Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 41. Diễn thế sinh thái

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thu
Ngày gửi: 16h:26' 04-03-2024
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích: 0 người
Nhận định của 1 học sinh A: “Các quần
xã trong tự nhiên là bất biến”.
Ý kiến của em về nhận định trên như
thế nào?

Cháy rừng U Minh thượng năm 2015

BÀI 41- TIẾT 61
DIỄN THẾ SINH THÁI

Hầu như chưa
có sinh vật
sinh sống ->
Trảng cỏ.
Khí hậu nóng,
khô. Đất khô,
nghèo dinh
dưỡng, dễ xói
mòn….

Nhiều cây bụi mọc xen
lẫn cây gỗ nhỏ
Độ ẩm tăng, chất dinh
dưỡng chất mùn trong đất
tăng, giảm xói mòn...

Rừng cây
gỗ lớn
nhiều tầng
cây.
Độ ẩm cao,
chất dinh
dưỡng, mùn
trong đất cao...

Thảo luận nhóm tối đa 5 phút hoàn thành phiếu học tập

Các giai đoạn của diễn thế sinh thái
Kiểu diễn
thế sinh
thái

Giai đoạn khởi
đầu

Giai đoạn
giữa

Giai đoạn
cuối

Diễn thế
nguyên
sinh

 

 

 

Diễn thế

DIỄN THẾ NGUYÊN SINH

Tro
tàn núi
lửa

Rừng cây gỗ
lớn

GĐ khởi đầu

SV tiên
Cây cỏ,
Cây cỏ
phong:
bụi…
nấm, địa
y
DIỄN THẾ THỨ SINH

Rừng thưa
gỗ nhỏ

GĐ giữa

Trảng
cây gỗ

thân gỗ
nhỏ, cây
bụi..

Trảng
cây bụi

QX ổn định

Trảng
cỏ

GĐ cuối

Đặc điểm
Kiểu diễn
thế sinh thái
Diễn thế
nguyên
sinh (sơ
cấp)

Giai đoạn khởi đầu

Giai đoạn cuối (kết quả)

Môi trường
chưa có
có sinh
sinh vật
vật
chưa
sống
sống

Quần xã tương đối ổn
định

 

 

Khởi đầu từ
môi trường
Diễn thế
thứ sinh

đã
đã có
có quần
quần xã

sinh vật từng
sinh sống.
 

Tùy theo điều kiện
thuận lợi hay không
thuận lợi mà diễn thế
có thể hình thành nên
quần xã tương đối ổn
định hoặc suy thoái
 

Ví dụ diễn thế

1.Rừng tràm U Minh sau 4-5 năm
bị cháy trụi đã phục hồi gần như
nguyên vẹn dưới dạng rừng thứ
sinh
2.Núi lửa hoạt động tiêu diệt
nhiều loài sinh vật.

Nguyên nhân
Do cháy

Hoạt động
núi lửa

Nguyên
nhân
bên
ngoài

3.Rừng Lim bị con người khai Hoạt động
tiêu cực của
thác còn lại trảng cỏ
con người

4.Rêu phát triển làm tăng độ phì
và độ ẩm đất, điều đó thuận lợi
cho các loài cỏ đến cư trú và
phát triển lấn át rêu, cỏ trở thành
loài chiếm ưu thế

Sự cạnh
tranh giữa
các loài
trong quần
xã

Nguyên
nhân
bên
trong

Em hãy cho biết: Điều naò sau đây không đúng khi
nói về ý nghĩa của việc nghiên cứu diÔn thÕ sinh
th¸i?
A. Giúp hiểu được quy luật phát triển của
quần xã sinh vật
B. Chủ động xây dựng kế hoạch trong việc
bảo vệ, khai thác và phục hồi nguồn tài
nguyên
C. Kịp thời khắc phục những biến đổi bất lợi của
môi trường, sinh vật và con người.
D. Giúp con người khai thác triệt để nguồn tài
nguyên rừng.

MAYCON
MẮNSỐ MAYCON
MẮN

ĐỘI A

3
5
4
7
6
1
2

SỐ MAY MẮN
SỐ MAYCON
MẮN

1

7
6

ĐỘI B

2
3

5
1
7
4
2
3
6

5
11

Câu 1. Ứng dụng của việc nghiên cứu diễn
thế sinh thái là:
a. Nắm được quy luật phát triển của quần xã.
b. Phán đoán được quần xã tiên phong và
quần xã cuối cùng.
c. Biết được quần xã trước đó và quần xã
trong tương lai.
d. Xây dựng kế hoạch dài hạn để phục vụ cho
nông-lâm-ngư nghiệp

