Tìm kiếm Bài giảng
Chuyển đổi số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Hiếu
Ngày gửi: 13h:47' 13-11-2025
Dung lượng: 12.1 MB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Hiếu
Ngày gửi: 13h:47' 13-11-2025
Dung lượng: 12.1 MB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
Trò chơi
AM HIỂU VỀ
CHUYỂN ĐỔI SỐ 2025
Luật chơi:
• Sau khi nghe MC đọc câu hỏi, người chơi nào
biết đáp án thì giơ tay lên trước sẽ được quyền
trả lời.
• Trả lời đúng: + 1 điểm.
• Trả lời sai: không được điểm.
PHẦN 1.
KIẾN THỨC
NỀN TẢNG
Câu 1. Chuyển đổi số khác số hóa ở điểm nào?
A. Số hóa là quét tài liệu, chuyển đổi số là đổi mới mô
hình vận hành, kinh doanh dựa trên dữ liệu và công
nghệ.
B. Không khác nhau.
C. Chuyển đổi số chỉ là mua phần mềm mới.
D. Số hóa phức tạp hơn chuyển đổi số.
Câu 2. Ba trụ cột chính của chuyển đổi số quốc
gia là:
A. Chính quyền số - Kinh tế số - Xã hội số.
B. Chính phủ điện tử - Thương mại điện tử - Mạng xã
hội.
C. Doanh nghiệp số - Công dân số - Trường học số.
D. Hạ tầng số - Dữ liệu mở - AI.
Câu 3. Yếu tố trung tâm, chủ thể của chuyển đổi
số là:
A. Nhà nước
B. Doanh nghiệp
C. Người dân
D. Công nghệ
Câu 4. Mục tiêu cốt lõi của chuyển đổi số trong tổ
chức là:
A. Cắt giảm nhân sự.
B. Nâng cao hiệu quả, trải nghiệm, tạo giá trị mới dựa
trên dữ liệu.
C. Tăng chi cho CNTT.
D. Tạo hình ảnh thương hiệu.
Câu 5. Chỉ số nào thường dùng để đo hiệu quả dự
án chuyển đổi số?
A. Số lượng email gửi đi.
B. Doanh thu, chi phí vận hành, NPS, tỷ lệ giữ chân
khách hàng.
C. Số máy tính mới mua.
D. Thời lượng họp.
PHẦN 2:
CHÍNH SÁCH CHỦ TRƯƠNG
NỔI BẬT NĂM
2025
Câu 6. Ngày Chuyển đổi số quốc gia diễn ra hằng
năm vào:
A. 10/10
B. 01/10
C. 06/01
D. 22/4
Câu 7. Chủ đề Ngày Chuyển đổi số quốc gia năm
2025 nhấn mạnh tinh thần:
A. “An toàn hơn - Chậm mà chắc”
B. “Chuyển đổi số: nhanh hơn, hiệu quả hơn, gần dân
hơn”
C. “Ưu tiên doanh nghiệp lớn”
D. “Mạng xã hội là trung tâm”
Câu 8. Theo định hướng 2025-2030, vai trò của
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số đối với phát triển đất nước là:
A. Yếu tố tham khảo.
B. Đột phá quan trọng hàng đầu, động lực chính cho
tăng trưởng.
C. Chỉ dành cho khu vực tư nhân.
D. Chỉ phục vụ nghiên cứu hàn lâm.
Câu 9. Một quan điểm cần loại bỏ trong triển
khai chuyển đổi số:
A. “Không quản được thì cấm”
B. “Lấy người dân làm trung tâm”
C. “Dữ liệu là tài sản”
D. “An toàn thông tin là then chốt”
Câu 10. Chiến dịch cộng đồng gắn với Ngày
Chuyển đổi số 2025 tại địa phương là:
A. “Mỗi nhà một máy in”
B. “Đi từng ngõ, gõ từng nhà, hướng dẫn từng người dân
kỹ năng số”
C. “Không dùng dịch vụ công trực tuyến”
D. “Offline toàn bộ”
PHẦN 3.
CÔNG NGHỆ - XU
HƯỚNG 2025
Câu 11. Bộ công nghệ nền tảng thúc đẩy chuyển
đổi số gồm:
A. AI, IoT, điện toán đám mây, dữ liệu lớn.
B. Máy in 3D, drone, xe đạp.
C. Chat nhóm nội bộ.
D. Camera analog.
Câu 12. Generative AI và agentic AI giúp:
A. Chỉ tạo văn bản marketing.
B. Tự động hóa quy trình, ra quyết định, cá nhân hóa
trải nghiệm.
