t28 lop 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lệ Thơ
Ngày gửi: 19h:06' 03-04-2025
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lệ Thơ
Ngày gửi: 19h:06' 03-04-2025
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
GV ®oan Minh N¸m
BÀI 38: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI.
I - Môi trường sống của sinh vật
- Môi trường sống của sinh vật bao gồm tất cả
những gì bao quanh sinh vật, có tác động trực
tiếp hoặc gián tiếp tới các hoạt động
sống
của
Cây xanh
sinh vật.
Thức
ăn
Nhiệt
độ
Lượng
mưa
Người
đi săn
Thú
ăn
thịt
Ánh
sángsát hình bên, em
Quan
Môi
hãy cho biết những yếu
trường là
tố nào ảnh hưởng đến
→ Các loại môi trường sống của sinh
vật: Môi trường trên cạn, môi trường
dưới nước, môi trường trong đất và môi
a) Nơi sống của
các sinh vật có
trong hình:
- Con sùng đất:
Trong lòng đất.
Con
giun:
Trong lòng đất.
- Con bò: Trên
mặt đất.
- Con sâu: Trong
thân cây.
- Cây đước: Đầm
lầy, đất bùn ở
vùng nước mặn,
nước lợ.
- Cây gỗ, cỏ,…:
Trên mặt đất.
- Cá: Trong nước.
b) Các sinh vật
có cùng loại
môi
trường
sống:
- Môi trường
trong
đất:
Sùng đất và
giun đất.
- Môi trường
sinh vật: Sâu
đục thân và vi
khuẩn đường
ruột.
- Môi trường
trên cạn: Cây
đước, con bò,
BÀI 38: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ
SINH THÁI.
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
- Môi trường sống của sinh vật bao gồm tất cả
những gì bao quanh sinh vật, có tác động trực tiếp
hoặc gián tiếp tới các hoạt động sống của sinh vật.
- Có bốn loại môi trường sống chủ yếu: môi trường
trên cạn, môi trường dưới nước, môi trường trong
đất và môi trường sinh vật.
Kể tên các loại môi trường sống. Lấy ví dụ một số sinh vật
sống trong môi trường theo mẫu bảng 38.1.
Môi trường
sống
Môi trường
Sinh vật
Trâu, bò, gà, mèo, rắn, hổ, ngựa,
trên cạn
gấu, châu chấu, cây bàng, cây
mai,
câycáđào,
câybạch
táo,…tuộc, mực,
Cá
mè,
chép,
Môi trường
dưới nước tôm, cá voi, san hô, cây rong đuôi
chó, cây sen, cây súng…
Môi trường Giun đất, sùng đất, chuột chù,
sên ma, chuột chũi, vi khuẩn…
trong đất
Môi trường
sinh vật
Giun đũa, giun kim, sán dây, sán
lá gan, rận, chấy, ve bò, bọ
chét…
Môi trường nước
Cá ngừ
Cá đối
Cá chim mỏ chuột vàng
Bèo hoa dâu
Cá đuối
Cây
Môi trường nước
Cua
San hô
Sứa
Bạch
Rùa
Cá ngựa
Môi trường trong đất
Kiến
Giun đất
Rết
Chuột chũi
Môi trường trên mặt đất – không khí
Gà
Lợn
Trâu
Bò
Vịt
Mèo
Môi trường trên mặt đất – không khí
Cò
Chuồn chuồn
Bướ
m
Chim
Ong
Môi trường sinh vật
Cây tầm gửi sống ký sinh trên nhiều cây khác
ký sinh
Bọ
BÀI 38: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI.
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
- Môi trường sống của sinh vật bao gồm tất cả những gì
bao quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới
các
của sinhsống
vật. chủ yếu: môi trường trên
- Cóhoạt
bốnđộng
loại sống
môi trường
cạn, môi trường dưới nước, môi trường trong đất và môi
trường
vật.TỐ SINH THÁI CỦA MÔI TRƯỜNG
II. CÁCsinh
NHÂN
II. Nhân tố sinh thái
-Nhân tố sinh thái là
những yếu tố của môi
Thức
trường tác động tới
ăn
sinh vật.
