Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §5. Khoảng cách

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cổ Văn Thân (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:39' 23-08-2009
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 629
Nguồn:
Người gửi: Cổ Văn Thân (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:39' 23-08-2009
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 629
Số lượt thích:
0 người
Các thầy cô giáo đến dự giờ lớp 11A
Bài 5
Tiết 39:
Hình 2
- Trong mỗi hình vẽ 1 và 2 em hãy dự đoán khoảng cách từ điểm O tới điểm nào trên đường thẳng (mặt phẳng) có số đo nhỏ nhất ?
Vì sao?
Hình 1
Khi đó ta nói khoảng cách từ O tới đường thẳng a, tới mặt phẳng (P) là độ dài đoạn thẳng OH.
a
1.Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:
+ d(O,a) = OH
+ OH ≤ OM, với mọi O
(SGK)
2.Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
+ d(O, (P)) = OH
+ OH ≤ OM,
+ OM>OM1
(SGK)
HM > HM1
d(O, (P)) = 0
d(O, a) = 0
1. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phảng song song
(SGK)
2. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
ĐN:
(SGK)
ĐN:
Cho a//(P).
GIẢI THÍCH
1) d(A,BD) =
AD`=
AC ┴ BD tại O , vì là 2 đường chéo của hình vuông
2) d(A,C`D`) =
C`D` ┴ (ADD`A`)=> C`D` ┴ D`A tại D`
AO=
3) d(A,(BDD`B`)=
A`O`=
Vì A`C ` ┴(BDD`B`) tại O`
4) d(A`C` ,(ABCD) ) =
A`A =
Vì A`C`// (ABCD)
a
LUẬT CHƠI
Lập 2 đội chơi , mỗi đội 3 học sinh đứng thành hàng ngang. Nhóm thứ nhất thực hiện trên hình 1, nhóm thứ hai thực hiện trên hình 2, mỗi thành viên trong nhóm chỉ được ghi 1 lần vào dấu “……” trong 1 lần lên và quay về thì thành viên tiếp theo lại lên (thành viên lên sau có thể sửa kết quả cho thành viên lên trước) quá trình diễn ra trong 2 phút. Khi giáo viên hô “bắt đầu”, thì tính thời gian. Nhóm nào xong trước, đúng, đủ và đẹp thì thắng. Học sinh còn lại trong lớp cùng với giáo viên làm trọng tài.
1) Với A (P), d(A,(P))=AH
=> AH ┴ ... và ...... (P)
3) Cho b//(P). d(b,(P) )=d(A,(P))
với A ... b
2) Cho (P)//(P`).
d((P),(P`) )=d(A,(P`)) với A ..... (P)
2) d(A,a) =AH, M a,
ta có AH ....AM với mọi A
3) d(A,(P)) =AH, M1,M2 (P)
Để AM2 >AM1 <=> HM2 ...... HM1
(P)
H
>
≤
┴
PHIẾU HOẠT ĐỘNG 2
PHIẾU HOẠT ĐỘNG 1
Ví dụ
HD
a) d(A,BC)= AB
b) d(A,(CDD’C’))=AD
c) d(AA’,CC’)=d(A,CC’) =AC
d) d(AD, (BCC’B’))=d(A,(BCC’B’))=AB
e) d((ABB’A’,CDD’C’))=d(A,(CDD’C’))=AD
1. Kiến thức:
Nắm chắc định nghĩa khoảng cách:
+ Từ một điểm đến một đường thẳng
+ Từ một điểm đến mặt phẳng
+ Từ một đường thẳng song song đến mặt phẳng, giữa hai mặt phẳng song song.
2. Kĩ năng
+ Biết tính khoảng cách theo điều kiện của bài toán thông qua mối liên hệ giữa các loại khoảng cách.
+ Rèn luyện kĩ năng tính toán, vận dụng các kiến thức hình học phẳng để tính các khoảng cách.
Yêu cầu học sinh
Hãy nhớ học bài
Bài 5
Tiết 39:
Hình 2
- Trong mỗi hình vẽ 1 và 2 em hãy dự đoán khoảng cách từ điểm O tới điểm nào trên đường thẳng (mặt phẳng) có số đo nhỏ nhất ?
Vì sao?
Hình 1
Khi đó ta nói khoảng cách từ O tới đường thẳng a, tới mặt phẳng (P) là độ dài đoạn thẳng OH.
a
1.Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:
+ d(O,a) = OH
+ OH ≤ OM, với mọi O
(SGK)
2.Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
+ d(O, (P)) = OH
+ OH ≤ OM,
+ OM>OM1
(SGK)
HM > HM1
d(O, (P)) = 0
d(O, a) = 0
1. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phảng song song
(SGK)
2. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
ĐN:
(SGK)
ĐN:
Cho a//(P).
GIẢI THÍCH
1) d(A,BD) =
AD`=
AC ┴ BD tại O , vì là 2 đường chéo của hình vuông
2) d(A,C`D`) =
C`D` ┴ (ADD`A`)=> C`D` ┴ D`A tại D`
AO=
3) d(A,(BDD`B`)=
A`O`=
Vì A`C ` ┴(BDD`B`) tại O`
4) d(A`C` ,(ABCD) ) =
A`A =
Vì A`C`// (ABCD)
a
LUẬT CHƠI
Lập 2 đội chơi , mỗi đội 3 học sinh đứng thành hàng ngang. Nhóm thứ nhất thực hiện trên hình 1, nhóm thứ hai thực hiện trên hình 2, mỗi thành viên trong nhóm chỉ được ghi 1 lần vào dấu “……” trong 1 lần lên và quay về thì thành viên tiếp theo lại lên (thành viên lên sau có thể sửa kết quả cho thành viên lên trước) quá trình diễn ra trong 2 phút. Khi giáo viên hô “bắt đầu”, thì tính thời gian. Nhóm nào xong trước, đúng, đủ và đẹp thì thắng. Học sinh còn lại trong lớp cùng với giáo viên làm trọng tài.
1) Với A (P), d(A,(P))=AH
=> AH ┴ ... và ...... (P)
3) Cho b//(P). d(b,(P) )=d(A,(P))
với A ... b
2) Cho (P)//(P`).
d((P),(P`) )=d(A,(P`)) với A ..... (P)
2) d(A,a) =AH, M a,
ta có AH ....AM với mọi A
3) d(A,(P)) =AH, M1,M2 (P)
Để AM2 >AM1 <=> HM2 ...... HM1
(P)
H
>
≤
┴
PHIẾU HOẠT ĐỘNG 2
PHIẾU HOẠT ĐỘNG 1
Ví dụ
HD
a) d(A,BC)= AB
b) d(A,(CDD’C’))=AD
c) d(AA’,CC’)=d(A,CC’) =AC
d) d(AD, (BCC’B’))=d(A,(BCC’B’))=AB
e) d((ABB’A’,CDD’C’))=d(A,(CDD’C’))=AD
1. Kiến thức:
Nắm chắc định nghĩa khoảng cách:
+ Từ một điểm đến một đường thẳng
+ Từ một điểm đến mặt phẳng
+ Từ một đường thẳng song song đến mặt phẳng, giữa hai mặt phẳng song song.
2. Kĩ năng
+ Biết tính khoảng cách theo điều kiện của bài toán thông qua mối liên hệ giữa các loại khoảng cách.
+ Rèn luyện kĩ năng tính toán, vận dụng các kiến thức hình học phẳng để tính các khoảng cách.
Yêu cầu học sinh
Hãy nhớ học bài
 








Các ý kiến mới nhất