Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. EE

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Th­Uong Duyen Hoang
Ngày gửi: 20h:39' 12-10-2010
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 434
Số lượt thích: 0 người
English 2
welcome to our lesson
Teacher`s name: Hoàng Thị Duyên Thương
sleep
bee
feet
Friday, October 23th 2009
1. Listen and repeat (Nghe vµ nh¾c l¹i)
New words (từ mới)
teeth : những cái răng

feet : những bàn chân

bee : con ong

sleep : giấc ngủ
teeth
feet
bee
sleep
Unit ten: Ee (ee)
Friday, October 23th, 2009
1. Listen and repeat (Nghe vµ nh¾c l¹i)
Part 1, 2, 3
teeth
feet
sleep
bee
Unit ten: Ee (ee)
Friday, October 23th, 2009
1. Listen and repeat (Nghe vµ nh¾c l¹i)
Part 1, 2, 3
1. teeth
3. feet
4. bee
2. sleep
Let’s match (Nèi c©u)
a
b
c
d
B
A
B
1 - c
2 - d
3 - a
4 - b
Unit ten: Ee (ee)
Friday, October 23th, 2009
1. Listen and repeat (Nghe vµ nh¾c l¹i)
Part 1, 2, 3
2. Read and macth ( Đọc và nối)
teeth
bee
feet
bee
feet
teeth
Unit ten: Ee (ee)
Friday, October 23th, 2009
1. Listen and repeat (Nghe vµ nh¾c l¹i)
Part 1, 2, 3
1.
2.
a
b
feet
teeth
3. Listen and read ( nghe và đọc)
My mummy says
We have to
Clean our teeth
And wash our feet
Before sleeping.
Mẹ tôi bảo
Chúng ta phải
Đánh răng
Và rửa chân
Trước khi đi ngủ.
Unit ten: Ee (ee)
Friday, October 23th, 2009
1. Listen and repeat (Nghe vµ nh¾c l¹i)
2. Read and macth (Đọc và nối)
ee
ee
Part 1, 2, 3
Clean our teeth
Wash our feet
Before sleeping
Đánh răng
Rửa chân
Trước khi đi ngủ
ee
ô cửa bí mật
trò chơi
Trên bảng có 6 ô cửa khác nhau. ẩn trong những ô cửa đó là những hình ảnh mà chúng ta mới được học. Đại diện của mỗi đội lên mở ô cửa. Mở ô cửa nào thì đội đó phải tìm từ ứng với hình ảnh của ô cửa đó. Mỗi câu đúng được 10 điểm. Đặc biệt, đội nào mở được ô cửa có ngôi sao may mắn thì đội đó không phải trả lời mà được cộng thêm 10 điểm. Còn đội nào mở phải ô cửa có mặt người khóc thì đội đó sẽ bị mất lượt.
Cách chơi như sau:
ô cửa bí mật
trò chơi
teeth
sleep
feet
bee
feet
- bee
- sleep
- teeth
Unit ten: Ee (ee)
Friday, October 23th, 2009
Nội dung bài học
Part 1, 2, 3
Unit ten: Ee (ee)
Friday, October 23th, 2009
Part 1, 2, 3
see you again
goodbye
 
Gửi ý kiến