
tên
của
đỉnh
núi
cao
nhất
nằm
ởcây
tiểu
Đây
là
tiềm
năng
lớn
có
thế
mạnh
củ
3. Đây
là
một
nhiệm
vụ
rất
quan
trọng,
7.Đây
là
tên
gọi
chung
của
các
loại
cây
trồng
5. Đây
Đây
là6.
tên
gọi
chung
của
những
thành
phần
1.
là
tên
của
loạigọi
tài
nguyên
khoáng
sản
có
để lấy
liệu
làm
thuốc
có
nhiều
ở TD&MNBB?
cần
thiết
của
vùng
TD&MNBB
?. TD&M
nhiều
ở
tiểu
vùng
Đông
Bắc?
dânnguyên
cư
sống
chủ
yếu
ở
vùng
TD&MNBB?
hợp
với
khí
hậu
mùa
đông
của
vùng
vùng
Tây
Bắc?
vùng Tây Bắc.?
VẬN DỤNG VÀ MỞ RỘNG
1.
Vì sao khai thác khoáng sản là thế mạnh của tiểu vùng Đông
Bắc, còn phát triển thủy điện là thế mạnh của tiểu vùng Tây
Bắc?
2. Với những khó khăn về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên của vùng TD&MNBB theo em cần phải làm gì để phát
triển kinh tế và nâng cao đời sống của các dân tộc.
3. Vì sao phát triển kinh tế, nâng cao đời sống của các dân tộc phải
đi đôi với bảo vệ môi trường tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên?
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
Trung du
và miền
núi Bắc
Bộ
1: Đỉnh fan si pan
2:
Ruộng bậc thang
5: Dân tộc Thái
3: Thủy điện Sơn La
4:
Mỏ than Quảng Ninh
Trung du & miền núi Bắc Bộ
Hoạt động cá nhân
Nghiên cứu thông tin đầu trong sgk + 2 lược đồ
?1: Xác định vị trí, giới hạn, điểm tiếp giáp của vùng trung du miền núi Bắc Bộ
?2: Tên các tỉnh,diện tích, dân số của vùng (học sinh tự hoàn thiện nội dung
vào vở)
Dân số: 13.853.190 người/1999
Bảng diện tích và dân số các vùng kinh tế nước ta (2019)
VÙNG
Diện tích
(Km2)
Dân số
(Triệu người)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
100.965
13,9
Đồng bằng sông Hồng
14.806
20,5
Bắc Trung Bộ
51.513
12,5
Duyên hải Nam Trung Bộ
44.254
10,9
Tây Nguyên
54.475
6,5
Đông Nam Bộ
23.550
12,8
Đồng bằng sông Cửu Long
39.734
19,3
329.297
96,4
Cả nước
Hoạt động theo cặp
Nhiên cứu thông tin mục I + 2 lược đồ
?1: Nêu ý nghĩa vị trí địa lí của vùng (Chú ý đường biên giới, tiếp giáp
với vùng khác, tiếp giáp vịnh bắc bộ).
Đông Bắc
Tâ
ắc
B
y
Tiểu vùng
Tây Bắc
Đông Bắc
Đặc điểm
Địa hình
Khí hậu
Tài nguyên nổi
bật
Thế mạnh kinh
tế
Sự khác biệt về Đktn và thế mạnh kinh tế giữa hai tiểu vùng
Hoạt động cá nhân
Đọc 4 dòng thông tin trang 61, 62 mục II + quan sát lược đồ H17.1
?: Xác định trên lược đồ các mỏ khoáng sản, các dòng sông lớn của vùng
Tiểu vùng
Tây Bắc
Đông Bắc
- Địa hình núi cao hiểm trở
- Hướng núi Tây Bắc-Đông
Nam.
-Núi trung bình và núi thấp.
-Hướng núi hình cánh cung.
- Các đảo ven biển
Đặc điểm
Địa hình
Khí hậu
- Nhiệt đới ẩm có mùa đông - Nhiệt đới ẩm có mùa đông
ít lạnh hơn
lạnh hơn
Tài nguyên nổi
bật
- Tiềm năng thủy điện lớn
nhất cả nước.
- Tài nguyên khoáng sản,
phong phú đa dạng
Thế mạnh kinh
tế
- Phát triển thủy điện
-Trồng rừng và cây công
nghiệp lâu năm.
-Chăn nuôi gia súc lớn
- Khai thác khoáng sản
- Phát triển nhiệt điện
- Du lịch, kinh tế biển
- Trồng rừng, cây công
nghiệp, rau quả ôn đới.
Sự khác biệt về Đktn và thế mạnh kinh tế giữa hai tiểu vùng
Đông Bắc: địa hình núi trung bình và núi thấp.