-Tùy theo tính chất, Nhiệt
nhân tố sinh thái có 2 độ
nhóm:
Cây
xanh
Người đi
săn
Thú ăn
Lượng
thịt
Ánh
sáng
mưa
sinh
TùyNhân
theotố
tính
chất,
thái
gì?nhân tố
người
ta là
chia
sinh thái thành mấy
II. Nhân tố sinh thái
+ Nhân tố sinh thái
vô sinh. VD
+Nhân tố sinh thái
hữu sinh gồm nhân
tố sinh thái con người
và nhân tố sinh thái
các sinh vật khác.
Thức
ăn
Cây
xanh
Nhiệ
t độ
Lượng
mưa
Người
đi săn
Ánh
sáng
Thú
ăn
thịt
Vì sao con người được
xếp vào một nhân tố
Nhân tố sinh thái
vô sinh
NHÂN TỐ
SINH THÁI
Nhân tố sinh
thái con người
Nhân tố
sinh thái
hữu sinh
Nhân tố sinh
thái các sinh
vật khác
a) Những nhân tố
của môi trường tác
động đến sự sinh
trưởng và phát triển
của cây: Ánh sáng,
gió, nhiệt độ, độ ẩm,
con người, động vật
ăn thực vật, sinh vật
trong đất.
b) Trong các nhân tố trên:
+ Nhân tố vô sinh gồm: Ánh sáng, gió, nhiệt độ,
độ ẩm.
+ Nhân tố hữu sinh gồm: Con người, động vật ăn
BÀI 38: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI.
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
- Môi trường sống của sinh vật bao gồm tất cả những gì
bao quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới
các
của sinhsống
vật. chủ yếu: môi trường trên
- Cóhoạt
bốnđộng
loại sống
môi trường
cạn, môi trường dưới nước, môi trường trong đất và môi
trường
vật.TỐ SINH THÁI CỦA MÔI TRƯỜNG
II. CÁCsinh
NHÂN
- Nhân tố sinh thái là các nhân tố của môi trường có tác
động
tớitốsinh
- Nhân
sinhvật.
thái gồm:
+ Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh: ánh sáng, nhiệt độ, độ
ẩm không khí…Các nhân tố này tác động đến hình thái,
sinh lí, tập tính của sinh vật. Sinh vật mang nhiều đặc
điểm
thích
nghi
điều
kiện
sinh
tháivật,
khác
nhau
+ Nhóm
nhân
tố với
sinhcác
thái
hữu
sinh:
thực
động
vật,của
vi
môi
trường.
khuẩn,
con người…Các nhân tố này tác động đến sinh vật
tạo ra mối quan hệ giữa các sinh vật trong môi trường (hỗ
? Phân biệt nhóm nhân tố sinh thái vô sinh và
nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh. Cho ví dụ.
Nhóm nhân tố sinh thái Nhóm nhân tố sinh thái
vô sinh
hữu
sinh
Là
các
nhân
tố sống tác
- Là những nhân tố vật
động
đến
sinh
vật;
các
lí, hóa học của môi
trường; các nhân tố này nhân tố này tạo nên mối
tác động đến đặc điểm quan hệ giữa các sinh
vật trong môi trường
hình thái, chức năng
(quan hệ hỗ trợ, cạnh
sinh lí và tập tính của
-tranh
Ví dụ:
Cùng
sống
trên
hoặc
đối
địch).
- Ví dụ:
sinh
vật. Ánh sáng, nhiệt một cánh đồng lúa, cỏ
độ, độ ẩm, không khí,… dại cạnh tranh chất
là các nhân tố vô sinh dinh dưỡng với lúa nên
tác động đến cây xanh. khi cỏ dại phát triển thì
a) Đặc điểm của gấu thích nghi với nhiệt độ giá lạnh ở vùng Bắc cực:
Có bộ lông và lớp mỡ dày giúp giữ ấm, không có lông mi do lông mi
có thể gây đóng băng trên mắt, bộ lông màu trắng giúp chúng ngụy
trang,
tậpcủa
tínhxương
ngủ đông
và hoạt
động
mùakhô
hạ hạn
vào ởban
b) Đặc có
điểm
rồng thích
nghi
với trong
điều kiện
sa
ngày.
mạc: Lá biến đổi thành gai để hạn chế thoát hơi nước, thân mọng
nước giúp dự trữ nước, thân thường xẻ rãnh dọc từ đỉnh thân tới
gốc để tạo thành dòng chảy hướng dòng nước mưa hoặc sương
BÀI 38: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI.
