Bài 17. Công nghệ cắt gọt kim loại

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Sơn
Ngày gửi: 15h:44' 10-05-2010
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 357
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Sơn
Ngày gửi: 15h:44' 10-05-2010
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 357
Số lượt thích:
1 người
(võ thịnh)
Nhiệt liệt chào mừng
các thầy, cô giáo đến dự sinh hoạt chuyên môn
Nhóm : công nghệ 11
Giáo viên thực hiện : Nguyễn Văn Sơn.
Trường : thpt nguyễn đức cảnh
Chương 4:
CÔNG NGHệ CắT GọT KIM LOạI
Và Tự độNG HóA TRONG CHế TạO CƠ KHí.
Bài 17:
c«ng nghÖ c¾t gät kim lo¹i
Môn công nghệ lớp 11
Giáo viên: nguyễn văn sơn
I. NGUYÊN Lí CắT Và DAO CắT
Lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt.
Tạo ra được các chi tiết máy có độ chính xác cao.
* Bản chất
* Các phương pháp gia công kim loại bằng cắt gọt
* Ưu điểm
1. Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt:
Tiện
Phay
Bào
Khoan
? Là phương pháp gia công phổ biến trong ngành chế tạo cơ khí.
2. Nguyên lí cắt:
a. Quá trỡnh hỡnh thành phoi
Phôi.
2. Mặt phẳng trượt.
3. Phoi.
4. Dao cắt
5. Chuyển động cắt.
Nhận xét:
- Phôi cố định, dao chuyển động tịnh tiến.
- Dao tiến dần vào phôi làm cho lớp kim loại trước dao dịch chuyển theo các mặt trượt tạo thành phoi
b. Chuyển động cắt
để cắt được vật liệu, giu~a phôi và dao cắt phải có chuyển động tương đối với nhau.
Gồm có
3. Dao cắt
a. Các mặt của dao
Mặt trước: mặt tiếp xúc với phoi
Mặt sau: Mặt đối diện với bề mặt đang gia công của phôi
Mặt đáy: Mặt phẳng tỡ của dao
Lưỡi cắt chính: là giao tuyến của mặt trước và mặt sau
a. Các mặt của dao (dao tiện cụt)
- Mặt trước: Là mặt tiếp xúc với phoi.
? để thoát phoi
- Mặt sau: Là mặt đối diện với mặt đang gia công.
? để giảm ma sát với mặt đang gia công.
- Lưỡi cắt chính: Là giao tuyến của mặt trước với mặt sau tạo thành lưỡi cắt chính.
? Dùng để cắt KL.
- Mặt đáy: Là mặt phẳng tỳ của dao trên đài gá dao.
? Gá dao trên đài dao.
- Thân dao: Thân dao có dạng hỡnh hộp ch? nhật.
3. Dao cắt
b. Các góc c?a dao
? : Góc sau
? : Góc trước
? : Góc sắc
3. Dao cắt
b. Các góc của dao.
Trên dao tiện cắt đứt có các góc sau:
Góc trước ? :
Là góc tạo bởi mặt trước của dao và mặt phẳng // với mặt phẳng đáy.
? Góc ? càng lớn phoi thoát càng dễ
Góc sau ? :
Là góc hợp bởi mặt sau của dao và mặt mặt tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao.
? Góc ? càng lớn ma sát phôi với mặt sau của dao càng giảm
Góc sắc ?:
Là góc hợp bởi mặt trước và mặt sau của dao.
? Góc ? càng nhỏ dao càng sắc nhưng dao lại yếu và chóng mòn.
3. Dao cắt
c. Vật liệu Làm dao
- Thân dao làm bằng thép tốt như thép 45.
- Bộ phận cắt của dao được chế tạo từ các loại vật liệu có độ cứng cao như thép gió, thép hợp kim cứng . . .
