Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10. Health and hygiene

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Vinh
Ngày gửi: 08h:08' 26-01-2011
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích: 0 người
UNIT 10: HEALTH AND HYGIENE
LESSON 2: A2, 3. P 100&101
Saturday January 15th, 2011
a. Have breakfast
b. Go to bed
c. Get dress
d. Iron clothes
e. Talk with friends
f. Brush teeth
Match the phrases to the correct pictures

 New words:
- to put on:
= to wear
- to put … in:
- to polish:
- to change (into):
- pants (n):
- to comb hair:

mặc (quần áo)

để … vào
đánh bóng
thay quần áo
quần dài
chảy tóc
Questions.
1. What does Hoa do every day?
2. What time does she get up?
3. What time does she go to bed?
Listen and put the pictures in the order you hear.
1
2
3
4
5
6
7
8
Listen and put the pictures in the order you hear.
Listen to the tape and complete th passage.
Yesterday, Hoa got up and took a ____(0)____. She put on clean clothes. She ____(1)_____ her shoes and put them on. She had her breakfast and then she brushed her ____(2)____. She put a sandwich in her lunch box and a bottle of ____(3)____ in her bag. She ____(4)____ to school. At recess, she ate her ____(5)____. Then she drank some water and talked with her ____(6)____.
At home, she ____(7)____ into red pants and a shirt, and put on her sandals. After dinner, she washed and ____(8)____ her clothes. Then she did her ____(9)____. She brushed her teeth and had a bath. Then she went to bed at 11 o’clock.
shower
polished
teeth
water
went
sandwich
friends
changed
ironed
homework
3. Read Nam’s diary.
Write about yourself. Complete a diary entry like Nam’s. Then practice with your partner.
Ask these questions.
What do you do every day?
What time do you … (get up / eat breakfast / go to bed…)?
- Learn by heart new words.
- Prepare Lesson 3: A4. P102.
- Read the letter.
. HOMEWORK:
- glad
- strange
- to show …around
- to tell about
- I’m glad to hear…
Thanks for joining us!
See you again
 
Gửi ý kiến