CTST.Chương 3. CĂN BẬC HAI (Tiết 2)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Hữu Đức
Ngày gửi: 19h:26' 29-08-2025
Dung lượng: 99.4 MB
Số lượt tải: 105
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Hữu Đức
Ngày gửi: 19h:26' 29-08-2025
Dung lượng: 99.4 MB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
3
CH
ƯƠ
NG
CĂN THỨC
Bài 2: CĂN BẬC BA
TIẾT 2
Slide 2
THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ
HỌC LIỆU
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy,
thước thẳng có chia đơn vị, thước đo
góc, ê ke, compa, bảng phụ, máy chiếu,
các hình ảnh về góc trong thực tiễn,
phiếu bài tập (các bài tập bổ sung).
2. Học sinh: SGK, thước thẳng có chia
đơn vị, thước đo góc, ê ke, compa,
bảng nhóm.
HOẠT
ĐỘNG
KHỞI ĐỘNG
HỘP
QUÀ
MAY
MẮN
1 tràng
vỗ tay
1 gói
kẹo
1 cái
kẹo
10
điểm
Trở lại
Câu hỏi 1: Tính ?
Câu 1: Bất đẳng thức để mô tả tình huống: “ Để được điều khiển xe máy điện thì số tuổi x của một người phải ít nhất là 16 tuổi”
là
A. 8
B. 2
C. 256
D. 2
Trở lại
Câu hỏi 2: Tìm a biết ?
A. a 256
B. a 2
C. a 4
D. a 2
Trở lại
Câu hỏi 3: Tính giá trị của biểu thức:
A. A 19
B. A 19
C. A 1
D. A 30
Trở lại
Câu hỏi 4: Tính .
Kết quả làm tròn đến số thập phân thứ ba.
A. 1,849
B. 1,848
C. 1,849
D. 1,848
Nhận biết được khái niệm về căn bậc ba của
số thực.
Mục
tiêu
Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn
bậc ba của một số hữu tỉ bằng máy tính cầm
tay.
Nhận biết được khai niệm căn thức bậc ba
của một biểu thức đại số, tính giá trị của căn
thức bậc ba tại giá trị của biến.
HOẠT
ĐỘNG
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC
BÀI 2. CĂN BẬC BA
3. Căn thức bậc ba
HĐKP 2. Ôn An có một bể kính hình lập phương như
hình 2.
Ông An muốn làm thêm bể kính mới hình lập phương có
thể tích gấp n lần thể tích của bể kính cũ (bỏ qua bề dày
của bể kính).
a) Gọi a (dm) là độ dài cạnh của bể kính mới. Thay mỗi ⍰
bằng biểu thức thích hợp để nhận được các đẳng thức:
= ⍰ hay a = ⍰
b) Tính giá trị của a khi n = 8 và khi n = 4 (kết quả làm
tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
a) = 125n hay a =
BÀI 2. CĂN BẬC BA
3. Căn thức bậc ba
HĐKP 2. Ôn An có một bể kính hình lập phương như
hình 2.
Ông An muốn làm thêm bể kính mới hình lập phương có
thể tích gấp n lần thể tích của bể kính cũ (bỏ qua bề dày
của bể kính).
b) Tính giá trị của a khi n = 8 và khi n = 4 (kết quả làm
tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
a) = 125n hay a =
b) Khi n = 8 thì a = dm
Khi n = 4 thì a = dm
BÀI 2. CĂN BẬC BA
3. Căn thức bậc ba
Định nghĩa:
Với A là một biểu thức đại số, ta gọi là căn bậc ba của A.
Ví dụ 4: Cho biểu thức P = . Tính giá trị của P khi và khi (kết quả làm tròn
đến chữ số thập phân thứ ba)
GIẢI
Với , ta có P =
Với , ta có P =
HOẠT
ĐỘNG
LUYỆN TẬP
BÀI 2. CĂN BẬC BA
3. Căn thức bậc ba
Thực hành 4: Cho biểu thức P = . Tính giá trị của P khi và khi (kết quả làm
tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
GIẢI
Với thì P =
Với thì P =
BÀI 2. CĂN BẬC BA
3. Căn thức bậc ba
Bài 7 SGK/45: Tính giá trị của biểu thức
khi
GIẢI
Với thì P =
Với thì P =
Với thì P =
VẬN DỤNG – TÌM TÒI
Bài toán vận dụng: Định luật Kepler
về sự chuyển động của các hành tinh
trong hệ mặt trời xác định giữa chu
kỳ quay quanh Mặt Trời của một
hành tinh và khoảng các giữa hành
tinh đó với Mặt Trời.
Trái Đất quay quanh Mặt Trời trong
365 ngày. Hãy tính khoảng cách giữa
Trái Đất và Mặt Trời theo km.
Bài toán vận dụng: Định luật được cho bởi công thức Trong đó, d
là khoảng cách giữa hành tinh quay xung quanh Mặt Trời và Mặt
Trời (đơn vị: triệu dặm, 1 dặm = 1690 mét), t là thời gian hành tinh
quay quanh Mặt Trời đúng một vòng (đơn vị: ngày của Trái Đất).
Trái Đất quay quanh Mặt Trời trong 365 ngày. Hãy tính khoảng cách
giữa Trái Đất và Mặt Trời theo triệu km
GIẢI
Thay t = 365 vào công thức ta được:
triệu dặm 149,3 triệu km
Vậy khoảng cách giữa Trái Đất và Mặt Trời khoảng 149,3 triệu km
At
Home
Hướng dẫn tự học ở nhà
- Học định nghĩa, nhận xét, các chú ý.