Công nhân đang cắt gọt kim loại
3. Dao cắt
Các loại dao cắt
Các loại dao cắt
Các loại dao cắt
Các loại dao cắt
Củng cố kiến thức
Câu 1: Mặt tỡ của dao lên đài gá dao là:
A. Mặt đáy.
B. Mặt sau.
C. Lưỡi cắt chính.
D. Mặt trước.
Câu 2: Góc hợp bởi mặt trước và mặt sau của dao là :
A. Góc sau.
B. Góc trước.
C. Góc .
D. Góc sắc.
A. Mặt đáy.
D. Góc sắc.
Câu 3: để phoi thoát ra dễ dàng thi`` :
A. Góc ? phải nhỏ.
B. Góc ? phải lớn.
C. Góc ? phải nhỏ.
D. Góc ? phải lớn.
Củng cố kiến thức
D. Góc ? phải lớn.
Câu 4: để dao tiện sắc, bén thi``
A. Góc ? phải nhỏ.
B. Góc ? phải lớn.
C. Góc ? phải nhỏ.
D. Góc ? phải lớn.
A. Góc ? phải nhỏ.
Kính chúc các thầy, cô giáo luôn mạnh khoẻ, hạnh phúc.
Chúc các em học sinh chăm ngoan, học giỏi.
II. GIA CÔNG TRÊN MáY TIệN
1. Máy tiện:
2. Các chuyển động khi tiện:
Khi tiện có các chuyển động sau:
+ Chuyển động cắt: phôi quay tròn tạo ra tốc độ cắt Vc
+ Chuyển động tiến dao gồm:
Chuyển động tịnh tiến dao ngang SNG
Chuyển động tịnh tiến dao dọc SD
Chuyển động tịnh tiến dao ngang Schéo
Nhận xét:
- Sng: Thực hiện nhờ bàn dao ngang để cắt đứt phôi hoặc gia công mặt đầu.
- Sd: Thực hiện nhờ bàn dao dọc hoặc bàn xe dao để gia công theo chiều dài chi tiết
- Schéo: Phối hợp gi?a Sd và Sng để gia công mặt côn hoặc mặt định hỡnh.
MC30/22MCL3022 MÁY TIỆN CHÉP HÌNH
3. Khả nAng gia công của tiện
Gia công được:
+ Các mặt tròn xoay ngoài và trong.
+ Các mặt đầu, các mặt côn ngoài và trong.
+ Các mặt tròn xoay định hỡnh
+ Các loại ren ngoài và ren trong.
Một số loại máy tiện khác
MCF 3015A MCF 3015B MÁY TIỆN THEO MẪU
MCF 3024 MÁY TIỆN GỖ THEO MẪU
các thầy, cô giáo đến dự sinh hoạt chuyên môn
Nhóm : công nghệ 11
Giáo viên thực hiện : Nguyễn Văn Sơn.
Trường : thpt nguyễn đức cảnh
Chương 4:
CÔNG NGHệ CắT GọT KIM LOạI
Và Tự độNG HóA TRONG CHế TạO CƠ KHí.
Bài 17:
c«ng nghÖ c¾t gät kim lo¹i
Môn công nghệ lớp 11
Giáo viên: nguyễn văn sơn
I. NGUYÊN Lí CắT Và DAO CắT
Lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt.
Tạo ra được các chi tiết máy có độ chính xác cao.
* Bản chất
* Các phương pháp gia công kim loại bằng cắt gọt
* Ưu điểm
1. Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt:
Tiện
Phay
Bào
Khoan
? Là phương pháp gia công phổ biến trong ngành chế tạo cơ khí.
2. Nguyên lí cắt:
a. Quá trỡnh hỡnh thành phoi
Phôi.
2. Mặt phẳng trượt.
3. Phoi.
4. Dao cắt
5. Chuyển động cắt.
Nhận xét:
- Phôi cố định, dao chuyển động tịnh tiến.
- Dao tiến dần vào phôi làm cho lớp kim loại trước dao dịch chuyển theo các mặt trượt tạo thành phoi
b. Chuyển động cắt
để cắt được vật liệu, giu~a phôi và dao cắt phải có chuyển động tương đối với nhau.
Gồm có
3. Dao cắt
a. Các mặt của dao
Mặt trước: mặt tiếp xúc với phoi
Mặt sau: Mặt đối diện với bề mặt đang gia công của phôi
Mặt đáy: Mặt phẳng tỡ của dao
Lưỡi cắt chính: là giao tuyến của mặt trước và mặt sau
a. Các mặt của dao (dao tiện cụt)
- Mặt trước: Là mặt tiếp xúc với phoi.