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
II. CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI CỦA MÔI TRƯỜNG
- Nhân tố sinh thái là các nhân tố của môi trường có tác
động
tớitốsinh
- Nhân
sinhvật.
thái gồm:
+ Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh: ánh sáng, nhiệt độ, độ
ẩm không khí…Các nhân tố này tác động đến hình thái,
sinh lí, tập tính của sinh vật. Sinh vật mang nhiều đặc
điểm
thích
nghi
điều
kiện
sinh
tháivật,
khác
nhau
+
Nhóm
nhân
tố với
sinhcác
thái
hữu
sinh:
thực
động
vật,của
vi
môi trường.
khuẩn,
con người…Các nhân tố này tác động đến sinh vật
tạo ra mối quan hệ giữa các sinh vật trong môi trường (hỗ
trợ,
cạnh tranh,
đối địch).
III. GIỚI
HẠN SINH
THÁI
a) Cá rô phi có thể tồn tại được trong khoảng nhiệt
0
0
độ
từ
5,6
C
–
42
C. trưởng, phát triển thuận lợi ở
b) Cá rô phi sinh
khoảng nhiệt độ từ 200C – 350C.
c) Cá rô phi sinh trưởng, phát triển tốt nhất ở nhiệt
BÀI 38: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI.
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
II. CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI CỦA MÔI TRƯỜNG
III. GIỚI HẠN SINH THÁI
- Giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một nhân tố sinh
thái nhất định gọi là giới hạn sinh thái, ngoài giới hạn này
sinh
vật giới
sẽ không
tồn tại
- Trong
hạn sinh
tháiđược.
có khoảng thuận lợi và điểm cực
thuận cho sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật.
1. Ưu điểm của trồng cây trong nhà
lưới hoặc nhà kính là:
- Hạn chế được sự tác động xấu của
các nhân tố sinh thái vô sinh và hữu
sinh từ môi trường tự nhiên đến sự
sinh trưởng và phát triển của cây
trồng: tránh những tác động xấu bởi
các yếu tố thời tiết cực đoan như
mưa to, gió lớn, nắng to; bảo vệ cây
trồng tránh tác động của côn trùng,
động vật phá hoại.
- Có thể chủ động điều chỉnh các
nhân tố sinh thái vô sinh như ánh
2. Trong sản xuất nông nghiệp, cây
trồng được gieo trồng đúng vụ
thường đạt năng suất cao vì: Khi
trồng cây đúng thời vụ, cây trồng
sẽ có các nhân tố sinh thái vô sinh
như ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm,…
phù hợp, giúp cây trồng sinh
trưởng và phát triển tốt, có sức
sống cao, chống chịu tốt với các
điều kiện của môi trường. Nhờ đó,
cây trồng sẽ cho năng suất cao.
Bài 1: Môi trường sống của sinh vật là
A. nơi ở của sinh vật.
B. nơi làm tổ và kiếm ăn của sinh vật.
C. nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao
quanh sinh vật có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới các
hoạt động sống của sinh vật.
D. nơi kiếm ăn của sinh vật.
Bài 2: Các loại môi trường chủ yếu của sinh vật là
A. môi trường đất, môi trường nước, môi trường không
khí và môi trường sinh vật.
B. môi trường trong đất, môi trường dưới nước, môi
trường trên cạn và môi trường sinh vật.
C. môi trường trong đất, môi trường dưới nước, môi
trường không khí và môi trường trên cạn.
D. môi trường dưới nước, môi trường không khí, môi
trường trên cạn và môi trường sinh vật.
Bài 3: Nhân tố sinh thái là
A. nhân tố hóa học trong môi trường xung quanh sinh vật.
B. nhân tố vật lí trong môi trường xung quanh sinh vật.
C. nhân tố sống có trong môi trường xung quanh sinh vật.
D. nhân tố môi trường có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp
tới sinh vật.
Bài 4: Nhóm nhân tố chỉ gồm các nhân tố vô sinh là:
A. không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ, gió, lá cây rụng,
chất thải động vật.
B. đất, nước, không khí và các vi sinh vật sống trong đó.
C. độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ, đất, nước và các vi sinh vật
sống trong đó.
