Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §4. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phú (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:44' 02-03-2024
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 194
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phú (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:44' 02-03-2024
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích:
0 người
GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN PHÚ
Năm học: 2022 - 2023
KIỂM TRA MIỆNG
Câu 1. Viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông?
(8đ)Đáp án
B
b = a.SinB = a.CosC
c = a.SinC = a.CosB
b = c.TanB = c.CotC
c = c.TanC = c.CotB
A
Câu 2. Tính độ dài cạnh AB trong hình vẽ ? (2 điểm)
A
Đáp án
B
60
10 (cm)
C
b
1
AB BC.cosB 10.cos 60 10. 5(cm)
2
0
0
a
c
C
Tuần: 5 - Tiết: 10
§4: MỘT SỐ HỆ THỨC
VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tt)
§4: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tt)
1. Các hệ thức:
2. Áp dụng giải tam giác vuông:
Giải tam giác vuông là tìm tất cả các cạnh
và các góc còn lại của tam giác vuông đó
nếu biết trước hai cạnh hoặc một cạnh và
một góc nhọn của tam giác vuông đó.
Giải tam giác
vuông là gì?
Ví dụ 3. Cho tam giác vuông ABC với các cạnh góc vuông
AB = 5,AC = 8 . Hãy giải tam giác vuông ABC .
Giải
Theo định lí Pytago
BC AB 2 AC 2 52 82 9, 434 (đvđd)
Ta có tan C
AB
5
AC
8
ˆ 32 0
C
0
0
0
ˆ
B 90 32 58
Giải tam giác vuông ABC trên
là đi tìm các cạnh và các góc
nào của tam giác?
?2 Trong ví dụ 3 hãy tính cạnh BC mà không áp dụng
định lí Pytago.
Giải
Ta có: tan B
AC
8
AB
5
ˆ 580
B
AB BC. cos B
5 BC . cos 580
5 BC.0,53
5
9,434
BC
0,53
360 , PQ 7.
Ví dụ 4. Cho tam giác OPQ vuông tại O có P
Hãy giải tam giác vuông OPQ.
Giải
Ta có :
900 P
900 360 540
Q
Giải tam giác vuông ABC trên
là đi tìm các góc và các cạnh
tam
giác?
(đvđd)
5,của
663
OP PQ.co sP 7.co s 360nào
- Và :
OQ PQ.sin P 7.sin 360 4,114 (đvđd)
Giải
Ta có :
900 M
900 610 390
N
- Và :
LN LM .tan M
2,8.tan 510 3, 458 (đvđd)
LM 2,8 4, 449 (đvđd)
MN
cos 510 0, 6293
Bài 26/trang 88
Giải
Chiều cao của tháp bằng cạnh AB
của tam giác vuông ABC
AB
- Ta có : tan 34
AC
0
AB AC .tan 34 0
86.0,6745 58(m)
Bài tập 27b/trang 88
Giải tam giác ABC vuông tại A
Giải
Ta có:
AC AB.cot C 10.cot 450 10.1 10 (cm)
AB BC.sin C 10 BC.sin 450
10
10
BC
14,144 (cm)
0
sin 45
2
2
Và: Bˆ 900 Cˆ 900 450 450
HOẠT ĐỘNG NHÓM (5 phút)
NHÓM 1, 2
NHÓM 3, 4
Bài 27c/tr88. Giải tam giác ABC vuông tại A
450
a = 20cm; B
Bài 27d/tr88. Giải tam giác ABC vuông tại A
c = 20cm; b = 18cm
cm
Đáp án
Ta có:
AC BC.sin B
AC 20.sin 350 11, 482 (cm)
AB BC.co sB
AB 20.cos 350 16, 383(cm)
900 B
900 350 550
Và: C
Đáp án
Ta có:
tan B
AC
18
410
tan B B
AB
21
900 B
900 410 49 0
Và: C
Theo đ/l Pytago:
BC 2 AB 2 AC 2
BC AB 2 AC 2
212 182 27, 659 (cm)
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
* Đối với bài học ở tiết học này:
Học thuộc định lí và các hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác vuông, giải tam giác
vuông.
Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm
trong tiết học để qua đó nắm vững được kiến
thức.
BTVN: 28, 29, 30/ tr89 SGK.
Hướng dẫn BT 30/ SGK :
K
380
B
A
?
?
300
N
11cm
C
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
* Đối với bài học ở tiết học này:
Học thuộc định lí và các hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác vuông, giải tam giác
vuông.
Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm
trong tiết học để qua đó nắm vững được kiến
thức.
BTVN: 28, 29, 30/ tr89 SGK.
* Đối với bài học ở tiết học sau:
Đọc và chuẩn bị các bài tập còn lại của
phần luyện tập.