Đồi bát úp
Tây Bắc: núi cao chia cắt sâu
Trung du
Việt Nam quê tôi nắng gió chan
hòa
Xanh bát ngát những đồi chè,
rừng cọ
Đồi bát úp
THỦY ĐIỆN HÒA BÌNH
THỦY ĐIỆN SƠN LA LỚN NHẤT, HIỆN ĐẠI NHẤT ĐÔNG NAM Á
NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ, CẨM PHẢ
- Phát triển công nghiệp khai khoáng, nhiệt điện.
THỦY ĐIỆN THÁC BÀ
THAN
ĐỒNG
SẮT
APATÍT
QUẾ
CHÈ
Hoạt động cá nhân
Đọc thông tin phần III tr 63 + quan sát lược đồ
?1: Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của những dân tộc nào
?2: Thế mạnh trong lao động sản xuất của đồng bào dân tộc trong vùng
Dân
Dân
tộc
tộc
Lựtộc
Dân
Mường
Mông
DânDân
tộc Lự
tộc
Tày
Dân
Dân tộc
Thái
tộc
Dao
Dân
Dântộc
Hà
tộcNhì
Các dân tộc ở Đông Bắc
Người Tày
Người Nùng
Người Dao Đỏ
Các dân tộc ở Tây Bắc
Người Dao
Người Mông
Người Thái
Người
Mường
- Là địa bàn cư trú xen kẽ của nhiều dân tộc ít người.
- Người dân có nhiều kinh nghiệm trong canh tác và sản
xuất trên đất dốc.
Hoạt động theo cặp
?Nhận xét sự phát triển dân cư, xã hội của vùng?
Tiêu chí
Mật độ dân số
Đơn vị tính
Người/km2
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của
dân số
%
Tỉ lệ hộ nghèo
%
Bình quân thu nhập đầu
người 1 tháng
Tỉ lệ người lớn biết chữ
Tuổi thọ trung bình
Tỉ lệ dân số thành thị
Đông
Bắc
Tây
Bắc
Cả nước
136
63
233
1,3
2,2
1,4
Nghìn đồng
17,1
13,3
210,0
295,0
%
89,3
73,3
90,3
Năm
68,2
65,9
70,9
%
17,3
12,9
23,6
MỘT SỐ CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN DÂN CƯ, XÃ HỘI CỦA VÙNG 1999
-Trình độ văn hóa, kĩ thuật của người lao
động còn hạn chế
- Đời sống người dân còn nhiều khó khăn
- Các chỉ tiêu phát triển dân cư xã hội nhìn chung thấp hơn
so với cả nước
- Có sự chênh lệch giữa Đông Bắc và Tây Bắc về trình độ
phát triển kinh tế.
ĐIỆN
ĐƯỜNG
XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ
TẦNG HOÀN THIỆN
TRẠM
TRƯỜNG
11
2
3
4
5
6
7
TRÒ CHƠI
GIẢI Ô CHỮ
T H AN Đ Á
PH AN X I P ĂNG
6 chữ cái
10 chữ cái
B ẢO V ỆMÔ I T RƯỜNG 14 chữ cái
R AUQU ẢÔNĐỚ I
11 chữ cái
DÂN T ỘC Í T NGƯỜ I
13 chữ cái
T H ỦY Đ I ỆN
8 chữ cái
C Â Y DƯỢC L I Ệ U
11 chữ cái
4.
Đây
là1một
tên
chung
của
các
loại
trồ
2.
Đây
là
tên
của
đỉnh
núi
cao
nhất
nằm
ởcây
tiểu
Đây
là
tiềm
năng
lớn
có
thế
mạnh
củ
3. Đây
là
một
nhiệm
vụ
rất
quan
trọng,
7.Đây
là
tên
gọi
chung
của
các
loại
cây
trồng
5. Đây
Đây
là6.
tên
gọi
chung
của
những
thành
phần
1.
là
tên
của
loạigọi
tài
nguyên
khoáng
sản
có
để lấy
liệu
làm
thuốc
có
nhiều
ở TD&MNBB?
cần
thiết
của
vùng
TD&MNBB
?. TD&M
nhiều
ở
tiểu
vùng
Đông
Bắc?
dânnguyên
cư
sống
chủ
yếu
ở
vùng
TD&MNBB?
hợp
với
khí
hậu
mùa
đông
của
vùng
vùng
Tây
Bắc?
vùng Tây Bắc.?
VẬN DỤNG VÀ MỞ RỘNG
1.
Vì sao khai thác khoáng sản là thế mạnh của tiểu vùng Đông
Bắc, còn phát triển thủy điện là thế mạnh của tiểu vùng Tây
Bắc?
2. Với những khó khăn về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên của vùng TD&MNBB theo em cần phải làm gì để phát
triển kinh tế và nâng cao đời sống của các dân tộc.
3. Vì sao phát triển kinh tế, nâng cao đời sống của các dân tộc phải
đi đôi với bảo vệ môi trường tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên?
 







Các ý kiến mới nhất