ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 KHTN 6 CTST

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thụy tường vân
Ngày gửi: 09h:44' 31-03-2024
Dung lượng: 964.3 KB
Số lượt tải: 143
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thụy tường vân
Ngày gửi: 09h:44' 31-03-2024
Dung lượng: 964.3 KB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích:
0 người
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
Giáo viên: Nguyễn Thuỵ Tường Vân
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
A. Kiến thức cần nhớ:
B. Bài tập:
I. Tự luận
II. Trắc nghiệm
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Sử dụng vật liệu, nhiên liệu, Nguyên liệu
I. Chủ đề 4
1. Nêu
được cách
sử dụng
một số
nguyên
liệu, nhiên
liệu, vật
liệu an
toàn, hiệu
quả và bảo
đảm sự
phát triển
bền vững?
- Sử dụng vật liệu an toàn, hiệu quả sẽ bảo vệ sức khoẻ con người
và tiết kiệm để giảm giá thành sản phẩm. Sử dụng các vật liệu mới,
tiết kiệm kinh tế, tiết kiệm năng lượng, thân thiện với môi trường sẽ
đảm bảo sự phát triển bến vững (gạch không nung ..).
- Sử dụng nhiên liệu an toàn, hiệu quả sẽ giúp giảm thiểu các nguy
cơ cháy nổ, tiết kiệm chi phí trong cuộc sống và sản xuất.
- Nguyên liệu khoáng sản là tài sản của quốc gia. Mọi cá nhân, tổ
chức khai thác phải được cấp phép theo Luật Khoáng sản.
- Nguyên liệu sản xuất không phải là nguồn tài nguyên vô hạn, do
đó cần sử dụng chúng một cách hiệu quả, tiết kiệm, an toàn và hài
hoà để đảm bảo lợi ích kinh tế, xã hội và môi trường.
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
2. Tính chất và ứng dụng của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương
I. Chủ đề 4
2. Trình bày thực, thực phẩm
được tính
Mỗi loại vật liệu đều có những tính chất riêng. Ví dụ:
chất và ứng + Vật liệu bằng kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt, dễ bị ăn mòn, bị gỉ.
dụng của
+ Vật liệu bằng nhựa và thuỷ tỉnh không dẫn điện, không dẫn nhiệt, ít bị ăn
một số vật
mòn và không bị gì.
liệu, nhiên
+ Vật liệu bằng cao su không dẫn diện, không dẫn nhiệt, có tính đàn hồi, ít bị
liệu,
biến đổi khi gặp nóng hay lạnh, không tan trong nước, tan được trong xăng,
nguyên
không bị ăn mòn.
liệu, lương
thực, thực
Tính chất đặc trưng của nhiên liệu là khả năng cháy và toả nhiệt. Dựa vào tính
phẩm thông chất của nhiên liệu mà người ta sử dụng chúng vào những mục đích khác nhau.
dụng trong
Các nguyên liệu khác nhau có tỉnh chất khác nhau như: tính cứng, dẫn điện,
cuộc sống
dẫn nhiệt,khả năng bay hơi, cháy, hoà tan, phân huỷ, ăn mòn, ... Dựa vào tính
và sản xuất? chất của nguyên liệu mà ta sử dụng chúng vào những mục đích khác nhau.
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
I. Chủ đề 5
II. Chủ đề
3. Nêu
được khái
niệm hỗn
hợp, chất
tinh khiết?
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
5
3. Khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết
- Chất tinh khiết (nguyên chất) được tạo ra từ một chất
duy nhất Ví dụ: Nước cất, oxygen, đường nguyên chất, ….
-Hỗn hợp: được tạo ra từ hai hay nhiều chất trộn lẫn vào
nhau. Có hai loại hỗn hợp là hỗn hợp đồng nhất và hỗn hợp
không đồng nhất. Ví dụ: Nước muối, bột nêm, nước
khoáng..
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
I. Chủ đề 5
4. Các yếu
4. Nêu
được các
yếu tố ảnh
hưởng đến
lượng chất
rắn hoà tan
trong
nước?
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hoà tan
trong nước
Để chất rắn tan nhanh trong nước cần:
- Khuấy dung dich.
- Tăng nhiệt độ (đun nóng, cho vào nước nóng, … )
- Nghiền nhỏ chất rắn
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
I. Chủ đề 5
5.Phân biệt
5.Phân biệt
được hỗn
hợp đồng
nhất, hỗn
hợp không
đồng
nhất.?