CHÚC THẦY CÔ GIÁO MẠNH KHỎE
CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC TỐT
Năm học: 2022 - 2023
KIỂM TRA MIỆNG
Câu 1. Viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông?
(8đ)Đáp án
B
b = a.SinB = a.CosC
c = a.SinC = a.CosB
b = c.TanB = c.CotC
c = c.TanC = c.CotB
A
Câu 2. Tính độ dài cạnh AB trong hình vẽ ? (2 điểm)
A
Đáp án
B
60
10 (cm)
C
b
1
AB BC.cosB 10.cos 60 10. 5(cm)
2
0
0
a
c
C
Tuần: 5 - Tiết: 10
§4: MỘT SỐ HỆ THỨC
VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tt)
§4: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tt)
1. Các hệ thức:
2. Áp dụng giải tam giác vuông:
Giải tam giác vuông là tìm tất cả các cạnh
và các góc còn lại của tam giác vuông đó
nếu biết trước hai cạnh hoặc một cạnh và
một góc nhọn của tam giác vuông đó.
Giải tam giác
vuông là gì?
Ví dụ 3. Cho tam giác vuông ABC với các cạnh góc vuông
AB = 5,AC = 8 . Hãy giải tam giác vuông ABC .
Giải
Theo định lí Pytago
BC AB 2 AC 2 52 82 9, 434 (đvđd)
Ta có tan C
AB
5
AC
8
ˆ 32 0
C
0
0
0
ˆ
B 90 32 58
Giải tam giác vuông ABC trên
là đi tìm các cạnh và các góc
nào của tam giác?
?2 Trong ví dụ 3 hãy tính cạnh BC mà không áp dụng
định lí Pytago.
Giải
Ta có: tan B
AC
8
AB
5
ˆ 580
B
AB BC. cos B
5 BC . cos 580
5 BC.0,53
5
9,434
BC
0,53
360 , PQ 7.
Ví dụ 4. Cho tam giác OPQ vuông tại O có P
Hãy giải tam giác vuông OPQ.
Giải
Ta có :
900 P
900 360 540
Q
Giải tam giác vuông ABC trên
là đi tìm các góc và các cạnh
tam
giác?
(đvđd)
5,của
663
OP PQ.co sP 7.co s 360nào
- Và :
OQ PQ.sin P 7.sin 360 4,114 (đvđd)
Giải
Ta có :
900 M
900 610 390
N
- Và :
LN LM .tan M
2,8.tan 510 3, 458 (đvđd)
LM 2,8 4, 449 (đvđd)
MN
cos 510 0, 6293
Bài 26/trang 88
Giải
Chiều cao của tháp bằng cạnh AB
của tam giác vuông ABC
AB
- Ta có : tan 34
AC
0
AB AC .tan 34 0
86.0,6745 58(m)
Bài tập 27b/trang 88
Giải tam giác ABC vuông tại A
Giải
Ta có:
AC AB.cot C 10.cot 450 10.1 10 (cm)
AB BC.sin C 10 BC.sin 450
10
10
BC
14,144 (cm)
0
sin 45
2
2
Và: Bˆ 900 Cˆ 900 450 450
HOẠT ĐỘNG NHÓM (5 phút)
NHÓM 1, 2
NHÓM 3, 4
Bài 27c/tr88. Giải tam giác ABC vuông tại A
450
a = 20cm; B
Bài 27d/tr88. Giải tam giác ABC vuông tại A
c = 20cm; b = 18cm
cm
Đáp án
Ta có:
AC BC.sin B
AC 20.sin 350 11, 482 (cm)
AB BC.co sB
AB 20.cos 350 16, 383(cm)
900 B
900 350 550
Và: C
Đáp án
Ta có:
tan B
AC
18
410
tan B B
AB
21
900 B
900 410 49 0
Và: C
Theo đ/l Pytago:
BC 2 AB 2 AC 2
BC AB 2 AC 2
212 182 27, 659 (cm)
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
* Đối với bài học ở tiết học này:
Học thuộc định lí và các hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác vuông, giải tam giác
vuông.
Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm
trong tiết học để qua đó nắm vững được kiến
thức.
BTVN: 28, 29, 30/ tr89 SGK.
Hướng dẫn BT 30/ SGK :
K
380
B
A
?
?
300
N
11cm
C
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
* Đối với bài học ở tiết học này:
Học thuộc định lí và các hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác vuông, giải tam giác
vuông.
Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm
trong tiết học để qua đó nắm vững được kiến
thức.
BTVN: 28, 29, 30/ tr89 SGK.
* Đối với bài học ở tiết học sau:
Đọc và chuẩn bị các bài tập còn lại của
phần luyện tập.
CHÚC THẦY CÔ GIÁO MẠNH KHỎE
CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC TỐT
 









Các ý kiến mới nhất