C. Thay thế hoàn toàn con người.
D. Không phù hợp doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Câu 13. Low-code/no-code hỗ trợ tổ chức bằng
cách:
A. Tăng phụ thuộc nhà cung cấp.
B. Cho phép xây nhanh ứng dụng, số hóa quy trình
với ít lập trình.
C. Chỉ phù hợp tập đoàn.
D. Không mở rộng được.
Câu 14. Điện toán đám mây mang lại lợi ích
chính:
A. Tăng chi phí cố định.
B. Co giãn tài nguyên, triển khai nhanh, an toàn theo
chuẩn.
C. Giảm bảo mật.
D. Bắt buộc tự vận hành hạ tầng.
Câu 15. Dữ liệu là “dầu mỏ mới” vì:
A. Bán được ngay không cần xử lý.
B. Tạo insight, tối ưu vận hành, sản phẩm, dịch vụ khi
được thu thập, phân tích đúng chuẩn.
C. Không cần tuân thủ pháp luật.
D. Chỉ hữu ích cho marketing.
PHẦN 4:
AN TOÀN, AN
NINH THÔNG TIN
Câu 16. Nguyên tắc “Zero Trust” là:
A. Tin cậy mọi truy cập trong mạng nội bộ.
B. Mặc định không tin cậy, xác thực - phân quyền theo
ngữ cảnh.
C. Chỉ áp dụng cho ngân hàng.
D. Không phù hợp làm việc từ xa.
Câu 17. Thực hành tối thiểu để bảo vệ tài khoản:
A. Dùng chung mật khẩu.
B. Mật khẩu mạnh + xác thực đa yếu tố (MFA).
C. Ghi mật khẩu lên bàn.
D. Tắt cập nhật bảo mật.
Câu 18. Loại tấn công phổ biến nhất với người
dùng:
A. Tấn công phần cứng.
B. Phishing/lừa đảo qua email, SMS, mạng xã hội.
C. Tấn công vật lý trung tâm dữ liệu.
D. Lừa đảo qua bưu điện.
Câu 19. Khi xử lý dữ liệu cá nhân, tổ chức cần:
A. Thu thập càng nhiều càng tốt.
B. Xin đồng ý, mục đích rõ ràng, tối thiểu hóa, bảo
mật, cho phép người dùng tra cứu - chỉnh sửa.
C. Chia sẻ tự do cho đối tác.
D. Lưu trữ vĩnh viễn.
Câu 20. Sao lưu theo quy tắc 3-2-1 nghĩa là:
A. 3 ngày một lần, 2 giờ mỗi bản, 1 phiên bản cuối.
B. 3 bản sao, 2 loại phương tiện, 1 bản ngoại
tuyến/ngoại vi.
C. 3 máy chủ, 2 đám mây, 1 ổ USB.
D. 3 mật khẩu, 2 quản trị, 1 người chịu trách nhiệm.
PHẦN 5:
ỨNG DỤNG
THỰC TIỄN – TÌNH
HUỐNG
Câu 21. Trường học muốn số hóa quy trình điểm
danh, bài làm, phản hồi phụ huynh. Giải pháp
phù hợp nhất:
A. Bảng tính thủ công.
B. Ứng dụng học tập tích hợp, nền tảng quản lý học tập
(LMS) kết nối cơ sở dữ liệu.
C. Nhắn tin Zalo rời rạc.
D. Email chuỗi.
Câu 22. Một UBND phường đặt mục tiêu “không
giấy tờ” trong xử lý hồ sơ. Ưu tiên triển khai:
A. Máy scan và in màu.
B. Hệ thống quản lý văn bản điện tử, chữ ký số, quy
trình số và dịch vụ công trực tuyến.
C. Tăng giờ làm.
D. Chuyển tất cả lên mạng xã hội.
Câu 23. Doanh nghiệp bán lẻ muốn cá nhân hóa
khuyến mãi. Nên bắt đầu bằng:
A. Gửi chung một mã giảm giá.
B. Xây kho dữ liệu khách hàng, phân khúc bằng AI/ML,
thử A/B omnichannel.
C. Gọi điện thủ công.
D. Quảng cáo truyền hình đại trà.
Câu 24. Khi triển khai AI tạo sinh cho chăm sóc
khách hàng, điều bắt buộc:
A. Không cần kiểm duyệt nội dung.
B. Hệ tri thức chuẩn hóa, kiểm duyệt đầu ra, nhật ký
truy vết, bảo vệ dữ liệu cá nhân.
C. Cho bot trả lời mọi câu hỏi pháp lý.
D. Bỏ kênh hỗ trợ con người.
Câu 25. Chỉ số phản ánh tiến độ “chính quyền số
gần dân hơn”:
A. Lượt thích fanpage.
B. Tỷ lệ dịch vụ công mức 4 phát sinh trực tuyến, tỷ lệ
hài lòng người dân, thời gian xử lý hồ sơ.