đồng nhất.
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không
Hỗn hợp đồng nhất
Hỗn hợp không đồng nhất
Thành phần giống nhau tại mọi Thành phần không giống nhau
vị trí trong hỗn hợp
tại mọi vị trí trong hỗn hợp
Ví dụ: hỗn hợp muối và nước
(đã hòa tan)
Ví dụ: hỗn hợp nước và dầu
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
B. BÀI TẬP
I. TỰ LUẬN
Bài tập 1: Cho các hỗn
hợp sau: Nước đường,
Dầu ăn và nước, Cát và
nước, Nước muối. Hỗn
hợp nào là dung dịch,
huyền phù, nhũ tương?
Bài tập 1:
Hỗn hợp
Nước đường, Nước muối.
Cát và nước.
Dầu ăn và nước.
Tên
Dung dịch
Huyền phù
Nhũ tương
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
B. BÀI TẬP
I. TỰ LUẬN
Bài tập 2:
Bài tập 2: Cho các hỗn
Hỗn hợp
hợp sau: Nước muối, Xốt
mayonnaise, Cát và
Nước muối, Nước và rượu.
nước, Nước và rượu. Hỗn
Cát và nước.
hợp nào là dung dịch,
Xốt mayonnaise.
huyền phù, nhũ tương?
Tên
Dung dịch
Huyền phù
Nhũ tương
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
B. BÀI TẬP
I. TỰ LUẬN
Bài tập 3: Hãy nêu tên bốn thiết
bị điện biến “điện năng thành
quang năng”?
Bài tập 3:
- Đèn sợi đốt, Đèn pin, điện thoại, Ti vi,
Đèn huỳnh quang, Đèn LED,.........
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
B. BÀI TẬP
I. TỰ LUẬN
Bài tập 4: Hãy nêu tên bốn thiết
bị điện biến “điện năng thành
nhiệt năng”?
Bài tập 4:
- Bàn là, Mỏ hàn, Ấm siêu tốc, Nồi cơm
điện, Tivi, Tủ lạnh, điện thoại................
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
B. BÀI TẬP
II. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong số các trường hợp sau, trường hợp nào là vật liệu?
A. Dầu mỏ.
B. Khoai lang.
C. Xe đạp.
D. Cao su.
Câu 2. Cây trồng nào sau đây được xem là cây lương thực?
A. Cây bưởi.
B. Cây ngô.
C. Cây nho.
D. Cây sắt.
Câu 3. Vật liệu bằng kim loại không có tính chất nào sau đây?
A. Cách điện tốt. B. Có tính dẫn nhiệt. C. Có tính dẫn điện.
D. Dễ bị ăn mòn, bị gỉ.
Câu 4. Việc làm nào sau đây góp phần sử dụng hiệu quả nhiên liệu?
A. Không vệ sinh kiềng bếp và mặt bếp gas sau khi đun nấu.
B. Vặn gas thật to khi đun nấu.
C. Xếp khít củi vào nhau khi nhóm bếp.
D. Tạo các lỗ nhỏ trong viên than tổ ong.
Câu 5. Các trường hợp sau, trường hợp nào là nhiên liệu?
A. Than đá.
B. Sắt.
C. Khoai tây. D. Lúa mì.
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
B. BÀI TẬP
II. TRẮC NGHIỆM
Câu 6. Không khí là
A. hỗn hợp.
B. tập hợp các vật chất.
C. chất tinh khiết.
D. tập hợp các vật thể.
Câu 7. Chất tinh khiết được tạo ra từ
A. hai chất khác nhau.
B. một nguyên tố duy nhất.
C. một nguyên tử.
D. một chất duy nhất.
Câu 8. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến lượng chất rắn hòa tan nhanh trong nước?
A. Khuấy dung dịch.
B. Không nghiền nhỏ chất rắn.
C. Làm lạnh dung dịch.
D. Không đun nóng dung dịch.
Câu 9. Hỗn hợp được tạo ra từ
A. nhiều nguyên tử.
B. nhiều chất để riêng biệt.
C. nhiều chất trộn lẫn vào nhau.
D. một chất.
Câu 10. Hỗn hợp nào sau đây là “hỗn hợp không đồng nhất”?
