Tìm kiếm Bài giảng
Lớp 8.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Việt
Ngày gửi: 19h:59' 18-05-2025
Dung lượng: 11.0 MB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Việt
Ngày gửi: 19h:59' 18-05-2025
Dung lượng: 11.0 MB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH VỀ DỰ GIỜ
TIẾT HỌC HÔM NAY!
Nghe nhạc
Bài hát: “Quê hương”
Tiết 66. Tri thức tiếng Việt, thực hành
tiếng Việt: ĐẶC ĐIỂM VÀ CHỨC
NĂNG CỦA TRỢ TỪ, THÁN TỪ
1.Trợ từ
* Ví dụ 1
a. Nó ăn hai bát cơm.
b. Nó ăn những hai bát cơm.
c. Nó ăn có hai bát cơm.
Nghĩa của các câu
dưới đây có gì khác
nhau?
a. Nó ăn hai bát cơm.
b. Nó ăn những hai bát cơm.
Thông báo sự việc
Đánh giá nó ăn nhiều hơn
mức bình thường
c. Nó ăn có hai bát cơm. Đánh giá nó ăn ít hơn mức
bình thường
Trợ từ
gồm hai
loại
chính
Trợ từ nhấn
mạnh
Trợ từ tình thái
Những, có,
chính, mới ,
ngay...
à, ạ, nhỉ, nhé,
nha, nhen,
nghen, đấy, này,..
Bài tập nhanh: Trong các cặp câu sau đây, từ nào (trong
các từ in đậm) là trợ từ, từ nào không phải là trợ từ ?
a1, Tôi đau đớn quá! Tôi chết mất thôi.
(Vũ Đình Long, Cái chúc thư)
a2, Tôi đi từ nhà đến trường mất hơn nửa giờ.
(Nhóm biên soạn)
b1, Cái tội giả mạo chữ kí là một trọng tội, tôi run lắm kia, cậu ạ.
(Vũ Đình Long, Cái chúc thư)
b2, Người ấy chỉ tay xa ra và nói: " Ông ta đang gặt lúa ở cánh
đồng kia"
(Truyện dân gian Việt Nam)
2. Thán từ
a, Ví dụ 1
Ôi! Tớ được điểm 10 môn Anh văn luôn nè!
Ui! Cậu giỏi quá!
thể hiện thái độ, bộc lộ
tình cảm, cảm xúc
các từ “ ÔI” “
Ui” biểu thị
điều gì?
Từ “Ôi” , “Ui”
là thán từ
Ví dụ 2
- Nè! Cậu thấy điểm môn Sử làm cho kết quả HK này tăng lên
không?
các từ “ nè” “
- Ừ! Tớ cũng nghĩ như vậy.
ừ” biểu thị
+ Từ “Nè” gọi
+ Từ “Ừ” đáp
điều gì?
Từ “nè”, “ừ” là thán từ
Thán từ
gồm hai
loại
chính
Thán từ bộc lộ
tình cảm cảm
xúc
Thán từ gọi
đáp
a, ái, ơ, ôi, ô
hay, than ôi,
trời ơi,…
này, ơi, vâng,
dạ, ừ, ….
Bài tập nhanh: Tìm thán từ trong những ví dụ sau:
a) Ôi những cánh đồng quê chảy máu
Dây thép gai đâm nát trời chiều...
b)
Từ “ôi” là thán từ
(“Đất nước” – Nguyễn Đình Thi)
Đẹp vô cùng Tổ quốc ta ơi
Rừng cọ, đồi chè, đồng xanh ngào
ngạt
(“Ta đi tới” – Tố Hữu)
Từ “ơi” là thán từ
Phân biệt
Không tách riêng ra
thành 1 câu, phải đi
kèm với từ khác.
Nhấn mạnh/ biểu
thị thái độ đánh
giá sự vật, sự việc.
• Thán từ
• Trợ từ
• Thán từ
• Trợ từ
Có thể được
tách ra thành
một câu đặc
biệt.
Bộc lộ tình
cảm, cảm xúc,
gọi đáp.
Kết luận
Trợ từ
Đặc điểm
Là những từ chuyên đi kèm 1 từ ngữ
trong câu
Chức năng
+ Để nhấn mạnh
+ Biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự
việc được nói đến ở từ ngữ đó.
Chức năng
Là những từ dùng để: Bộc lộ tình cảm,
cảm xúc của người nói hoặc dùng để
gọi đáp.
