Bài 1. Tính chất hoá học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm mai hương
Ngày gửi: 21h:15' 28-09-2023
Dung lượng: 142.6 KB
Số lượt tải: 73
Nguồn:
Người gửi: phạm mai hương
Ngày gửi: 21h:15' 28-09-2023
Dung lượng: 142.6 KB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Văn Thực)
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN PHÚ NHUẬN
TRƯỜNG THCS CHÂU VĂN LIÊM
HÓA HỌC LỚP 9
GV: PHẠM THỊ MAI HƯƠNG
TIẾT 3+4: OXIDE
I. Khái niệm về oxide
Oxide (oxit) là hợp chất của oxygen ( oxi) với một nguyên tố khác
Tên Basic oxide = tên kim loại + hóa trị (nếu có nhiều hoá trị) + oxide
VD:
MgO :
Magnesium oxide
CuO :
Copper (II) oxide
Fe2O3 :
Iron (III) oxide
Fe3O4 :
Iron (II, III) oxide
Tên Acidic oxide = tiền tố + tên phi kim + tiền tố + oxide
CO2 : Carbon dioxide
SO3 : Sulfur trioxide
P2O5 : Diphosphorus pentoxide
Cách đọc tên nguyên tố bằng tiếng anh
https://www.youtube.com/watch?v=solc6MqNQKo&t=2122s
TIẾT 8 + 9: OXIDE
II.Tính chất hóa học của oxide
1.Tính chất của basic oxide (oxit bazơ)
Quan sát thí
nghiệm, nêu
hiện tượng và
viết PTHH
TN1: Cho Cao tác dụng với nước, sau đó nhỏ 2-3 giọt dung dịch phenolphtalein
https://youtu.be/bicHM679AEY
HT: CaO tan trong nước tạo thành dung dịch Calcium hydroxide
(canxi hiđroxit) .
Khi nhỏ 2-3 giọt dung dịch phenolphtalein vào thì dung dịch chuyển
sang màu hồng
PTHH: CaO + H2O → Ca(OH)2
TN2:Cho CuO tác dụng với Hydrochloric acid
https://youtu.be/nLGWCyOmahQ
HT: màu đen của Copper (II) oxide chuyển thành màu xanh lam của
Copper (II) chloride
PTHH: CuO + HCl → CuCl2 + H2O
TIẾT 3 + 4: OXIDE
II.Tính chất hóa học của oxide
1.Tính chất của basic oxide
Vd : BaO + CO2 → BaCO3 ↓
HT: Xuất hiện kết tủa mà trắng là Barium carbonate
KL: basic oxide + nước → dung dịch base
( CaO, BaO, Li2O, Na2O, K2O)
basic oxide + acid → muối + nước
basic oxide + acidic oxide → muối
TIẾT 3 + 4: OXIDE
II.Tính chất hóa học của oxide
2.Tính chất của acidic oxide ( oxit axit)
a) Tác dụng với nước
TN1: P2O5 tác dụng với nước
https://youtu.be/wK1BAS4Uu7k
PTHH: P2O5 + 3H2O → 2H3PO4 ( Phosphoric acid)
KL: acidic oxide + nước → dung dịch acid
b) Tác dụng với dung dịch base
VD: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
KL: acidic oxide + dung dịch base → muối + nước
c) Tác dụng với basic oxide
VD: CaO + CO2 → CaCO3 ↓
KL: acidic oxide + basic oxide
→ muối
TIẾT 3 + 4: OXIDE
III.Phân loại oxide
Dựa vào khả năng phản ứng với acid và base phân loại oxide:
- basic oxide : có khả năng phản ứng với acid tạo ra muối
- acidic oxide: có khả năng phản ứng với base tạo ra muối
- oxide lưỡng tính: có khả năng phản ứng với acid và base để tạo
muối: Al2O3 ; ZnO
- oxide trung tính: không tác dụng với acid và base: NO , CO
TIẾT 3 + 4: OXIDE
Luyện tập
Bài 1: Có những oxide sau: Na2O , BaO , MgO , Fe2O3 ,P2O5 , SO3 , CaO,
Fe3O4 .
Hãy cho biết những oxide nào tác dụng với?
a) Nước
b) Hydrochloric acid
(HCl)
c) Sodium hydroxide (NaOH)
Viết PTHH
Bài 2: Cho những oxide sau: CO2 , SO2 , Na2O , CaO , CuO .
