Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 37. Sinh trưởng và phát triển ở động vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Quỳnh Tâm
Ngày gửi: 14h:45' 04-02-2009
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người
BÀI CŨ
Câu 1: Chọn đáp án đúng nhất
Sắc tố quy định cảm nhận quang chu kì ở thực vật có hoa là:
Diệp lục a
Diệp lục b
Phitocrom
Diệp lục a, diệp lục b, phitocrom

BÀI CŨ
Râm bụt, cỏ ba lá…
Cà phê, mía…
Cà chua, dưa chuột…
Độ dài của ngày >= 14h
Độ dài của ngày <14h
Không phụ thuộc ngoại cảnh
Câu 2: Hoàn thành bảng sau
BÀI 37
SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở ĐỘNG VẬT
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Khái niệm sinh trưởng và phát triển ở động vật
II. Phát triển không qua biến thái
III. Phát triển qua biến thái
1. Phát triển qua biến thái hoàn toàn
2. Phát triển qua biến thái không hoàn toàn
QUY ƯỚC
Chữ màu đen: nội dung ghi bài

Chữ màu đỏ: câu hỏi, lệnh.

Chữ màu xanh dương: câu trả lời, tên sơ đồ, hình vẽ.

Chữ màu xanh lục: ví dụ, kiến thức mở rộng (không phải ghi).

I. Khái niệm sinh trưởng và phát triển ở động vật
Nhắc lại khái niệm
sinh trưởng, phát triển
ở thực vật?



Sinh trưởng và phát triển
ở động vật về bản chất
giống như ở thực vật
I. Khái niệm sinh trưởng và phát triển ở động vật
Sinh trưởng:

Tế bào tăng kích thước cơ thể


Phát triển:
Tăng kích thước
Tăng số lượng
Sinh trưởng
Phân hóa
Phát sinh hình thái
Biến đổi
I. Khái niệm sinh trưởng và phát triển ở động vật
Cho ví dụ về sinh trưởng và phát triển ở động vật?



Ở người:


Phân hóa + phát sinh hình thái: Giai đoạn phôi thai
Sinh trưởng: Từ khi sinh ra  bắt đầu dậy thì
Biến đổi  hoàn thiện cấu tạo, chức năng cơ quan: Dậy thì  người trưởng thành
Giai đoạn phôi thai ở người: phân chia  tạo phôi + phân hóa  cơ quan
Giai đoạn sau sinhbắt đầu dậy thì: chủ yếu là
sinh trưởng
Dậy thìngười trưởng thành: Biến đổi hoàn thiện cấu tạo, chức năng các cơ quan
Tuy giống về bản chất, song sinh trưởng và phát triển ở động vật có điểm khác so với sinh trưởng và phát triển ở thực vật.

Nghiên cứu I/147/SGK.
Cho biết :
Điểm khác biệt đó là gì?
 Sinh trưởng và phát triển ở động vật có thể trải qua biến thái hoặc không qua biến thái.

I. Khái niệm sinh trưởng và phát triển ở động vật
Biến thái:
ĐV



Thay đổi
Đột ngột
Hình thái
Cấu tạo
Sinh lí
Ví dụ về biến thái: Lột xác ở ve sầu
I. Khái niệm sinh trưởng và phát triển ở động vật
St và PT ở động vật:
Đa số
ĐV CXS
ĐV KXS
(PT qua BT)
GĐ phôi thai
GĐ hậu phôi
GĐ phôi
GĐ sau sinh
Biến thái
Hoàn toàn
Không hoàn toàn
Không biến thái
(PT không qua biến thái)
II. Phát triển không qua biến thái
Nghiên cứu ví dụ điển hình về phát triển không qua biến thái ở người - II/147, 148/SGK.
Phát triển không qua biến thái bao gồm mấy giai đoạn? Đó là những giai đoạn nào?


 2 giai đoạn:
Phôi thai
Sau sinh
II. Phát triển không qua biến thái
Giai đoạn phôi thai
Quan sát hình 37.1
Đặc điểm giai đoạn
phôi thai?