A. Hỗn hợp nước muối.
B. Hỗn hợp nước và rượu.
C. Hỗn hợp cát và nước.
D. Hỗn hợp nước đường.
Giáo viên: Nguyễn Thuỵ Tường Vân
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
A. Kiến thức cần nhớ:
B. Bài tập:
I. Tự luận
II. Trắc nghiệm
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Sử dụng vật liệu, nhiên liệu, Nguyên liệu
I. Chủ đề 4
1. Nêu
được cách
sử dụng
một số
nguyên
liệu, nhiên
liệu, vật
liệu an
toàn, hiệu
quả và bảo
đảm sự
phát triển
bền vững?
- Sử dụng vật liệu an toàn, hiệu quả sẽ bảo vệ sức khoẻ con người
và tiết kiệm để giảm giá thành sản phẩm. Sử dụng các vật liệu mới,
tiết kiệm kinh tế, tiết kiệm năng lượng, thân thiện với môi trường sẽ
đảm bảo sự phát triển bến vững (gạch không nung ..).
- Sử dụng nhiên liệu an toàn, hiệu quả sẽ giúp giảm thiểu các nguy
cơ cháy nổ, tiết kiệm chi phí trong cuộc sống và sản xuất.
- Nguyên liệu khoáng sản là tài sản của quốc gia. Mọi cá nhân, tổ
chức khai thác phải được cấp phép theo Luật Khoáng sản.
- Nguyên liệu sản xuất không phải là nguồn tài nguyên vô hạn, do
đó cần sử dụng chúng một cách hiệu quả, tiết kiệm, an toàn và hài
hoà để đảm bảo lợi ích kinh tế, xã hội và môi trường.
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
2. Tính chất và ứng dụng của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương
I. Chủ đề 4
2. Trình bày thực, thực phẩm
được tính
Mỗi loại vật liệu đều có những tính chất riêng. Ví dụ:
chất và ứng + Vật liệu bằng kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt, dễ bị ăn mòn, bị gỉ.
dụng của
+ Vật liệu bằng nhựa và thuỷ tỉnh không dẫn điện, không dẫn nhiệt, ít bị ăn
một số vật
mòn và không bị gì.
liệu, nhiên
+ Vật liệu bằng cao su không dẫn diện, không dẫn nhiệt, có tính đàn hồi, ít bị
liệu,
biến đổi khi gặp nóng hay lạnh, không tan trong nước, tan được trong xăng,
nguyên
không bị ăn mòn.
liệu, lương
thực, thực
Tính chất đặc trưng của nhiên liệu là khả năng cháy và toả nhiệt. Dựa vào tính
phẩm thông chất của nhiên liệu mà người ta sử dụng chúng vào những mục đích khác nhau.
dụng trong
Các nguyên liệu khác nhau có tỉnh chất khác nhau như: tính cứng, dẫn điện,
cuộc sống
dẫn nhiệt,khả năng bay hơi, cháy, hoà tan, phân huỷ, ăn mòn, ... Dựa vào tính
và sản xuất? chất của nguyên liệu mà ta sử dụng chúng vào những mục đích khác nhau.
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
I. Chủ đề 5
II. Chủ đề
3. Nêu
được khái
niệm hỗn
hợp, chất
tinh khiết?
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
5
3. Khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết
- Chất tinh khiết (nguyên chất) được tạo ra từ một chất
duy nhất Ví dụ: Nước cất, oxygen, đường nguyên chất, ….
-Hỗn hợp: được tạo ra từ hai hay nhiều chất trộn lẫn vào
nhau. Có hai loại hỗn hợp là hỗn hợp đồng nhất và hỗn hợp
không đồng nhất. Ví dụ: Nước muối, bột nêm, nước
khoáng..
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
I. Chủ đề 5
4. Các yếu
4. Nêu
được các
yếu tố ảnh
hưởng đến
lượng chất
rắn hoà tan
trong
nước?
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hoà tan
trong nước
Để chất rắn tan nhanh trong nước cần:
- Khuấy dung dich.
- Tăng nhiệt độ (đun nóng, cho vào nước nóng, … )
- Nghiền nhỏ chất rắn
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
I. Chủ đề 5
5.Phân biệt
5.Phân biệt
được hỗn
hợp đồng
nhất, hỗn
hợp không
đồng
nhất.?
đồng nhất.
