TOÁN - TUẦN 14

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Thanh Liêm
Ngày gửi: 10h:05' 19-02-2025
Dung lượng: 43.1 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Thanh Liêm
Ngày gửi: 10h:05' 19-02-2025
Dung lượng: 43.1 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN CẦN ĐƯỚC
TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HÒA
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ HỘI NGHỊ
CHUYÊN ĐỀ TOÁN CẤP HUYỆN
Năm học: 2024 - 2025
Problem
CHĂM HOA
TRÒ CHƠI
Em hãy nêu các đơn vị đo độ dài đã học.
km, m, dm, cm, mm.
Em hãy nêu các đơn vị đo khối lượng đã học.
tấn, tạ, yến, kg, g.
Em hãy nêu các đơn vị đo diện tích đã học.
km , hm (ha), m , dm , cm , mm .
2
2
2
2
2
2
10
1 cm = ........ mm
Em hãy nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo
độ dài liền kề.
10 tạ
1 tấn = .......
Em hãy nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo
khối lượng liền kề.
Toán
Viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân (tiết 1)
Chiếc lá dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Chiếc lá dài 5,3 cm.
Chiếc lá dài 5,3 cm.
Vậy 5,3 cm = ? mm
1 cm
? mm
= 10
mm
53mm
mm
5,3 cm = ?
Vì 1 cm = 10 mm nên để chuyển đổi từ xăng-ti-mét
sang mi-li-mét ta nhân với 10
5,3 cm (= 5,3 x 10) = 53 mm
tức là chuyển dấu phẩy sang bên phải một chữ số.
4,7 cm = 47
? mm
mm
4,7 cm = 47 mm
? mm
4,7 dm = 470
4,7 m
= 4?700
mm
mm
1
cm
1 mm = ? cm
10
53 mm = 5,3
? cm
cm
1
Vì 1 mm = 10 cm nên để chuyển đổi từ mi-li-mét
sang xăng-ti-mét ta chia cho 10
1
53 mm (= 53 x 10 hay 53 : 10) = 5,3 cm
tức là chuyển dấu phẩy sang bên trái một chữ số.
? cm
47 mm = 4,7
cm
47 mm = 4,7 cm
dmdm
47 mm = ?0,47
?m m
47 mm = 0,047
Để chuyển đổi số đo từ đơn vị lớn
sang đơn vị bé (và ngược lại), ta có thể
sử dụng phép nhân (chia) số đo đã cho
với (cho) 10; 100; 1 000; …
1.
Số?
a) 6,8 m =
?
dm
0,5 m =
?
cm
0,07 m =
?
mm
0,23 km =
?
m
1. Số?
50
?? mm
0,23
mdm
a)
6,8
0,5km
m = 230
cm
0,07
70
68
1.
Số?
a) 6,8 m
=
?
68
dm
0,5 m
=
50
?
cm
0,07 m =
70
?
mm
?
0,23 km = 230
m
b) 57 dm =
?
m
132 cm =
?
m
86 mm =
1 291 m =
?
?
cm
km
5,7 m
b) 57 dm = ….….
1,32 m
132 cm = ……..
8,6
86 mm = …….. cm
1,291
1 291 m = …….. km
8,6 cm
86 mm = ……..
132 cm = 1,32
…... m
1 291 m = 1,291
…….. km
5,7 m
57 dm = ….…
2.
Số?
a) 7,5 tấn =
?
tạ
b) 43 tạ
=
?
tấn
0,5 tạ
=
?
kg
152 kg
=
?
tạ
0,07 tấn =
?
kg
2 537 kg =
?
tấn
1
2
3
4
5
6
7,5 tấn = …..
75 tạ
4,3 tấn
43 tạ = .......
50 kg
0,5 tạ = .....
70 kg
0,07 tấn = .....
152 kg = .........
1,52 tạ
2 537 kg = ..........tấn
2,537
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
4,2 tấn = …. tạ
A. 0,42
B. 42
C. 420
D. 0,042
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
512 kg = …. tấn
A. 0,512
B. 51,2
C. 5,12
D. 512
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
90 cm = …. m
A. 90
B. 0,09
C. 900
D. 0,9
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
3,74 cm = …. mm
A. 374
B. 3,74
C. 37,4
D. 0,374
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
177 kg = …. tấn
A. 0,177
B. 17,7
C. 1,77
D. 177
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2,305 kg = …. g
A. 23,05
B. 2,305
C. 2 305
D. 230,5
TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HÒA
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ HỘI NGHỊ
CHUYÊN ĐỀ TOÁN CẤP HUYỆN
Năm học: 2024 - 2025
Problem
CHĂM HOA
TRÒ CHƠI
Em hãy nêu các đơn vị đo độ dài đã học.
km, m, dm, cm, mm.