Quá trình phát triển phôi thai người
II. Phát triển không qua biến thái
1. Giai đoạn phôi thai

Hợp tử Phôi Thai nhi

Phân chia
nhiều lần
Phân hóa
tạo cơ quan
II. Phát triển không qua biến thái
2. Giai đoạn sau sinh
Quan sát hình 37.2
So sánh đặc điểm hình thái,
cấu tạo của con sinh ra
so với người trưởng thành?
II. Phát triển không qua biến thái
2. Giai đoạn sau sinh: Không có biến thái
 Con sinh ra có đặc điểm sinh lí, hình thái tương tự con trưởng thành

Ví dụ: phát triển không qua biến thái ở gà
Lớp cá
Lớp chim
Lớp bò sát
Lớp thú
Con người
III. Phát triển qua biến thái
Phát triển qua biến thái (hoàn toàn/không hoàn toàn) bao gồm mấy giai đoạn? Đó là những giai đoạn nào?

2 giai đoạn:
Phôi
Hậu phôi
III. Phát triển qua biến thái
1. Giai đoạn phôi




Hợp tử Phôi Sâu bướm/Ấu trùng

Phân chia
nhiều lần
Phân hóa
tạo cơ quan
III. Phát triển qua biến thái
2. Giai đoạn hậu phôi
Có biến thái
a/ Phát triển qua biến thái hoàn toàn



Đặc điểm giai đoạn hậu phôi ở ĐV phát triển qua biến thái hoàn toàn?

Sâu bướm
Lột xác
Bướm chui ra từ nhộng
Bướm trưởng thành
Trứng đã phát triển thành phôi
III. Phát triển qua biến thái
2. Giai đoạn hậu phôi
a/ Phát triển qua biến thái hoàn toàn

Sâu bướm Nhộng Bướm
(ấu trùng) (con trưởng thành)


Lột xác nhiều lần
Tiêu biến CQ cũ
Hình thành CQ mới
Khác hẳn
Xem phim
Sâu biến đổi thành nhộng



Nhộng biến đổi thành bướm
Phát triển qua biến thái hoàn toàn
Ruồi
Muỗi
Phát triển qua biến thái hoàn toàn
Lưỡng cư
Bướm
Phát triển qua biến thái hoàn toàn ở ếch
b/ Phát triển qua biến thái không hoàn toàn

Quan sát hình sau và cho biết:
Đặc điểm giai đoạn hậu phôi ở ĐV phát triển qua biến thái không hoàn toàn?
III. Phát triển qua biến thái
2. Giai đoạn hậu phôi
Phát triển qua biến thái không hoàn toàn ở châu chấu
III. Phát triển qua biến thái
2. Giai đoạn hậu phôi
b/ Phát triển qua biến thái không hoàn toàn


Con non Lớn rất nhanh Con trưởng thành
(ấu trùng)

Lột xác
Khác biệt không lớn
nhiều lần
Phát triển qua biến thái không hoàn toàn
Ve sầu
Gián
Cua
Phát triển qua biến thái mang tính thích nghi để duy trì sự tồn tại của loài đối với điều kiện khác nhau của môi trường sống
Sâu bướm có bộ hàm thích nghi ăn lá cây giai đoạn dinh dưỡng, tích lũy chất cần cho sự biến đổi sâu thành bướm
Bướm có bộ vòi thích nghi hút nhựa, mật hoa  giai đoạn trưởng thành sinh dục, đẻ trứng để duy trì thế hệ của loài
Hoạt động nhóm 3’. Hoàn thành bảng sau
- Hợp tử phân chia nhiều lần
tạo phôi
Tế bào của phôi phân hóa tạo
các cơ quan
- Hình thái, cấu tạo, sinh lý
của ấu trùng khác hẳn con
trưởng thành
- Hình thái, cấu tạo, sinh lí
của ấu trùng và con trưởng
thành khác biệt không lớn
Trải qua giai đoạn trung
gian (nhộng)
Không trải qua giai đoạn
trung gian
Ếch, ruồi muỗi…
Châu chấu, cua, gián…
CỦNG CỐ
Phát triển không qua biến thái
Phát triển qua biến thái hoàn toàn
Phát triển qua biến thái không hoàn toàn
1. Ghép con vật với kiểu phát triển tương ứng
CỦNG CỐ
2. Hoàn thành bảng sau
- Hợp tử phân chia nhiều lần
tạo phôi
Tế bào của phôi phân hóa tạo
các cơ quan
-Con sinh ra có đặc điểm
cấu tạo, hình thái tương tự
con trưởng thành
- Không biến thái
Ấu trùng có đặc điểm
cấu tạo, hình thái chưa giống
con trưởng thành
- Biến thái (lột xác nhiều lần)
Cá, gà, khỉ người….
Cua, gián, châu chấu…
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài
Trả lời câu hỏi SGK.
Đọc trước bài 38: “Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật”
Tổng hợp theo mẫu:

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