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không
Hỗn hợp đồng nhất
Hỗn hợp không đồng nhất
Thành phần giống nhau tại mọi Thành phần không giống nhau
vị trí trong hỗn hợp
tại mọi vị trí trong hỗn hợp
Ví dụ: hỗn hợp muối và nước
(đã hòa tan)
Ví dụ: hỗn hợp nước và dầu
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
B. BÀI TẬP
I. TỰ LUẬN
Bài tập 1: Cho các hỗn
hợp sau: Nước đường,
Dầu ăn và nước, Cát và
nước, Nước muối. Hỗn
hợp nào là dung dịch,
huyền phù, nhũ tương?
Bài tập 1:
Hỗn hợp
Nước đường, Nước muối.
Cát và nước.
Dầu ăn và nước.
Tên
Dung dịch
Huyền phù
Nhũ tương
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
B. BÀI TẬP
I. TỰ LUẬN
Bài tập 2:
Bài tập 2: Cho các hỗn
Hỗn hợp
hợp sau: Nước muối, Xốt
mayonnaise, Cát và
Nước muối, Nước và rượu.
nước, Nước và rượu. Hỗn
Cát và nước.
hợp nào là dung dịch,
Xốt mayonnaise.
huyền phù, nhũ tương?
Tên
Dung dịch
Huyền phù
Nhũ tương
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
B. BÀI TẬP
I. TỰ LUẬN
Bài tập 3: Hãy nêu tên bốn thiết
bị điện biến “điện năng thành
quang năng”?
Bài tập 3:
- Đèn sợi đốt, Đèn pin, điện thoại, Ti vi,
Đèn huỳnh quang, Đèn LED,.........
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
B. BÀI TẬP
I. TỰ LUẬN
Bài tập 4: Hãy nêu tên bốn thiết
bị điện biến “điện năng thành
nhiệt năng”?
Bài tập 4:
- Bàn là, Mỏ hàn, Ấm siêu tốc, Nồi cơm
điện, Tivi, Tủ lạnh, điện thoại................
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
B. BÀI TẬP
II. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong số các trường hợp sau, trường hợp nào là vật liệu?
A. Dầu mỏ.
B. Khoai lang.
C. Xe đạp.
D. Cao su.
Câu 2. Cây trồng nào sau đây được xem là cây lương thực?
A. Cây bưởi.
B. Cây ngô.
C. Cây nho.
D. Cây sắt.
Câu 3. Vật liệu bằng kim loại không có tính chất nào sau đây?
A. Cách điện tốt. B. Có tính dẫn nhiệt. C. Có tính dẫn điện.
D. Dễ bị ăn mòn, bị gỉ.
Câu 4. Việc làm nào sau đây góp phần sử dụng hiệu quả nhiên liệu?
A. Không vệ sinh kiềng bếp và mặt bếp gas sau khi đun nấu.
B. Vặn gas thật to khi đun nấu.
C. Xếp khít củi vào nhau khi nhóm bếp.
D. Tạo các lỗ nhỏ trong viên than tổ ong.
Câu 5. Các trường hợp sau, trường hợp nào là nhiên liệu?
A. Than đá.
B. Sắt.
C. Khoai tây. D. Lúa mì.
ÔN TẬP GIỮA KỲ II
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
B. BÀI TẬP
II. TRẮC NGHIỆM
Câu 6. Không khí là
A. hỗn hợp.
B. tập hợp các vật chất.
C. chất tinh khiết.
D. tập hợp các vật thể.
Câu 7. Chất tinh khiết được tạo ra từ
A. hai chất khác nhau.
B. một nguyên tố duy nhất.
C. một nguyên tử.
D. một chất duy nhất.
Câu 8. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến lượng chất rắn hòa tan nhanh trong nước?
A. Khuấy dung dịch.
B. Không nghiền nhỏ chất rắn.
C. Làm lạnh dung dịch.
D. Không đun nóng dung dịch.
Câu 9. Hỗn hợp được tạo ra từ
A. nhiều nguyên tử.
B. nhiều chất để riêng biệt.
C. nhiều chất trộn lẫn vào nhau.
D. một chất.
Câu 10. Hỗn hợp nào sau đây là “hỗn hợp không đồng nhất”?
A. Hỗn hợp nước muối.
B. Hỗn hợp nước và rượu.
C. Hỗn hợp cát và nước.
D. Hỗn hợp nước đường.
 








Các ý kiến mới nhất