D. không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ, gió, thực vật,
động vật.
THT 2010
BÀI 38: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI.
I - Môi trường sống của sinh vật
- Môi trường sống của sinh vật bao gồm tất cả
những gì bao quanh sinh vật, có tác động trực
tiếp hoặc gián tiếp tới các hoạt động
sống
của
Cây xanh
sinh vật.
Thức
ăn
Nhiệt
độ
Lượng
mưa
Người
đi săn
Thú
ăn
thịt
Ánh
sángsát hình bên, em
Quan
Môi
hãy cho biết những yếu
trường là
tố nào ảnh hưởng đến
→ Các loại môi trường sống của sinh
vật: Môi trường trên cạn, môi trường
dưới nước, môi trường trong đất và môi
a) Nơi sống của
các sinh vật có
trong hình:
- Con sùng đất:
Trong lòng đất.
Con
giun:
Trong lòng đất.
- Con bò: Trên
mặt đất.
- Con sâu: Trong
thân cây.
- Cây đước: Đầm
lầy, đất bùn ở
vùng nước mặn,
nước lợ.
- Cây gỗ, cỏ,…:
Trên mặt đất.
- Cá: Trong nước.
b) Các sinh vật
có cùng loại
môi
trường
sống:
- Môi trường
trong
đất:
Sùng đất và
giun đất.
- Môi trường
sinh vật: Sâu
đục thân và vi
khuẩn đường
ruột.
- Môi trường
trên cạn: Cây
đước, con bò,
BÀI 38: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ
SINH THÁI.
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
- Môi trường sống của sinh vật bao gồm tất cả
những gì bao quanh sinh vật, có tác động trực tiếp
hoặc gián tiếp tới các hoạt động sống của sinh vật.
- Có bốn loại môi trường sống chủ yếu: môi trường
trên cạn, môi trường dưới nước, môi trường trong
đất và môi trường sinh vật.
Kể tên các loại môi trường sống. Lấy ví dụ một số sinh vật
sống trong môi trường theo mẫu bảng 38.1.
Môi trường
sống
Môi trường
Sinh vật
Trâu, bò, gà, mèo, rắn, hổ, ngựa,
trên cạn
gấu, châu chấu, cây bàng, cây
mai,
câycáđào,
câybạch
táo,…tuộc, mực,
Cá
mè,
chép,
Môi trường
dưới nước tôm, cá voi, san hô, cây rong đuôi
chó, cây sen, cây súng…
Môi trường Giun đất, sùng đất, chuột chù,
sên ma, chuột chũi, vi khuẩn…
trong đất
Môi trường
sinh vật
Giun đũa, giun kim, sán dây, sán
lá gan, rận, chấy, ve bò, bọ
chét…
Môi trường nước
Cá ngừ
Cá đối
Cá chim mỏ chuột vàng
Bèo hoa dâu
Cá đuối
Cây
Môi trường nước
Cua
San hô
Sứa
Bạch
Rùa
Cá ngựa
Môi trường trong đất
Kiến
Giun đất
Rết
Chuột chũi
Môi trường trên mặt đất – không khí
Gà
Lợn
Trâu
Bò
Vịt
Mèo
Môi trường trên mặt đất – không khí
Cò
Chuồn chuồn
Bướ
m
Chim
Ong
Môi trường sinh vật
Cây tầm gửi sống ký sinh trên nhiều cây khác
ký sinh
Bọ
BÀI 38: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI.
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
- Môi trường sống của sinh vật bao gồm tất cả những gì
bao quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới
các
của sinhsống
vật. chủ yếu: môi trường trên
- Cóhoạt
bốnđộng
loại sống
môi trường
cạn, môi trường dưới nước, môi trường trong đất và môi
trường
vật.TỐ SINH THÁI CỦA MÔI TRƯỜNG
II. CÁCsinh
NHÂN
II. Nhân tố sinh thái
-Nhân tố sinh thái là
những yếu tố của môi
Thức
trường tác động tới
ăn
sinh vật.