Em hãy nêu các đơn vị đo khối lượng đã học.
tấn, tạ, yến, kg, g.
Em hãy nêu các đơn vị đo diện tích đã học.
km , hm (ha), m , dm , cm , mm .
2
2
2
2
2
2
10
1 cm = ........ mm
Em hãy nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo
độ dài liền kề.
10 tạ
1 tấn = .......
Em hãy nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo
khối lượng liền kề.
Toán
Viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân (tiết 1)
Chiếc lá dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Chiếc lá dài 5,3 cm.
Chiếc lá dài 5,3 cm.
Vậy 5,3 cm = ? mm
1 cm
? mm
= 10
mm
53mm
mm
5,3 cm = ?
Vì 1 cm = 10 mm nên để chuyển đổi từ xăng-ti-mét
sang mi-li-mét ta nhân với 10
5,3 cm (= 5,3 x 10) = 53 mm
tức là chuyển dấu phẩy sang bên phải một chữ số.
4,7 cm = 47
? mm
mm
4,7 cm = 47 mm
? mm
4,7 dm = 470
4,7 m
= 4?700
mm
mm
1
cm
1 mm = ? cm
10
53 mm = 5,3
? cm
cm
1
Vì 1 mm = 10 cm nên để chuyển đổi từ mi-li-mét
sang xăng-ti-mét ta chia cho 10
1
53 mm (= 53 x 10 hay 53 : 10) = 5,3 cm
tức là chuyển dấu phẩy sang bên trái một chữ số.
? cm
47 mm = 4,7
cm
47 mm = 4,7 cm
dmdm
47 mm = ?0,47
?m m
47 mm = 0,047
Để chuyển đổi số đo từ đơn vị lớn
sang đơn vị bé (và ngược lại), ta có thể
sử dụng phép nhân (chia) số đo đã cho
với (cho) 10; 100; 1 000; …
1.
Số?
a) 6,8 m =
?
dm
0,5 m =
?
cm
0,07 m =
?
mm
0,23 km =
?
m
1. Số?
50
?? mm
0,23
mdm
a)
6,8
0,5km
m = 230
cm
0,07
70
68
1.
Số?
a) 6,8 m
=
?
68
dm
0,5 m
=
50
?
cm
0,07 m =
70
?
mm
?
0,23 km = 230
m
b) 57 dm =
?
m
132 cm =
?
m
86 mm =
1 291 m =
?
?
cm
km
5,7 m
b) 57 dm = ….….
1,32 m
132 cm = ……..
8,6
86 mm = …….. cm
1,291
1 291 m = …….. km
8,6 cm
86 mm = ……..
132 cm = 1,32
…... m
1 291 m = 1,291
…….. km
5,7 m
57 dm = ….…
2.
Số?
a) 7,5 tấn =
?
tạ
b) 43 tạ
=
?
tấn
0,5 tạ
=
?
kg
152 kg
=
?
tạ
0,07 tấn =
?
kg
2 537 kg =
?
tấn
1
2
3
4
5
6
7,5 tấn = …..
75 tạ
4,3 tấn
43 tạ = .......
50 kg
0,5 tạ = .....
70 kg
0,07 tấn = .....
152 kg = .........
1,52 tạ
2 537 kg = ..........tấn
2,537
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
4,2 tấn = …. tạ
A. 0,42
B. 42
C. 420
D. 0,042
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
512 kg = …. tấn
A. 0,512
B. 51,2
C. 5,12
D. 512
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
90 cm = …. m
A. 90
B. 0,09
C. 900
D. 0,9
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
3,74 cm = …. mm
A. 374
B. 3,74
C. 37,4
D. 0,374
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
177 kg = …. tấn
A. 0,177
B. 17,7
C. 1,77
D. 177
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2,305 kg = …. g
A. 23,05
B. 2,305
C. 2 305
D. 230,5
 








Các ý kiến mới nhất