Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 14. Making plans

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Tân (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:24' 16-05-2009
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 216
Số lượt thích: 0 người
Week: 30
Period: 89
Thursday, February 12th, 2009
LESSON 3: FREE TIME PLANS (B 1 – B 3)
UNIT 14: MAKING PLANS
a) What are you going to do this summer vacation?
b) Where are you going to stay?
c) How long are you going to stay?
d) What are you going to do?
They are going to visit…………………..
They are going to visit with their uncle and aunt.
They are going to stay for 2 days.
They are going to visit Ha Long Bay.
Ha Long Bay
1. Vocabulary:
Tonight (adv)
Tối nay
Tomorrow (adv)
Ngày mai
Help (v)
Giúp đỡ
Movie theater (n)
Rạp chiếu bóng
See a movie
Xem phim
Watch (v)
Xem (TV)
Match (n)
Trấn đấu
Weekend (adv)
Ngày nghỉ cuối tuần
B1
2. Model sentences:
What are you going to do tonight?
I am going to do my homework.
B2
What are you going to do tonight?
I am going to see a movie.
a) tonight / see a movie
What are you going to do tomorrow?
I am going to go walking.
b) tomorrow / go walking
What are you going to do tonight?
I am going to help my mom.
c) tonight / help my mom
What are you going to do tomorrow?
I am going to play volleyball.
d) tomorrow / play volleyball
B3
Questions:
a) What is Ba going to do on the weekend?
b) Which movie theater is he going to go?
c) What is he going to see?
He is going to see Jurassic Park.
He is going to go to Sao Mai movie theater.
He is going to see a movie.
HOMEWORK:
Learn by heart new words
Answer the questions:
“what are you going to do on the weekend?”
Prepare B 4 – B 6.
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