Luyện tập Trang 119

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Lệ Thủy
Ngày gửi: 20h:41' 04-02-2024
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 431
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Lệ Thủy
Ngày gửi: 20h:41' 04-02-2024
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 431
Số lượt thích:
0 người
Yêu cầu cần đạt: Sau bài học, HS có khả năng:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Biết đọc,viết các đơn vị đo mét khối, đề- xi- mét khối, xăng - ti- mét
khối và mối quan hệ giữa chúng.
- Biết đổi các đơn vị đo thể tích, so sánh các số đo thể tích.
- HS làm bài 1(a,b dòng 1, 2, 3); bài 2; bài 3(a,b).
2. Năng lực:
- NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và
sáng tạo.
- NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải
quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và
phương tiện toán học.
3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn
thận khi làm bài, yêu thích môn học.
m3 là gì?
*m3 là thể tích của hình lập phương
có cạnh dài 1m.
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao
nhiêu lần đơn vị bé tiếp liền?
*Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần
đơn vị bé tiếp liền.
*Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao
nhiêu lần đơn vị lớn tiếp liền?
*Mỗi đơn vị đo thể tích bằng 1 đơn vị
lớn tiếp liền.
1000
2) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
5,216m3 =…….
5216 dm3 = 5216000
..... cm3
Toán: Luyện tập
1a. Đọc các số đo:
5m3;
2010cm3;
0,109cm3; 0,015dm3;
2005dm3;
1 m3 ;
4
10,125m3;
95 dm3.
1000
Trò chơi: Con số may mắn
5m3
1
Đọc các số đo:
20102cm3
20053dm3
Bạn được
10,125m
6 3
1 m3
7
4
0,115m
43
5
phần quà
nhận một
8
0,109dm
3
95 dm3
9
100
Toán: Luyện tập
Hãy nêu cách đọc các số đo thể tích.
*Cách đọc các số đo thể tích:
Đọc phần số rồi đọc đơn vị đo.
Toán: Luyện tập
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối: 1952
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
3
dm3
8
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
2015 m3
0,919m3
cm3
Toán: Luyện tập
* Hãy nêu cách viết các số đo thể tích.
* Cách viết các số đo thể tích:
Viết phần số rồi viết đơn vị đo.
Toán: Luyện tập
Bài 2
Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
0,25m3 = 0,250m3
25
m3
=
100
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
Đ
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối
Đ
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
Đ
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
S
Toán: Luyện tập
Bài 3
a)
b)
c)
So sánh các số sau đây:
913, 232 413 m3 và 913 232 413 cm3
12 345 m3
1 000
và
8 372 361 m3
100
và
12,345 m3
8 372 361dm3
Toán: Luyện tập
Bài 3
a)
b)
So sánh các số sau đây:
913,232 413 m3 và
= 913 232 413 cm3
913 232 413 cm3
913,232 413 m3
12 345 m3
=
12,345 m3
và
1000
12 345 m3
3
12,345 m
1000
Thứ tư ngày 21 tháng 2 năm 2024
Toán: Luyện tập
Bài 3
c)
So sánh các số sau đây:
8372361 m3
và> 8372361dm3
100
33
8372361
8372,361
m
m
3 33
83723610
83723,61
mdm
83723,61
m
1000
Thứ tư ngày 21 tháng 2 năm 2024
Toán: Luyện tập
Bài 3
So sánh các số sau đây:
a)
913,232413 m3
b)
12345 m3
1000
=
12,345 m3
8372361
100
>
8372361dm3
c)
m3
= 913232413 cm3
2. “Không phẩy một trăm linh tám đề-xi-mét
khối” viết là:
a. 0,180 dm3
b. 1,80 dm3
c. 0,108 m3
d. 0,108 dm3
6,789 dm3= … cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a. 6789 cm3
b. 6789 dm3
c. 678,9 m3
d. 0,6789m3
<
Toán: Luyện tập
1. Đọc số đo thể tích.