C. Số biển pano.
D. Số hội thảo tổ chức.
AM HIỂU VỀ
CHUYỂN ĐỔI SỐ 2025
Luật chơi:
• Sau khi nghe MC đọc câu hỏi, người chơi nào
biết đáp án thì giơ tay lên trước sẽ được quyền
trả lời.
• Trả lời đúng: + 1 điểm.
• Trả lời sai: không được điểm.
PHẦN 1.
KIẾN THỨC
NỀN TẢNG
Câu 1. Chuyển đổi số khác số hóa ở điểm nào?
A. Số hóa là quét tài liệu, chuyển đổi số là đổi mới mô
hình vận hành, kinh doanh dựa trên dữ liệu và công
nghệ.
B. Không khác nhau.
C. Chuyển đổi số chỉ là mua phần mềm mới.
D. Số hóa phức tạp hơn chuyển đổi số.
Câu 2. Ba trụ cột chính của chuyển đổi số quốc
gia là:
A. Chính quyền số - Kinh tế số - Xã hội số.
B. Chính phủ điện tử - Thương mại điện tử - Mạng xã
hội.
C. Doanh nghiệp số - Công dân số - Trường học số.
D. Hạ tầng số - Dữ liệu mở - AI.
Câu 3. Yếu tố trung tâm, chủ thể của chuyển đổi
số là:
A. Nhà nước
B. Doanh nghiệp
C. Người dân
D. Công nghệ
Câu 4. Mục tiêu cốt lõi của chuyển đổi số trong tổ
chức là:
A. Cắt giảm nhân sự.
B. Nâng cao hiệu quả, trải nghiệm, tạo giá trị mới dựa
trên dữ liệu.
C. Tăng chi cho CNTT.
D. Tạo hình ảnh thương hiệu.
Câu 5. Chỉ số nào thường dùng để đo hiệu quả dự
án chuyển đổi số?
A. Số lượng email gửi đi.
B. Doanh thu, chi phí vận hành, NPS, tỷ lệ giữ chân
khách hàng.
C. Số máy tính mới mua.
D. Thời lượng họp.
PHẦN 2:
CHÍNH SÁCH CHỦ TRƯƠNG
NỔI BẬT NĂM
2025
Câu 6. Ngày Chuyển đổi số quốc gia diễn ra hằng
năm vào:
A. 10/10
B. 01/10
C. 06/01
D. 22/4
Câu 7. Chủ đề Ngày Chuyển đổi số quốc gia năm
2025 nhấn mạnh tinh thần:
A. “An toàn hơn - Chậm mà chắc”
B. “Chuyển đổi số: nhanh hơn, hiệu quả hơn, gần dân
hơn”
C. “Ưu tiên doanh nghiệp lớn”
D. “Mạng xã hội là trung tâm”
Câu 8. Theo định hướng 2025-2030, vai trò của
khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển
đổi số đối với phát triển đất nước là:
A. Yếu tố tham khảo.
B. Đột phá quan trọng hàng đầu, động lực chính cho
tăng trưởng.
C. Chỉ dành cho khu vực tư nhân.
D. Chỉ phục vụ nghiên cứu hàn lâm.
Câu 9. Một quan điểm cần loại bỏ trong triển
khai chuyển đổi số:
A. “Không quản được thì cấm”
B. “Lấy người dân làm trung tâm”
C. “Dữ liệu là tài sản”
D. “An toàn thông tin là then chốt”
Câu 10. Chiến dịch cộng đồng gắn với Ngày
Chuyển đổi số 2025 tại địa phương là:
A. “Mỗi nhà một máy in”
B. “Đi từng ngõ, gõ từng nhà, hướng dẫn từng người dân
kỹ năng số”
C. “Không dùng dịch vụ công trực tuyến”
D. “Offline toàn bộ”
PHẦN 3.
CÔNG NGHỆ - XU
HƯỚNG 2025
Câu 11. Bộ công nghệ nền tảng thúc đẩy chuyển
đổi số gồm:
A. AI, IoT, điện toán đám mây, dữ liệu lớn.
B. Máy in 3D, drone, xe đạp.
C. Chat nhóm nội bộ.
D. Camera analog.
Câu 12. Generative AI và agentic AI giúp:
A. Chỉ tạo văn bản marketing.
B. Tự động hóa quy trình, ra quyết định, cá nhân hóa
trải nghiệm.
C. Thay thế hoàn toàn con người.
D. Không phù hợp doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Câu 13. Low-code/no-code hỗ trợ tổ chức bằng
cách:
A. Tăng phụ thuộc nhà cung cấp.
B. Cho phép xây nhanh ứng dụng, số hóa quy trình
với ít lập trình.