-Tùy theo tính chất, Nhiệt
nhân tố sinh thái có 2 độ
nhóm:
Cây
xanh
Người đi
săn
Thú ăn
Lượng
thịt
Ánh
sáng
mưa
sinh
TùyNhân
theotố
tính
chất,
thái
gì?nhân tố
người
ta là
chia
sinh thái thành mấy
II. Nhân tố sinh thái
+ Nhân tố sinh thái
vô sinh. VD
+Nhân tố sinh thái
hữu sinh gồm nhân
tố sinh thái con người
và nhân tố sinh thái
các sinh vật khác.
Thức
ăn
Cây
xanh
Nhiệ
t độ
Lượng
mưa
Người
đi săn
Ánh
sáng
Thú
ăn
thịt
Vì sao con người được
xếp vào một nhân tố
Nhân tố sinh thái
vô sinh
NHÂN TỐ
SINH THÁI
Nhân tố sinh
thái con người
Nhân tố
sinh thái
hữu sinh
Nhân tố sinh
thái các sinh
vật khác
a) Những nhân tố
của môi trường tác
động đến sự sinh
trưởng và phát triển
của cây: Ánh sáng,
gió, nhiệt độ, độ ẩm,
con người, động vật
ăn thực vật, sinh vật
trong đất.
b) Trong các nhân tố trên:
+ Nhân tố vô sinh gồm: Ánh sáng, gió, nhiệt độ,
độ ẩm.
+ Nhân tố hữu sinh gồm: Con người, động vật ăn
BÀI 38: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI.
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
- Môi trường sống của sinh vật bao gồm tất cả những gì
bao quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới
các
của sinhsống
vật. chủ yếu: môi trường trên
- Cóhoạt
bốnđộng
loại sống
môi trường
cạn, môi trường dưới nước, môi trường trong đất và môi
trường
vật.TỐ SINH THÁI CỦA MÔI TRƯỜNG
II. CÁCsinh
NHÂN
- Nhân tố sinh thái là các nhân tố của môi trường có tác
động
tớitốsinh
- Nhân
sinhvật.
thái gồm:
+ Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh: ánh sáng, nhiệt độ, độ
ẩm không khí…Các nhân tố này tác động đến hình thái,
sinh lí, tập tính của sinh vật. Sinh vật mang nhiều đặc
điểm
thích
nghi
điều
kiện
sinh
tháivật,
khác
nhau
+ Nhóm
nhân
tố với
sinhcác
thái
hữu
sinh:
thực
động
vật,của
vi
môi
trường.
khuẩn,
con người…Các nhân tố này tác động đến sinh vật
tạo ra mối quan hệ giữa các sinh vật trong môi trường (hỗ
? Phân biệt nhóm nhân tố sinh thái vô sinh và
nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh. Cho ví dụ.
Nhóm nhân tố sinh thái Nhóm nhân tố sinh thái
vô sinh
hữu
sinh
Là
các
nhân
tố sống tác
- Là những nhân tố vật
động
đến
sinh
vật;
các
lí, hóa học của môi
trường; các nhân tố này nhân tố này tạo nên mối
tác động đến đặc điểm quan hệ giữa các sinh
vật trong môi trường
hình thái, chức năng
(quan hệ hỗ trợ, cạnh
sinh lí và tập tính của
-tranh
Ví dụ:
Cùng
sống
trên
hoặc
đối
địch).
- Ví dụ:
sinh
vật. Ánh sáng, nhiệt một cánh đồng lúa, cỏ
độ, độ ẩm, không khí,… dại cạnh tranh chất
là các nhân tố vô sinh dinh dưỡng với lúa nên
tác động đến cây xanh. khi cỏ dại phát triển thì
a) Đặc điểm của gấu thích nghi với nhiệt độ giá lạnh ở vùng Bắc cực:
Có bộ lông và lớp mỡ dày giúp giữ ấm, không có lông mi do lông mi
có thể gây đóng băng trên mắt, bộ lông màu trắng giúp chúng ngụy
trang,
tậpcủa
tínhxương
ngủ đông
và hoạt
động
mùakhô
hạ hạn
vào ởban
b) Đặc có
điểm
rồng thích
nghi
với trong
điều kiện
sa
ngày.
mạc: Lá biến đổi thành gai để hạn chế thoát hơi nước, thân mọng
nước giúp dự trữ nước, thân thường xẻ rãnh dọc từ đỉnh thân tới
gốc để tạo thành dòng chảy hướng dòng nước mưa hoặc sương
BÀI 38: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI.