Thán từ
Đặc điểm
- Thường đứng ở đầu câu
- Có khi tách ra thành một câu đặc
biệt.
Bài tập 1: Xác định trợ từ và thán từ được sử dụng
trong các lời thoại sau:
a,- A! Bác đã tới đấy à? Tôi sắp phát khùng lên vì bác đây.
(Mô-li-e, Ông Giuốc-đanh mặc lễ phục)
b,- Vâng, phải bảo chứ. Vì những người quý phái đều mặc như thế
cả.
(Mô-li-e, Ông Giuốc-đanh mặc lễ phục)
c,- Nhưng mà tôi lo lắm, cậu ạ. Nếu làm không khéo, lộ chuyện ra thì
tù mọt gông chứ chẳng chơi đâu.
(Vũ Đình Long, Cái chúc thư)
Câu
a.
b.
c.
Trợ từ
à
Thán từ
a
Chứ, cả
ạ, đâu
vâng
Bài tập 2. Tìm thán từ trong các câu sau, giải thích nghĩa
và nêu chức năng của chúng:
a, - Ớ này! Vào đây các chú.
(Mô-li-e, Ông Giuốc-đanh mặc lễ phục)
b, - " Cụ lớn", ồ, ồ, cụ lớn!
(Mô-li-e, Ông Giuốc-đanh mặc lễ phục)
c, - Ô kìa, bác phó! Vải này là thứ hàng tôi đưa bác
may bộ lễ phục trước của tôi đây mà. Tôi nhận ra đúng
nó rồi.
(Mô-li-e, Ông Giuốc-đanh mặc lễ phục)
Bài tập 2. Tìm thán từ trong các câu sau, giải thích nghĩa và nêu chức năng của chúng:
Câu
Thán từ
Nghĩa và chức năng
a.
b.
c.
- Ớ này
– Ớ này!
Vào đây,
các chú.
ớ: (khẩu ngữ) từ gọi dùng để gọi người ở xa,
thường là không quen.
này: từ thốt ra như để gọi người đối thoại, bảo
hãy chú ý.
Chức năng: gọi đáp.
ồ: từ thốt ra biểu lộ cảm xúc ngạc nhiên, bất
ngờ.
Chức năng: bộc lộ tình cảm, cảm xúc.
-ồ
– “Cụ lớn”, ồ, ồ, cụ
lớn!
- Ô kìa
– Ô kìa, bác phó! Vải Ô kìa: từ thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên cao độ.
này là thứ hàng tôi Chức năng: bộc lộ tình cảm, cảm xúc.
đưa bác may…
Bài tập 3. HS tự hoàn thiện
Bài tập 4. Các câu sau sử dụng những trợ từ nào? Hãy giải
thích nghĩa và nêu chức năng của chúng.
a, Một tên đầy tớ mà bác cho nhiều thế ư ?
(Vũ Đình Long, Cái chúc thư)
d, Ngài và đoạn tùy tùng của ngài làm việc đến quên ăn
quên ngủ để duy trì sự sống cho nó.
( A-zit-Nê-xin, Loại vi trùng quý hiếm)
Câu
Trợ từ
a
ư
Một tên đầy tớ mà bác
cho nhiều đến thế ư?
đến
d
Ngài và đoàn tuỳ tùng
của ngài làm việc đến
quên ăn quên ngủ để
duy trì sự sống cho nó.
Nghĩa và chức năng
ư: từ biểu thị ý hỏi, biểu thị thái độ
ngạc nhiên trước điều mình có phần
không ngờ tới.
Chức năng: tạo kiểu câu nghi vấn
Đây là trợ từ tình thái.
đến: từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính
chất bất thường của một hiện tượng .
Chức năng: đứng trước các từ ngữ cần
được nhấn mạnh, nhấn mạnh mức độ
làm việc của đoàn tùy tùng.
Đây là trợ từ nhấn mạnh.
Bài tập 5. Đặt câu có sử dụng thán từ, câu có sử dụng trợ từ.
Bài tập 6. Nhập vai và thể hiện lời thoại của
các nhân vật Hy Lạc, Khiết, Lý, Thận Trọng
trong văn bản Cái chúc thư (lời thoại có sử
dụng trợ từ, thán từ).
Dặn dò
1. Học bài hai phần Kết luận
2. Hoàn chỉnh bài tập.
3. Chuẩn bị bài Văn bản kiến nghị
về một vấn đề đời sống.
- Đọc trước, trả lời các câu hỏi và
bài tập trong SHS
QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH VỀ DỰ GIỜ
TIẾT HỌC HÔM NAY!
Nghe nhạc
Bài hát: “Quê hương”
Tiết 66. Tri thức tiếng Việt, thực hành
tiếng Việt: ĐẶC ĐIỂM VÀ CHỨC
NĂNG CỦA TRỢ TỪ, THÁN TỪ
1.Trợ từ
* Ví dụ 1
a. Nó ăn hai bát cơm.
b. Nó ăn những hai bát cơm.
c. Nó ăn có hai bát cơm.
Nghĩa của các câu
dưới đây có gì khác
nhau?
a. Nó ăn hai bát cơm.
b. Nó ăn những hai bát cơm.
Thông báo sự việc
Đánh giá nó ăn nhiều hơn
mức bình thường
c. Nó ăn có hai bát cơm. Đánh giá nó ăn ít hơn mức
bình thường
Trợ từ
gồm hai
loại
chính
Trợ từ nhấn
mạnh
Trợ từ tình thái
Những, có,
chính, mới ,
ngay...
à, ạ, nhỉ, nhé,
nha, nhen,
nghen, đấy, này,..
Bài tập nhanh: Trong các cặp câu sau đây, từ nào (trong
các từ in đậm) là trợ từ, từ nào không phải là trợ từ ?
a1, Tôi đau đớn quá! Tôi chết mất thôi.
(Vũ Đình Long, Cái chúc thư)
a2, Tôi đi từ nhà đến trường mất hơn nửa giờ.
(Nhóm biên soạn)
b1, Cái tội giả mạo chữ kí là một trọng tội, tôi run lắm kia, cậu ạ.
(Vũ Đình Long, Cái chúc thư)
b2, Người ấy chỉ tay xa ra và nói: " Ông ta đang gặt lúa ở cánh
đồng kia"
(Truyện dân gian Việt Nam)
2. Thán từ
a, Ví dụ 1
Ôi! Tớ được điểm 10 môn Anh văn luôn nè!
Ui! Cậu giỏi quá!
thể hiện thái độ, bộc lộ
tình cảm, cảm xúc
các từ “ ÔI” “
Ui” biểu thị
điều gì?
Từ “Ôi” , “Ui”
là thán từ
Ví dụ 2
- Nè! Cậu thấy điểm môn Sử làm cho kết quả HK này tăng lên
không?
các từ “ nè” “
- Ừ! Tớ cũng nghĩ như vậy.
ừ” biểu thị
+ Từ “Nè” gọi
+ Từ “Ừ” đáp
điều gì?
Từ “nè”, “ừ” là thán từ
Thán từ
gồm hai
loại
chính
Thán từ bộc lộ
tình cảm cảm
xúc
Thán từ gọi
đáp
a, ái, ơ, ôi, ô
hay, than ôi,
trời ơi,…
này, ơi, vâng,
dạ, ừ, ….
Bài tập nhanh: Tìm thán từ trong những ví dụ sau:
a) Ôi những cánh đồng quê chảy máu
Dây thép gai đâm nát trời chiều...
b)
Từ “ôi” là thán từ
(“Đất nước” – Nguyễn Đình Thi)
Đẹp vô cùng Tổ quốc ta ơi
Rừng cọ, đồi chè, đồng xanh ngào
ngạt
(“Ta đi tới” – Tố Hữu)
Từ “ơi” là thán từ
Phân biệt
Không tách riêng ra
thành 1 câu, phải đi
kèm với từ khác.
Nhấn mạnh/ biểu
thị thái độ đánh
giá sự vật, sự việc.
• Thán từ
• Trợ từ
• Thán từ
• Trợ từ
Có thể được
tách ra thành
một câu đặc
biệt.
Bộc lộ tình
cảm, cảm xúc,
gọi đáp.
Kết luận
Trợ từ
Đặc điểm
Là những từ chuyên đi kèm 1 từ ngữ
trong câu
Chức năng
+ Để nhấn mạnh
+ Biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự
việc được nói đến ở từ ngữ đó.
Chức năng
Là những từ dùng để: Bộc lộ tình cảm,
cảm xúc của người nói hoặc dùng để
gọi đáp.
Thán từ
Đặc điểm
- Thường đứng ở đầu câu
- Có khi tách ra thành một câu đặc
biệt.