Hãy chọn những chất trên tác dụng được với:
a) Nước tạo thành acid
b) Nước tạo thành dung dịch base
c) Dd acid tạo thành muối và nước
d) dd base tạo thành muối và nước
Viết PTHH
TRƯỜNG THCS CHÂU VĂN LIÊM
HÓA HỌC LỚP 9
GV: PHẠM THỊ MAI HƯƠNG
TIẾT 3+4: OXIDE
I. Khái niệm về oxide
Oxide (oxit) là hợp chất của oxygen ( oxi) với một nguyên tố khác
Tên Basic oxide = tên kim loại + hóa trị (nếu có nhiều hoá trị) + oxide
VD:
MgO :
Magnesium oxide
CuO :
Copper (II) oxide
Fe2O3 :
Iron (III) oxide
Fe3O4 :
Iron (II, III) oxide
Tên Acidic oxide = tiền tố + tên phi kim + tiền tố + oxide
CO2 : Carbon dioxide
SO3 : Sulfur trioxide
P2O5 : Diphosphorus pentoxide
Cách đọc tên nguyên tố bằng tiếng anh
https://www.youtube.com/watch?v=solc6MqNQKo&t=2122s
TIẾT 8 + 9: OXIDE
II.Tính chất hóa học của oxide
1.Tính chất của basic oxide (oxit bazơ)
Quan sát thí
nghiệm, nêu
hiện tượng và
viết PTHH
TN1: Cho Cao tác dụng với nước, sau đó nhỏ 2-3 giọt dung dịch phenolphtalein
https://youtu.be/bicHM679AEY
HT: CaO tan trong nước tạo thành dung dịch Calcium hydroxide
(canxi hiđroxit) .
Khi nhỏ 2-3 giọt dung dịch phenolphtalein vào thì dung dịch chuyển
sang màu hồng
PTHH: CaO + H2O → Ca(OH)2
TN2:Cho CuO tác dụng với Hydrochloric acid
https://youtu.be/nLGWCyOmahQ
HT: màu đen của Copper (II) oxide chuyển thành màu xanh lam của
Copper (II) chloride
PTHH: CuO + HCl → CuCl2 + H2O
TIẾT 3 + 4: OXIDE
II.Tính chất hóa học của oxide
1.Tính chất của basic oxide
Vd : BaO + CO2 → BaCO3 ↓
HT: Xuất hiện kết tủa mà trắng là Barium carbonate
KL: basic oxide + nước → dung dịch base
( CaO, BaO, Li2O, Na2O, K2O)
basic oxide + acid → muối + nước
basic oxide + acidic oxide → muối
TIẾT 3 + 4: OXIDE
II.Tính chất hóa học của oxide
2.Tính chất của acidic oxide ( oxit axit)
a) Tác dụng với nước
TN1: P2O5 tác dụng với nước
https://youtu.be/wK1BAS4Uu7k
PTHH: P2O5 + 3H2O → 2H3PO4 ( Phosphoric acid)
KL: acidic oxide + nước → dung dịch acid
b) Tác dụng với dung dịch base
VD: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
KL: acidic oxide + dung dịch base → muối + nước
c) Tác dụng với basic oxide
VD: CaO + CO2 → CaCO3 ↓
KL: acidic oxide + basic oxide
→ muối
TIẾT 3 + 4: OXIDE
III.Phân loại oxide
Dựa vào khả năng phản ứng với acid và base phân loại oxide:
- basic oxide : có khả năng phản ứng với acid tạo ra muối
- acidic oxide: có khả năng phản ứng với base tạo ra muối
- oxide lưỡng tính: có khả năng phản ứng với acid và base để tạo
muối: Al2O3 ; ZnO
- oxide trung tính: không tác dụng với acid và base: NO , CO
TIẾT 3 + 4: OXIDE
Luyện tập
Bài 1: Có những oxide sau: Na2O , BaO , MgO , Fe2O3 ,P2O5 , SO3 , CaO,
Fe3O4 .
Hãy cho biết những oxide nào tác dụng với?
a) Nước
b) Hydrochloric acid
(HCl)
c) Sodium hydroxide (NaOH)
Viết PTHH
Bài 2: Cho những oxide sau: CO2 , SO2 , Na2O , CaO , CuO .
Hãy chọn những chất trên tác dụng được với:
a) Nước tạo thành acid
b) Nước tạo thành dung dịch base
c) Dd acid tạo thành muối và nước
d) dd base tạo thành muối và nước
Viết PTHH
 








Các ý kiến mới nhất