Chương I. §17. Ước chung lớn nhất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Trần Đình Chính (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:08' 30-11-2010
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 23
Nguồn: st
Người gửi: Trần Đình Chính (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:08' 30-11-2010
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
GV: Nguy?n Th? M? Hu?
CHÀO MỪNG HỘI THI VIÊN PHẤN VÀNG QUẬN 2
NĂM HỌC: 2008 - 2009
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THẠNH MỸ LỢI
Môn:
TOÁN
Ki?m tra bài cu
Câu 1: Ước chung của hai hay nhiều số là gì?
Áp dụng : Tìm ƯC (8 ; 12)?
Câu 2: Tìm ƯC(8; 16; 24)?
Tiết 31:
ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
Bài 17:
Ngày tháng năm 2008
Bài 17:
Ước Chung Lớn Nhất
I. Ước chung lớn nhất (ƯCLN):
1. Ví dụ:
Ví dụ: Tìm ƯCLN của 8 ; 16 ; 24 ?
ƯC(8;16;24) = {1 ; 2 ; 4 ; 8 }
ƯCLN(8; 16; 24) =
Vậy ƯCLN của hai hay nhiều số là gì?
8
Bài 17:
Ước Chung Lớn Nhất
Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó.
(SGK / 54)
Bài 17:
Ước Chung Lớn Nhất
I. Ước chung lớn nhất (ƯCLN):
1. Ví dụ:
2. Định nghĩa:
Từ ví dụ trên em có nhận xét gì về quan hệ giữa các ước chung và ƯCLN của chúng?
? Tất cả các ước chung đều là ước của ước chung lớn nhất.
ƯC(10; 20; 50) = {1; 2; 5; 10}
ƯCLN(10; 20; 50) = 10
VÍ DỤ:
Hãy tìm ƯCLN của 8 và 1?
ƯCLN (8;1) = 1
Chú ý:
- Với mọi số tự nhiên a và b, ta có:
ƯCLN (a, 1) = 1;
ƯCLN (a, b, 1) = 1
II. Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố :
Bài 17:
Ước Chung Lớn Nhất
I. Ước chung lớn nhất (ƯCLN):
1. Ví dụ:
Tìm ƯCLN (12;18; 66 )?
1. Ví dụ:
Tìm ƯCLN (12; 18; 66 )?
18 =
12 =
66 =
22. 3
2 . 32
2 . 3 . 11
Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
1. Ví dụ:
Tìm ƯCLN (12; 18; 66 )?
18 =
12 =
66 =
22. 3
2 . 32
2 . 3 . 11
2
3
2
2
3
3
Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
1. Ví dụ:
Tìm ƯCLN (12; 18; 66 )?
18 =
12 =
66 =
ƯCLN(12;18;66) =
22. 3
2 . 32
2 . 3 . 11
2 . 3 = 6
2
3
2
2
3
3
Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó. Tích đó là ƯCLN cần tìm.
II. Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
( SGK / 55)
Bài 17:
Ước Chung Lớn Nhất
I. Ước chung lớn nhất (ƯCLN):
2. Quy tắc:
1. Ví dụ:
TRÒ CHƠI
Các nhóm hãy thảo luận, giải và viết chữ cái thích hợp vào ô có giá trị tương ứng để trả lời câu đố sau:
Đố: Tìm tên một thành phố du lịch nổi tiếng của vùng Tây Nguyên ?
ƯCLN (12;30) =
ƯCLN (18;39) =
ƯCLN (8;12;15) =
ƯCLN (24;16;8) =
A
A
Đ
T
L
6
3
1
8
A
Đ
T
L
Bắt đầu
Vd 1: ƯCLN (8; 9) = 1
8 và 9 là các số nguyên tố cùng nhau
Chú ý:
a/ Nếu các số đã cho không có thừa số nguyên tố chung thì ƯCLN của chúng bằng 1.
Các số có ƯCLN bằng 1 gọi là các số nguyên tố cùng nhau.
b/ Trong các số đã cho, nếu số nhỏ nhất là ước của các số còn lại thì ƯCLN của các số đã cho là số nhỏ nhất đó.
Vd 2: ƯCLN ( 24; 16; 8) = 8
ƯCLN ( 10; 20; 50 ) = 10
(SGK / 55 )
Dặn dò
? Học thuộc quy tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số.
? Đọc cách tìm ƯC thông qua ƯCLN.
? Làm bài 139; 140 / 56 SGK.