Bài tập 1: Xác định trợ từ và thán từ được sử dụng
trong các lời thoại sau:
a,- A! Bác đã tới đấy à? Tôi sắp phát khùng lên vì bác đây.
(Mô-li-e, Ông Giuốc-đanh mặc lễ phục)
b,- Vâng, phải bảo chứ. Vì những người quý phái đều mặc như thế
cả.
(Mô-li-e, Ông Giuốc-đanh mặc lễ phục)
c,- Nhưng mà tôi lo lắm, cậu ạ. Nếu làm không khéo, lộ chuyện ra thì
tù mọt gông chứ chẳng chơi đâu.
(Vũ Đình Long, Cái chúc thư)
Câu
a.
b.
c.
Trợ từ
à
Thán từ
a
Chứ, cả
ạ, đâu
vâng
Bài tập 2. Tìm thán từ trong các câu sau, giải thích nghĩa
và nêu chức năng của chúng:
a, - Ớ này! Vào đây các chú.
(Mô-li-e, Ông Giuốc-đanh mặc lễ phục)
b, - " Cụ lớn", ồ, ồ, cụ lớn!
(Mô-li-e, Ông Giuốc-đanh mặc lễ phục)
c, - Ô kìa, bác phó! Vải này là thứ hàng tôi đưa bác
may bộ lễ phục trước của tôi đây mà. Tôi nhận ra đúng
nó rồi.
(Mô-li-e, Ông Giuốc-đanh mặc lễ phục)
Bài tập 2. Tìm thán từ trong các câu sau, giải thích nghĩa và nêu chức năng của chúng:
Câu
Thán từ
Nghĩa và chức năng
a.
b.
c.
- Ớ này
– Ớ này!
Vào đây,
các chú.
ớ: (khẩu ngữ) từ gọi dùng để gọi người ở xa,
thường là không quen.
này: từ thốt ra như để gọi người đối thoại, bảo
hãy chú ý.
Chức năng: gọi đáp.
ồ: từ thốt ra biểu lộ cảm xúc ngạc nhiên, bất
ngờ.
Chức năng: bộc lộ tình cảm, cảm xúc.
-ồ
– “Cụ lớn”, ồ, ồ, cụ
lớn!
- Ô kìa
– Ô kìa, bác phó! Vải Ô kìa: từ thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên cao độ.
này là thứ hàng tôi Chức năng: bộc lộ tình cảm, cảm xúc.
đưa bác may…
Bài tập 3. HS tự hoàn thiện
Bài tập 4. Các câu sau sử dụng những trợ từ nào? Hãy giải
thích nghĩa và nêu chức năng của chúng.
a, Một tên đầy tớ mà bác cho nhiều thế ư ?
(Vũ Đình Long, Cái chúc thư)
d, Ngài và đoạn tùy tùng của ngài làm việc đến quên ăn
quên ngủ để duy trì sự sống cho nó.
( A-zit-Nê-xin, Loại vi trùng quý hiếm)
Câu
Trợ từ
a
ư
Một tên đầy tớ mà bác
cho nhiều đến thế ư?
đến
d
Ngài và đoàn tuỳ tùng
của ngài làm việc đến
quên ăn quên ngủ để
duy trì sự sống cho nó.
Nghĩa và chức năng
ư: từ biểu thị ý hỏi, biểu thị thái độ
ngạc nhiên trước điều mình có phần
không ngờ tới.
Chức năng: tạo kiểu câu nghi vấn
Đây là trợ từ tình thái.
đến: từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính
chất bất thường của một hiện tượng .
Chức năng: đứng trước các từ ngữ cần
được nhấn mạnh, nhấn mạnh mức độ
làm việc của đoàn tùy tùng.
Đây là trợ từ nhấn mạnh.
Bài tập 5. Đặt câu có sử dụng thán từ, câu có sử dụng trợ từ.
Bài tập 6. Nhập vai và thể hiện lời thoại của
các nhân vật Hy Lạc, Khiết, Lý, Thận Trọng
trong văn bản Cái chúc thư (lời thoại có sử
dụng trợ từ, thán từ).
Dặn dò
1. Học bài hai phần Kết luận
2. Hoàn chỉnh bài tập.
3. Chuẩn bị bài Văn bản kiến nghị
về một vấn đề đời sống.
- Đọc trước, trả lời các câu hỏi và
bài tập trong SHS
 








Các ý kiến mới nhất