Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Big or small?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Thủy
Ngày gửi: 16h:16' 03-12-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
Warm up:
(Bingo)
1st , 2nd , 3rd, 4th, 5th, 6th, 7th, 8th, 9th, 10th
P24: UNIT 4: Big or small ?
Lesson 4 : C-1-2-3


I.Vocabulary
- (to) get up :
- ( to) get dressed :
-(to) brush one’s teeth:
- (to) wash one’s face:
- (to) have breakfast:
Thức dậy
Thay quần áo
đánh răng
rửa mặt
ăn sáng
- (to) go to school:
đi học
Matching:
- Match a word with a picture
2
3
A. brush his teeth
C. get up
B.have breakfast
D.get dressed
4
1
II.Dialogue
Nam: What do you do everymorning?
Ba: I get up.
Hoa: What does Ba do everymorning?
Nam: He brushes his teeth.
1. Cách hỏi và trả lời ai đó làm gì vào mỗi (sáng...)
A:
What +
do/does +
S + do +
every(...)?
B:
S +
V / Vs,es
+ ...
- Với những chủ ngữ ở ngôi thứ 3 số ít(he, she, it,A) thì động từ phải thêm “s, es”.
những động từ tận cùng là: o, sh, ch, s, x, z thì ta phải thêm “es”
- Cách đọc đuôi “ s, es” giống như cách đọc danh từ số nhiều.
2. Notes:
I get up
I wash my face
I get dressed
He gets dressed
I brush my teeth
He brushes his teeth
Ba gets up
I have breakfast
He washes his face
He has breakfast
I go to school
He goes to school
III. Practice:
4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
2
7
3
5
6
9
8
Group 1
Group 2
5/ What do Mai and Hoa do every morning?
They have breakfast.
Chain game
EX: I get up.
I get up, I get dressed .
I get up, I get dressed ...............
- Learn vocabularies by heart.
Practice what you do every morning or afternoon
-Do the exerces c1-2 in your exerces book
- Be ready for c4-7
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