Xin chân thành cảm ơn
Ban Giám Khảo
Cảm ơn các em
học sinh lớp 6/4
CHÀO MỪNG HỘI THI VIÊN PHẤN VÀNG QUẬN 2
NĂM HỌC: 2008 - 2009
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THẠNH MỸ LỢI
Môn:
TOÁN
Ki?m tra bài cu
Câu 1: Ước chung của hai hay nhiều số là gì?
Áp dụng : Tìm ƯC (8 ; 12)?
Câu 2: Tìm ƯC(8; 16; 24)?
Tiết 31:
ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
Bài 17:
Ngày tháng năm 2008
Bài 17:
Ước Chung Lớn Nhất
I. Ước chung lớn nhất (ƯCLN):
1. Ví dụ:
Ví dụ: Tìm ƯCLN của 8 ; 16 ; 24 ?
ƯC(8;16;24) = {1 ; 2 ; 4 ; 8 }
ƯCLN(8; 16; 24) =
Vậy ƯCLN của hai hay nhiều số là gì?
8
Bài 17:
Ước Chung Lớn Nhất
Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó.
(SGK / 54)
Bài 17:
Ước Chung Lớn Nhất
I. Ước chung lớn nhất (ƯCLN):
1. Ví dụ:
2. Định nghĩa:
Từ ví dụ trên em có nhận xét gì về quan hệ giữa các ước chung và ƯCLN của chúng?
? Tất cả các ước chung đều là ước của ước chung lớn nhất.
ƯC(10; 20; 50) = {1; 2; 5; 10}
ƯCLN(10; 20; 50) = 10
VÍ DỤ:
Hãy tìm ƯCLN của 8 và 1?
ƯCLN (8;1) = 1
Chú ý:
- Với mọi số tự nhiên a và b, ta có:
ƯCLN (a, 1) = 1;
ƯCLN (a, b, 1) = 1
II. Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố :
Bài 17:
Ước Chung Lớn Nhất
I. Ước chung lớn nhất (ƯCLN):
1. Ví dụ:
Tìm ƯCLN (12;18; 66 )?
1. Ví dụ:
Tìm ƯCLN (12; 18; 66 )?
18 =
12 =
66 =
22. 3
2 . 32
2 . 3 . 11
Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
1. Ví dụ:
Tìm ƯCLN (12; 18; 66 )?
18 =
12 =
66 =
22. 3
2 . 32
2 . 3 . 11
2
3
2
2
3
3
Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
1. Ví dụ:
Tìm ƯCLN (12; 18; 66 )?
18 =
12 =
66 =
ƯCLN(12;18;66) =
22. 3
2 . 32
2 . 3 . 11
2 . 3 = 6
2
3
2
2
3
3
Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó. Tích đó là ƯCLN cần tìm.
II. Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
( SGK / 55)
Bài 17:
Ước Chung Lớn Nhất
I. Ước chung lớn nhất (ƯCLN):
2. Quy tắc:
1. Ví dụ:
TRÒ CHƠI
Các nhóm hãy thảo luận, giải và viết chữ cái thích hợp vào ô có giá trị tương ứng để trả lời câu đố sau:
Đố: Tìm tên một thành phố du lịch nổi tiếng của vùng Tây Nguyên ?
ƯCLN (12;30) =
ƯCLN (18;39) =
ƯCLN (8;12;15) =
ƯCLN (24;16;8) =
A
A
Đ
T
L
6
3
1
8
A
Đ
T
L
Bắt đầu
Vd 1: ƯCLN (8; 9) = 1
8 và 9 là các số nguyên tố cùng nhau
Chú ý:
a/ Nếu các số đã cho không có thừa số nguyên tố chung thì ƯCLN của chúng bằng 1.
Các số có ƯCLN bằng 1 gọi là các số nguyên tố cùng nhau.
b/ Trong các số đã cho, nếu số nhỏ nhất là ước của các số còn lại thì ƯCLN của các số đã cho là số nhỏ nhất đó.
Vd 2: ƯCLN ( 24; 16; 8) = 8
ƯCLN ( 10; 20; 50 ) = 10
(SGK / 55 )
Dặn dò
? Học thuộc quy tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số.
? Đọc cách tìm ƯC thông qua ƯCLN.
? Làm bài 139; 140 / 56 SGK.
Xin chân thành cảm ơn
Ban Giám Khảo
Cảm ơn các em
học sinh lớp 6/4
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất