Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hồng Vân
Ngày gửi: 17h:56' 26-12-2023
Dung lượng: 12.7 MB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC BÌNH 2

TOÁN 3 - TIẾT: 67
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Tiết 1

GV: LÊ THỊ HỒNG VÂN

Thực hiện một phép tính chia
số có hai chữ số cho số có
một chữ số bất kì.

Cả lớp đặt tính và
tính vào vở.

Xếp đều 136 quyển sách vào 4 ngăn tủ. Mỗi
ngăn tủ có bao nhiêu quyển ?

136 : 4 = ?

01 Dùng đồ dùng dạy học minh họa

Số 136
Thay bảng 1 trăm thành 10 thanh chục. Thao
tác chia 13 chục thành 4 phần bằng nhau: 13
chục : 4 = 3 chục (dư 1 chục)
Thay thanh 1 chục thành 10 khối đơn vị. Thao
tác chia 16 đơn vị thành 4 phần bằng nhau: 16 :
4=4

136 : 4 = 34

02 Đặt tính rồi tính
a) 136 : 4 = ?
136

4

12
16
16
0

3 4









136 : 4 = 34

13 chia 4 được 3, viết 3.
3 nhân 4 bằng 12;
13 trừ 12 bằng 1.
Hạ 6; được 16
16 chia 4 được 4, viết 4.
4 nhân 4 bằng 16;
16 trừ 16 bằng 0.

02 Đặt tính rồi tính
a) 362 : 3 = ?
362
3
3

12 0

06
6
02
0
2
362 : 3 = 120 (dư 2)













3 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3;
3 trừ 3 bằng 0.
Hạ 6;
6 chia 3 được 2, viết 2.
2 nhân 3 bằng 6;
6 trừ 6 bằng 0.
Hạ 2;
2 chia 3 được 0, viết 0.
0 nhân 3 bằng 0;
2 trừ 0 bằng 2.

03
Vận dụng

1

Làm
vào
Đặt
tính rồi tính
03
Operation
vở bài tập trang 75

a) 632 : 7

b) 840 : 6

407 : 8

720 : 4

1

Đặt
tính rồi
03
Operation
a) 632 7
63 90
02
0
2

tính
407 8
40 50
07
0
7

2 phép chia câu a là các phép chia có dư
Quan sát và nhận xét 2 phép tính trên

1

Đặt
tính rồi
03
Operation

tính

b) 840 6
6
140
24
00
0

720 4
4 180
32
00
0

2 phép
câu bxét
là 2các
phép
chia
hết
Quan
sátchia
và nhận
phép
tính
trên

Tính
(theo mẫu):•
2 03
Operation
312

3

3

104

01
0
12

12

0












3 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3;
3 trừ 3 bằng 0.
Hạ 1;
1 chia 3 được 0, viết 0.
0 nhân 3 bằng 0;
1 trừ 0 bằng 1.
Hạ 2; được 12.
12 chia 3 được 4, viết 4.
4 nhân 3 bằng 12;
12 trừ 12 bằng 0.

Tính
(theo mẫu):
2 03
Operation

a) 816 : 8
b) 620 : 6

04
Nối tiếp

04 Nối tiếp

625 : 3 = ?

Dặn dò
01

Xem lại bài
02

Ôn lại bảng nhân, chia đã học
03

Chuẩn bị: Chia số có ba chữ
số cho số có một chữ số (T2)
 
Gửi ý kiến