Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CTST.Chương 3. CĂN BẬC HAI (Tiết 2)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Hữu Đức
Ngày gửi: 19h:26' 29-08-2025
Dung lượng: 99.4 MB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích: 0 người
3

CH
ƯƠ
NG

CĂN THỨC
Bài 2: CĂN BẬC BA
TIẾT 2

Slide 2

THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ
HỌC LIỆU
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy,

thước thẳng có chia đơn vị, thước đo
góc, ê ke, compa, bảng phụ, máy chiếu,
các hình ảnh về góc trong thực tiễn,
phiếu bài tập (các bài tập bổ sung).
2. Học sinh: SGK, thước thẳng có chia

đơn vị, thước đo góc, ê ke, compa,
bảng nhóm.

HOẠT
ĐỘNG

KHỞI ĐỘNG

HỘP
QUÀ
MAY
MẮN

1 tràng
vỗ tay
1 gói
kẹo

1 cái
kẹo
10
điểm

Trở lại

Câu hỏi 1: Tính ?
Câu 1: Bất đẳng thức để mô tả tình huống: “ Để được điều khiển xe máy điện thì số tuổi x của một người phải ít nhất là 16 tuổi”


A. 8

B. 2

C. 256

D.  2

Trở lại

Câu hỏi 2: Tìm a biết ?

A. a 256

B. a 2

C. a 4

D. a  2

Trở lại

Câu hỏi 3: Tính giá trị của biểu thức:

A. A  19

B. A 19

C. A  1

D. A  30

Trở lại

Câu hỏi 4: Tính .
Kết quả làm tròn đến số thập phân thứ ba.

A. 1,849

B. 1,848

C.  1,849

D.  1,848

Nhận biết được khái niệm về căn bậc ba của
số thực.

Mục
tiêu

Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn
bậc ba của một số hữu tỉ bằng máy tính cầm
tay.
Nhận biết được khai niệm căn thức bậc ba
của một biểu thức đại số, tính giá trị của căn
thức bậc ba tại giá trị của biến.

HOẠT
ĐỘNG

HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC

BÀI 2. CĂN BẬC BA
3. Căn thức bậc ba
HĐKP 2. Ôn An có một bể kính hình lập phương như
hình 2.
Ông An muốn làm thêm bể kính mới hình lập phương có
thể tích gấp n lần thể tích của bể kính cũ (bỏ qua bề dày
của bể kính).
a) Gọi a (dm) là độ dài cạnh của bể kính mới. Thay mỗi ⍰
bằng biểu thức thích hợp để nhận được các đẳng thức:
= ⍰ hay a = ⍰
b) Tính giá trị của a khi n = 8 và khi n = 4 (kết quả làm
tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
a) = 125n hay a =

BÀI 2. CĂN BẬC BA
3. Căn thức bậc ba
HĐKP 2. Ôn An có một bể kính hình lập phương như
hình 2.
Ông An muốn làm thêm bể kính mới hình lập phương có
thể tích gấp n lần thể tích của bể kính cũ (bỏ qua bề dày
của bể kính).
b) Tính giá trị của a khi n = 8 và khi n = 4 (kết quả làm
tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
a) = 125n hay a =
b) Khi n = 8 thì a = dm
Khi n = 4 thì a = dm

BÀI 2. CĂN BẬC BA
3. Căn thức bậc ba
Định nghĩa:
Với A là một biểu thức đại số, ta gọi là căn bậc ba của A.
Ví dụ 4: Cho biểu thức P = . Tính giá trị của P khi và khi (kết quả làm tròn
đến chữ số thập phân thứ ba)
GIẢI
Với , ta có P =
Với , ta có P =

HOẠT
ĐỘNG

LUYỆN TẬP

BÀI 2. CĂN BẬC BA
3. Căn thức bậc ba

Thực hành 4: Cho biểu thức P = . Tính giá trị của P khi và khi (kết quả làm
tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
GIẢI
Với thì P =
Với thì P =

BÀI 2. CĂN BẬC BA
3. Căn thức bậc ba
Bài 7 SGK/45: Tính giá trị của biểu thức
khi
GIẢI
Với thì P =
Với thì P =
Với thì P =

VẬN DỤNG – TÌM TÒI
Bài toán vận dụng: Định luật Kepler
về sự chuyển động của các hành tinh
trong hệ mặt trời xác định giữa chu
kỳ quay quanh Mặt Trời của một
hành tinh và khoảng các giữa hành
tinh đó với Mặt Trời.
Trái Đất quay quanh Mặt Trời trong
365 ngày. Hãy tính khoảng cách giữa
Trái Đất và Mặt Trời theo km.

Bài toán vận dụng: Định luật được cho bởi công thức Trong đó, d
là khoảng cách giữa hành tinh quay xung quanh Mặt Trời và Mặt
Trời (đơn vị: triệu dặm, 1 dặm = 1690 mét), t là thời gian hành tinh
quay quanh Mặt Trời đúng một vòng (đơn vị: ngày của Trái Đất).
Trái Đất quay quanh Mặt Trời trong 365 ngày. Hãy tính khoảng cách
giữa Trái Đất và Mặt Trời theo triệu km
GIẢI
Thay t = 365 vào công thức ta được:
triệu dặm 149,3 triệu km
Vậy khoảng cách giữa Trái Đất và Mặt Trời khoảng 149,3 triệu km

At
Home

Hướng dẫn tự học ở nhà
- Học định nghĩa, nhận xét, các chú ý.
- Xem lại các ví dụ, thực hành, vận dụng
- Làm bài tập 8/45 SGK.
 
Gửi ý kiến