? để thoát phoi
- Mặt sau: Là mặt đối diện với mặt đang gia công.
? để giảm ma sát với mặt đang gia công.
- Lưỡi cắt chính: Là giao tuyến của mặt trước với mặt sau tạo thành lưỡi cắt chính.
? Dùng để cắt KL.
- Mặt đáy: Là mặt phẳng tỳ của dao trên đài gá dao.
? Gá dao trên đài dao.
- Thân dao: Thân dao có dạng hỡnh hộp ch? nhật.
3. Dao cắt
b. Các góc c?a dao
? : Góc sau
? : Góc trước
? : Góc sắc
3. Dao cắt
b. Các góc của dao.
Trên dao tiện cắt đứt có các góc sau:
Góc trước ? :
Là góc tạo bởi mặt trước của dao và mặt phẳng // với mặt phẳng đáy.
? Góc ? càng lớn phoi thoát càng dễ
Góc sau ? :
Là góc hợp bởi mặt sau của dao và mặt mặt tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao.
? Góc ? càng lớn ma sát phôi với mặt sau của dao càng giảm
Góc sắc ?:
Là góc hợp bởi mặt trước và mặt sau của dao.
? Góc ? càng nhỏ dao càng sắc nhưng dao lại yếu và chóng mòn.
3. Dao cắt
c. Vật liệu Làm dao
- Thân dao làm bằng thép tốt như thép 45.
- Bộ phận cắt của dao được chế tạo từ các loại vật liệu có độ cứng cao như thép gió, thép hợp kim cứng . . .
Công nhân đang cắt gọt kim loại
3. Dao cắt
Các loại dao cắt
Các loại dao cắt
Các loại dao cắt
Các loại dao cắt
Củng cố kiến thức
Câu 1: Mặt tỡ của dao lên đài gá dao là:
A. Mặt đáy.
B. Mặt sau.
C. Lưỡi cắt chính.
D. Mặt trước.
Câu 2: Góc hợp bởi mặt trước và mặt sau của dao là :
A. Góc sau.
B. Góc trước.
C. Góc .
D. Góc sắc.
A. Mặt đáy.
D. Góc sắc.
Câu 3: để phoi thoát ra dễ dàng thi`` :
A. Góc ? phải nhỏ.
B. Góc ? phải lớn.
C. Góc ? phải nhỏ.
D. Góc ? phải lớn.
Củng cố kiến thức
D. Góc ? phải lớn.
Câu 4: để dao tiện sắc, bén thi``
A. Góc ? phải nhỏ.
B. Góc ? phải lớn.
C. Góc ? phải nhỏ.
D. Góc ? phải lớn.
A. Góc ? phải nhỏ.
Kính chúc các thầy, cô giáo luôn mạnh khoẻ, hạnh phúc.
Chúc các em học sinh chăm ngoan, học giỏi.
II. GIA CÔNG TRÊN MáY TIệN
1. Máy tiện:
2. Các chuyển động khi tiện:
Khi tiện có các chuyển động sau:
+ Chuyển động cắt: phôi quay tròn tạo ra tốc độ cắt Vc
+ Chuyển động tiến dao gồm:
Chuyển động tịnh tiến dao ngang SNG
Chuyển động tịnh tiến dao dọc SD
Chuyển động tịnh tiến dao ngang Schéo
Nhận xét:
- Sng: Thực hiện nhờ bàn dao ngang để cắt đứt phôi hoặc gia công mặt đầu.
- Sd: Thực hiện nhờ bàn dao dọc hoặc bàn xe dao để gia công theo chiều dài chi tiết
- Schéo: Phối hợp gi?a Sd và Sng để gia công mặt côn hoặc mặt định hỡnh.
MC30/22MCL3022 MÁY TIỆN CHÉP HÌNH
3. Khả nAng gia công của tiện
Gia công được:
+ Các mặt tròn xoay ngoài và trong.
+ Các mặt đầu, các mặt côn ngoài và trong.
+ Các mặt tròn xoay định hỡnh
+ Các loại ren ngoài và ren trong.
Một số loại máy tiện khác
MCF 3015A MCF 3015B MÁY TIỆN THEO MẪU
MCF 3024 MÁY TIỆN GỖ THEO MẪU
 







Các ý kiến mới nhất