2. Viết số đo thể tích.
3. Đổi đơn vị đo thể tích và so sánh số đo thể tích.
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Biết đọc,viết các đơn vị đo mét khối, đề- xi- mét khối, xăng - ti- mét
khối và mối quan hệ giữa chúng.
- Biết đổi các đơn vị đo thể tích, so sánh các số đo thể tích.
- HS làm bài 1(a,b dòng 1, 2, 3); bài 2; bài 3(a,b).
2. Năng lực:
- NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và
sáng tạo.
- NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải
quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và
phương tiện toán học.
3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn
thận khi làm bài, yêu thích môn học.
m3 là gì?
*m3 là thể tích của hình lập phương
có cạnh dài 1m.
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao
nhiêu lần đơn vị bé tiếp liền?
*Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần
đơn vị bé tiếp liền.
*Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao
nhiêu lần đơn vị lớn tiếp liền?
*Mỗi đơn vị đo thể tích bằng 1 đơn vị
lớn tiếp liền.
1000
2) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
5,216m3 =…….
5216 dm3 = 5216000
..... cm3
Toán: Luyện tập
1a. Đọc các số đo:
5m3;
2010cm3;
0,109cm3; 0,015dm3;
2005dm3;
1 m3 ;
4
10,125m3;
95 dm3.
1000
Trò chơi: Con số may mắn
5m3
1
Đọc các số đo:
20102cm3
20053dm3
Bạn được
10,125m
6 3
1 m3
7
4
0,115m
43
5
phần quà
nhận một
8
0,109dm
3
95 dm3
9
100
Toán: Luyện tập
Hãy nêu cách đọc các số đo thể tích.
*Cách đọc các số đo thể tích:
Đọc phần số rồi đọc đơn vị đo.
Toán: Luyện tập
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối: 1952
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
3
dm3
8
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
2015 m3
0,919m3
cm3
Toán: Luyện tập
* Hãy nêu cách viết các số đo thể tích.
* Cách viết các số đo thể tích:
Viết phần số rồi viết đơn vị đo.
Toán: Luyện tập
Bài 2
Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
0,25m3 = 0,250m3
25
m3
=
100
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
Đ
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối
Đ
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
Đ
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
S
Toán: Luyện tập
Bài 3
a)
b)
c)
So sánh các số sau đây:
913, 232 413 m3 và 913 232 413 cm3
12 345 m3
1 000
và
8 372 361 m3
100
và
12,345 m3
8 372 361dm3
Toán: Luyện tập
Bài 3
a)
b)
So sánh các số sau đây:
913,232 413 m3 và
= 913 232 413 cm3
913 232 413 cm3
913,232 413 m3
12 345 m3
=
12,345 m3
và
1000
12 345 m3
3
12,345 m
1000
Thứ tư ngày 21 tháng 2 năm 2024
Toán: Luyện tập
Bài 3
c)
So sánh các số sau đây:
8372361 m3
và> 8372361dm3
100
33
8372361
8372,361
m
m
3 33
83723610
83723,61
mdm
83723,61
m
1000
Thứ tư ngày 21 tháng 2 năm 2024
Toán: Luyện tập
Bài 3
So sánh các số sau đây:
a)
913,232413 m3
b)
12345 m3
1000
=
12,345 m3
8372361
100
>
8372361dm3
c)
m3
= 913232413 cm3
2. “Không phẩy một trăm linh tám đề-xi-mét
khối” viết là:
a. 0,180 dm3
b. 1,80 dm3
c. 0,108 m3
d. 0,108 dm3
6,789 dm3= … cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
a. 6789 cm3
b. 6789 dm3
c. 678,9 m3
d. 0,6789m3
<
Toán: Luyện tập
1. Đọc số đo thể tích.
2. Viết số đo thể tích.
3. Đổi đơn vị đo thể tích và so sánh số đo thể tích.
 







Các ý kiến mới nhất