C. Chỉ phù hợp tập đoàn.
D. Không mở rộng được.
Câu 14. Điện toán đám mây mang lại lợi ích
chính:
A. Tăng chi phí cố định.
B. Co giãn tài nguyên, triển khai nhanh, an toàn theo
chuẩn.
C. Giảm bảo mật.
D. Bắt buộc tự vận hành hạ tầng.
Câu 15. Dữ liệu là “dầu mỏ mới” vì:
A. Bán được ngay không cần xử lý.
B. Tạo insight, tối ưu vận hành, sản phẩm, dịch vụ khi
được thu thập, phân tích đúng chuẩn.
C. Không cần tuân thủ pháp luật.
D. Chỉ hữu ích cho marketing.
PHẦN 4:
AN TOÀN, AN
NINH THÔNG TIN
Câu 16. Nguyên tắc “Zero Trust” là:
A. Tin cậy mọi truy cập trong mạng nội bộ.
B. Mặc định không tin cậy, xác thực - phân quyền theo
ngữ cảnh.
C. Chỉ áp dụng cho ngân hàng.
D. Không phù hợp làm việc từ xa.
Câu 17. Thực hành tối thiểu để bảo vệ tài khoản:
A. Dùng chung mật khẩu.
B. Mật khẩu mạnh + xác thực đa yếu tố (MFA).
C. Ghi mật khẩu lên bàn.
D. Tắt cập nhật bảo mật.
Câu 18. Loại tấn công phổ biến nhất với người
dùng:
A. Tấn công phần cứng.
B. Phishing/lừa đảo qua email, SMS, mạng xã hội.
C. Tấn công vật lý trung tâm dữ liệu.
D. Lừa đảo qua bưu điện.
Câu 19. Khi xử lý dữ liệu cá nhân, tổ chức cần:
A. Thu thập càng nhiều càng tốt.
B. Xin đồng ý, mục đích rõ ràng, tối thiểu hóa, bảo
mật, cho phép người dùng tra cứu - chỉnh sửa.
C. Chia sẻ tự do cho đối tác.
D. Lưu trữ vĩnh viễn.
Câu 20. Sao lưu theo quy tắc 3-2-1 nghĩa là:
A. 3 ngày một lần, 2 giờ mỗi bản, 1 phiên bản cuối.
B. 3 bản sao, 2 loại phương tiện, 1 bản ngoại
tuyến/ngoại vi.
C. 3 máy chủ, 2 đám mây, 1 ổ USB.
D. 3 mật khẩu, 2 quản trị, 1 người chịu trách nhiệm.
PHẦN 5:
ỨNG DỤNG
THỰC TIỄN – TÌNH
HUỐNG
Câu 21. Trường học muốn số hóa quy trình điểm
danh, bài làm, phản hồi phụ huynh. Giải pháp
phù hợp nhất:
A. Bảng tính thủ công.
B. Ứng dụng học tập tích hợp, nền tảng quản lý học tập
(LMS) kết nối cơ sở dữ liệu.
C. Nhắn tin Zalo rời rạc.
D. Email chuỗi.
Câu 22. Một UBND phường đặt mục tiêu “không
giấy tờ” trong xử lý hồ sơ. Ưu tiên triển khai:
A. Máy scan và in màu.
B. Hệ thống quản lý văn bản điện tử, chữ ký số, quy
trình số và dịch vụ công trực tuyến.
C. Tăng giờ làm.
D. Chuyển tất cả lên mạng xã hội.
Câu 23. Doanh nghiệp bán lẻ muốn cá nhân hóa
khuyến mãi. Nên bắt đầu bằng:
A. Gửi chung một mã giảm giá.
B. Xây kho dữ liệu khách hàng, phân khúc bằng AI/ML,
thử A/B omnichannel.
C. Gọi điện thủ công.
D. Quảng cáo truyền hình đại trà.
Câu 24. Khi triển khai AI tạo sinh cho chăm sóc
khách hàng, điều bắt buộc:
A. Không cần kiểm duyệt nội dung.
B. Hệ tri thức chuẩn hóa, kiểm duyệt đầu ra, nhật ký
truy vết, bảo vệ dữ liệu cá nhân.
C. Cho bot trả lời mọi câu hỏi pháp lý.
D. Bỏ kênh hỗ trợ con người.
Câu 25. Chỉ số phản ánh tiến độ “chính quyền số
gần dân hơn”:
A. Lượt thích fanpage.
B. Tỷ lệ dịch vụ công mức 4 phát sinh trực tuyến, tỷ lệ
hài lòng người dân, thời gian xử lý hồ sơ.
C. Số biển pano.
D. Số hội thảo tổ chức.
 








Các ý kiến mới nhất