10 giây

10
49850
61
7
2
3

12

1

QUÀ TẶNG

PHẦN THƯỞNG LÀ MỘT
CHUYẾN DU LỊCH
SINGAPORE QUA MÀN
ẢNH NHỎ

2

PHẦN THƯỞNG LÀ MỘT
CHUYẾN DU LỊCH
SINGAPORE QUA MÀN
ẢNH NHỎ

13

Câu 3: Diễn thế sinh thái có thể hiểu là:
a. Sự biến đổi cấu trúc quần thể.
b. Mở rộng vùng phân bố.
c. Qu¸ trình biÕn ®æi cña QX
tương øng víi sù biÕn ®æi cña MT.
d. Tăng số lượng quần thể.

10 giây

10
49850
61
7
2
3

14

Câu 4. ĐiÒu nµo sau ®©y kh«ng ph¶i lµ nguyªn nh©n
dÉn ®Õn diÔn thÕ sinh th¸i?
a. Do chÝnh ho¹t ®éng khai th¸c tµi
nguyªn cña con ng­êi
b. Do sù hîp t¸c giữa c¸c loµi trong
quÇn x·
c. Do thay ®æi c¸c ®iÒu kiÖn tù
nhiªn,khÝ hËu.
d.Do c¹nh tranh gay g¾t giữa c¸c
loµi trong quÇn x·.

10 giây

10
49850
61
7
2
3

15

Câu 5: Đặc điểm cơ bản để phân biệt diễn
thế nguyên sinh với diễn thế thứ sinh là
a.Môi trường khởi đầu.
b.Môi trường cuối cùng.
c. Diễn biến diễn thế.
d. Điều kiện môi trường.

10 giây

10
49850
61
7
2
3
16

Câu 6.Một trong những xu hướng biến đổi
trong quá trình diễn thế nguyên sinh trên
cạn là
A.sinh khối ngày càng giảm.
B.độ đa dạng của quần xã ngày càng cao, lưới
thức ăn ngày càng phức tạp.
C.tính ổn định của quần xã ngày càng giảm.
D.độ đa dạng của quần xã ngày càng giảm,
lưới thức ăn ngày càng đơn giản.

10 giây

10
4985076123

17

Câu 7: Cho các thông tin về diễn thế sinh thái như
sau:
(1) Xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã
sinh vật từng sống.
(2) Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các
giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường.
(3) Song song với quá trình biến đổi quần xã
trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiện tự
nhiên của môi trường.
(4) Luôn dẫn tới quần xã bị suy thoái.
Các thông tin phản ánh sự giống nhau giữa
diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh là
A. (3) và (4). B. (1) và (4). C. (1) và (2). D. (2) và (3)

10 giây

10
49807612

18

Hãy lấy ví dụ 1 diễn thế sinh thái thứ sinh và cho
biết nguyên nhân gây ra diễn thế.

• Những hành động tiêu cực của con
người đối với quần xã gây hậu quả như
thế nào tới môi trường sống, quần xã
sinh vật?

- Ôn tập lại các kiến thức đã học về sinh
thái:
+ Môi trường sống và các yếu tố sinh
thái.
+ Các đặc trưng, mối quan hệ trong
quần thể, quần xã.
+ Phân biệt quần thể và quần xã

1-A

2- A

3-A

4-A

5-B

6- C 7-D

8- E

9 -B

10- A

1. Kích thước và tuổi thọ của các loài

A. Tăng

2. Tính đa dạng về loài

B. Giảm

3. Hô hấp của quần xã
4. Sinh khối và tổng sản lượng
5. Sản lượng sơ cấp tinh (sản lượng được tích lũy trong
mô thực vật, làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng)
6. Chuỗi thức ăn mùn bã hữu cơ
7. Lưới thức ăn
8. Quan hệ giữa các loài
9. Số lượng cá thể của mỗi loài
10. Khả năng tích lũy các chất dinh dưỡng trong quần xã

C. Ngày càng
trở nên quan
trọng
D. Trở nên
phức tạp
E. Trở nên
căng thẳng

1-A

2- A

3-A

4-A

5-B

6- C 7-D

8- E

9 -B

10- A

1. Kích thước và tuổi thọ của các loài
2. Tính đa dạng về loài
3. Hô hấp của quần xã

A. Tăng

4. Sinh khối và tổng sản lượng
10. Khả năng tích lũy các chất dinh dưỡng trong quần xã

5. Sản lượng sơ cấp tinh (sản lượng được tích lũy
trong mô thực vật, làm thức ăn cho sinh vật dị
dưỡng)
9. Số lượng cá thể của mỗi loài

B. Giảm
468x90
 
Gửi ý kiến