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
II. CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI CỦA MÔI TRƯỜNG
- Nhân tố sinh thái là các nhân tố của môi trường có tác
động
tớitốsinh
- Nhân
sinhvật.
thái gồm:
+ Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh: ánh sáng, nhiệt độ, độ
ẩm không khí…Các nhân tố này tác động đến hình thái,
sinh lí, tập tính của sinh vật. Sinh vật mang nhiều đặc
điểm
thích
nghi
điều
kiện
sinh
tháivật,
khác
nhau
+
Nhóm
nhân
tố với
sinhcác
thái
hữu
sinh:
thực
động
vật,của
vi
môi trường.
khuẩn,
con người…Các nhân tố này tác động đến sinh vật
tạo ra mối quan hệ giữa các sinh vật trong môi trường (hỗ
trợ,
cạnh tranh,
đối địch).
III. GIỚI
HẠN SINH
THÁI
a) Cá rô phi có thể tồn tại được trong khoảng nhiệt
0
0
độ
từ
5,6
C
–
42
C. trưởng, phát triển thuận lợi ở
b) Cá rô phi sinh
khoảng nhiệt độ từ 200C – 350C.
c) Cá rô phi sinh trưởng, phát triển tốt nhất ở nhiệt
BÀI 38: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI.
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG CỦA SINH VẬT
II. CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI CỦA MÔI TRƯỜNG
III. GIỚI HẠN SINH THÁI
- Giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một nhân tố sinh
thái nhất định gọi là giới hạn sinh thái, ngoài giới hạn này
sinh
vật giới
sẽ không
tồn tại
- Trong
hạn sinh
tháiđược.
có khoảng thuận lợi và điểm cực
thuận cho sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật.
1. Ưu điểm của trồng cây trong nhà
lưới hoặc nhà kính là:
- Hạn chế được sự tác động xấu của
các nhân tố sinh thái vô sinh và hữu
sinh từ môi trường tự nhiên đến sự
sinh trưởng và phát triển của cây
trồng: tránh những tác động xấu bởi
các yếu tố thời tiết cực đoan như
mưa to, gió lớn, nắng to; bảo vệ cây
trồng tránh tác động của côn trùng,
động vật phá hoại.
- Có thể chủ động điều chỉnh các
nhân tố sinh thái vô sinh như ánh
2. Trong sản xuất nông nghiệp, cây
trồng được gieo trồng đúng vụ
thường đạt năng suất cao vì: Khi
trồng cây đúng thời vụ, cây trồng
sẽ có các nhân tố sinh thái vô sinh
như ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm,…
phù hợp, giúp cây trồng sinh
trưởng và phát triển tốt, có sức
sống cao, chống chịu tốt với các
điều kiện của môi trường. Nhờ đó,
cây trồng sẽ cho năng suất cao.
Bài 1: Môi trường sống của sinh vật là
A. nơi ở của sinh vật.
B. nơi làm tổ và kiếm ăn của sinh vật.
C. nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao
quanh sinh vật có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới các
hoạt động sống của sinh vật.
D. nơi kiếm ăn của sinh vật.
Bài 2: Các loại môi trường chủ yếu của sinh vật là
A. môi trường đất, môi trường nước, môi trường không
khí và môi trường sinh vật.
B. môi trường trong đất, môi trường dưới nước, môi
trường trên cạn và môi trường sinh vật.
C. môi trường trong đất, môi trường dưới nước, môi
trường không khí và môi trường trên cạn.
D. môi trường dưới nước, môi trường không khí, môi
trường trên cạn và môi trường sinh vật.
Bài 3: Nhân tố sinh thái là
A. nhân tố hóa học trong môi trường xung quanh sinh vật.
B. nhân tố vật lí trong môi trường xung quanh sinh vật.
C. nhân tố sống có trong môi trường xung quanh sinh vật.
D. nhân tố môi trường có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp
tới sinh vật.
Bài 4: Nhóm nhân tố chỉ gồm các nhân tố vô sinh là:
A. không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ, gió, lá cây rụng,
chất thải động vật.
B. đất, nước, không khí và các vi sinh vật sống trong đó.
C. độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ, đất, nước và các vi sinh vật
sống trong đó.
D. không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ, gió, thực vật,
động vật.
THT 2010
 







Các ý kiến mới nhất