- Xem lại các ví dụ, thực hành, vận dụng
- Làm bài tập 8/45 SGK.
CH
ƯƠ
NG
CĂN THỨC
Bài 2: CĂN BẬC BA
TIẾT 2
Slide 2
THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ
HỌC LIỆU
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy,
thước thẳng có chia đơn vị, thước đo
góc, ê ke, compa, bảng phụ, máy chiếu,
các hình ảnh về góc trong thực tiễn,
phiếu bài tập (các bài tập bổ sung).
2. Học sinh: SGK, thước thẳng có chia
đơn vị, thước đo góc, ê ke, compa,
bảng nhóm.
HOẠT
ĐỘNG
KHỞI ĐỘNG
HỘP
QUÀ
MAY
MẮN
1 tràng
vỗ tay
1 gói
kẹo
1 cái
kẹo
10
điểm
Trở lại
Câu hỏi 1: Tính ?
Câu 1: Bất đẳng thức để mô tả tình huống: “ Để được điều khiển xe máy điện thì số tuổi x của một người phải ít nhất là 16 tuổi”
là
A. 8
B. 2
C. 256
D. 2
Trở lại
Câu hỏi 2: Tìm a biết ?
A. a 256
B. a 2
C. a 4
D. a 2
Trở lại
Câu hỏi 3: Tính giá trị của biểu thức:
A. A 19
B. A 19
C. A 1
D. A 30
Trở lại
Câu hỏi 4: Tính .
Kết quả làm tròn đến số thập phân thứ ba.
A. 1,849
B. 1,848
C. 1,849
D. 1,848
Nhận biết được khái niệm về căn bậc ba của
số thực.
Mục
tiêu
Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn
bậc ba của một số hữu tỉ bằng máy tính cầm
tay.
Nhận biết được khai niệm căn thức bậc ba
của một biểu thức đại số, tính giá trị của căn
thức bậc ba tại giá trị của biến.
HOẠT
ĐỘNG
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC
BÀI 2. CĂN BẬC BA
3. Căn thức bậc ba
HĐKP 2. Ôn An có một bể kính hình lập phương như
hình 2.
Ông An muốn làm thêm bể kính mới hình lập phương có
thể tích gấp n lần thể tích của bể kính cũ (bỏ qua bề dày
của bể kính).
a) Gọi a (dm) là độ dài cạnh của bể kính mới. Thay mỗi ⍰
bằng biểu thức thích hợp để nhận được các đẳng thức:
= ⍰ hay a = ⍰
b) Tính giá trị của a khi n = 8 và khi n = 4 (kết quả làm
tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
a) = 125n hay a =
BÀI 2. CĂN BẬC BA
3. Căn thức bậc ba
HĐKP 2. Ôn An có một bể kính hình lập phương như
hình 2.
Ông An muốn làm thêm bể kính mới hình lập phương có
thể tích gấp n lần thể tích của bể kính cũ (bỏ qua bề dày
của bể kính).
b) Tính giá trị của a khi n = 8 và khi n = 4 (kết quả làm
tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
a) = 125n hay a =
b) Khi n = 8 thì a = dm
Khi n = 4 thì a = dm
BÀI 2. CĂN BẬC BA
3. Căn thức bậc ba
Định nghĩa:
Với A là một biểu thức đại số, ta gọi là căn bậc ba của A.
Ví dụ 4: Cho biểu thức P = . Tính giá trị của P khi và khi (kết quả làm tròn
đến chữ số thập phân thứ ba)
GIẢI
Với , ta có P =
Với , ta có P =
HOẠT
ĐỘNG
LUYỆN TẬP
BÀI 2. CĂN BẬC BA
3. Căn thức bậc ba
Thực hành 4: Cho biểu thức P = . Tính giá trị của P khi và khi (kết quả làm
tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
GIẢI
Với thì P =
Với thì P =
BÀI 2. CĂN BẬC BA
3. Căn thức bậc ba
Bài 7 SGK/45: Tính giá trị của biểu thức
khi
GIẢI
Với thì P =
Với thì P =
Với thì P =
VẬN DỤNG – TÌM TÒI
Bài toán vận dụng: Định luật Kepler
về sự chuyển động của các hành tinh
trong hệ mặt trời xác định giữa chu
kỳ quay quanh Mặt Trời của một
hành tinh và khoảng các giữa hành
tinh đó với Mặt Trời.
Trái Đất quay quanh Mặt Trời trong
365 ngày. Hãy tính khoảng cách giữa
Trái Đất và Mặt Trời theo km.
Bài toán vận dụng: Định luật được cho bởi công thức Trong đó, d
là khoảng cách giữa hành tinh quay xung quanh Mặt Trời và Mặt
Trời (đơn vị: triệu dặm, 1 dặm = 1690 mét), t là thời gian hành tinh
quay quanh Mặt Trời đúng một vòng (đơn vị: ngày của Trái Đất).
Trái Đất quay quanh Mặt Trời trong 365 ngày. Hãy tính khoảng cách
giữa Trái Đất và Mặt Trời theo triệu km
GIẢI
Thay t = 365 vào công thức ta được:
triệu dặm 149,3 triệu km
Vậy khoảng cách giữa Trái Đất và Mặt Trời khoảng 149,3 triệu km
At
Home
Hướng dẫn tự học ở nhà
- Học định nghĩa, nhận xét, các chú ý.
- Xem lại các ví dụ, thực hành, vận dụng
- Làm bài tập 8/45 SGK.
 







Các ý kiến mới nhất