Bài 43. Đồng và một số hợp chất của đồng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Minh Tâm
Ngày gửi: 10h:37' 10-06-2011
Dung lượng: 294.5 KB
Số lượt tải: 266
Nguồn:
Người gửi: Bùi Minh Tâm
Ngày gửi: 10h:37' 10-06-2011
Dung lượng: 294.5 KB
Số lượt tải: 266
Số lượt thích:
0 người
ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
Bài 43:
Trống đồng
- CuO là chất rắn, màu đen,
- không tan trong nước.
2. Tính chất hóa học
- CuO là oxit bazơ:
Tác dụng dễ dàng với axit
(Xem TN)
CuO + H2SO4 CuSO4+ H2O
- CuO có tính oxi hóa:
dễ bị khử bởi H2, CO, C, NH3…
+2 0
CuO + H2 Cu + H2O
CuO + CO Cu + CO2
to
to
2NH3 + 3CuO N2 + 3Cu + 3H2O
to
3. Điều chế:
Nhiệt phân các hợp chất Cu(OH)2, Cu(NO3)2, CuCO3. Cu(OH)2.....
2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2
CuCO3. Cu(OH)2 2CuO + CO2 + H2O
to
to
1. Điều chế:
Cho dung dịch muối đồng (II) tác dụng với dung dịch bazơ
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
II. Đồng (II) hiđroxit, Cu(OH)2
2. Tính chất vật lí
- Cu(OH)2 là chất rắn, màu xanh,
- không tan trong nước.
3. Tính chất hóa học
- Cu(OH)2 có tính bazơ:
Tác dụng dễ dàng với dung dịch axit
Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O
- Dễ bị nhiệt phân:
Cu(OH)2 CuO + H2O
-Tan trong dd NH3 tạo dd màu xanh lam
Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(NH3)4](OH)2
to
- Dung dịch muối đồng (II) sunfat có màu xanh.
- CuSO4 ở dạng khan: là chất rắn, màu trắng.
- Muối hiđrat CuSO4. 5H2O màu xanh
CuSO4. 5H2O CuSO4 + 5H2O
màu xanh màu trắng
III. Đồng (II) sunfat, CuSO4
to
Tinh thể CuSO4.5H2O
Câu 1: Cấu hình electron của Cu là
A. [Ar]4s1 3d10. B. [Ar]4s2 3d9.
C. [Ar]3d10 4s1. D. [Ar]3d9 4s2.
Câu 2: Cấu hình electron của ion Cu2+ là
A. [Ar]3d7. B. [Ar]3d9.
C. [Ar]3d8. D. [Ar]3d10.
Bài 1: Hãy chọn một đáp án đúng:
C
B
Câu 3: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn tính oxi hóa của ion kim loại hoặc hợp chất của kim loại?
A. Al3+ + 3NH3 +3H2O Al(OH)3 + 3NH4+
B. Fe2+ + 2NH3 +2H2O Fe(OH)2 + 2NH4+
C. Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(NH3)4]2+ + 2 OH-
D. 3CuO + 2NH3 N2 + 3Cu + 3H2O
D.
Câu 4: Cho các dung dịch: HCl, NaOHđặc, NH3, KCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là:
1 B. 2 C. 3 D. 4
B.
Bài 2:
Viết phương trình hóa học của các phản ứng trong dãy chuyển hóa sau:
CuCuOCu(NO3)2Cu(OH)2 CuSO4Cu CuS
(1)
(3)
(4)
(5)
(2)
(6)
Bài 3:
Cho các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt, mất nhãn: Al(NO3)3, Cu(NO3)2, NaCl, MgCl2, FeCl3.
Hãy trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các dung dịch trên?
Bài 4:
Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4 , sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 gam. Khối lượng Cu bám vào thanh sắt là
A. 9,3 gam. B. 9,4 gam.
C. 9,5 gam. D. 9,6 gam.
D.
Bài 43:
Trống đồng
- CuO là chất rắn, màu đen,
- không tan trong nước.
2. Tính chất hóa học
- CuO là oxit bazơ:
Tác dụng dễ dàng với axit
(Xem TN)
CuO + H2SO4 CuSO4+ H2O
- CuO có tính oxi hóa:
dễ bị khử bởi H2, CO, C, NH3…
+2 0
CuO + H2 Cu + H2O
CuO + CO Cu + CO2
to
to
2NH3 + 3CuO N2 + 3Cu + 3H2O
to
3. Điều chế:
Nhiệt phân các hợp chất Cu(OH)2, Cu(NO3)2, CuCO3. Cu(OH)2.....
2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2
CuCO3. Cu(OH)2 2CuO + CO2 + H2O
to
to
1. Điều chế:
Cho dung dịch muối đồng (II) tác dụng với dung dịch bazơ
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
II. Đồng (II) hiđroxit, Cu(OH)2
2. Tính chất vật lí
- Cu(OH)2 là chất rắn, màu xanh,
- không tan trong nước.
3. Tính chất hóa học
- Cu(OH)2 có tính bazơ:
Tác dụng dễ dàng với dung dịch axit
Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O
- Dễ bị nhiệt phân:
Cu(OH)2 CuO + H2O
-Tan trong dd NH3 tạo dd màu xanh lam
Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(NH3)4](OH)2
to
- Dung dịch muối đồng (II) sunfat có màu xanh.
- CuSO4 ở dạng khan: là chất rắn, màu trắng.
- Muối hiđrat CuSO4. 5H2O màu xanh
CuSO4. 5H2O CuSO4 + 5H2O
màu xanh màu trắng
III. Đồng (II) sunfat, CuSO4
to
Tinh thể CuSO4.5H2O
Câu 1: Cấu hình electron của Cu là
A. [Ar]4s1 3d10. B. [Ar]4s2 3d9.
C. [Ar]3d10 4s1. D. [Ar]3d9 4s2.
Câu 2: Cấu hình electron của ion Cu2+ là
A. [Ar]3d7. B. [Ar]3d9.
C. [Ar]3d8. D. [Ar]3d10.
Bài 1: Hãy chọn một đáp án đúng:
C
B
Câu 3: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn tính oxi hóa của ion kim loại hoặc hợp chất của kim loại?
A. Al3+ + 3NH3 +3H2O Al(OH)3 + 3NH4+
B. Fe2+ + 2NH3 +2H2O Fe(OH)2 + 2NH4+
C. Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(NH3)4]2+ + 2 OH-
D. 3CuO + 2NH3 N2 + 3Cu + 3H2O
D.
Câu 4: Cho các dung dịch: HCl, NaOHđặc, NH3, KCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là:
1 B. 2 C. 3 D. 4
B.
Bài 2:
Viết phương trình hóa học của các phản ứng trong dãy chuyển hóa sau:
CuCuOCu(NO3)2Cu(OH)2 CuSO4Cu CuS
(1)
(3)
(4)
(5)
(2)
(6)
Bài 3:
Cho các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt, mất nhãn: Al(NO3)3, Cu(NO3)2, NaCl, MgCl2, FeCl3.
Hãy trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các dung dịch trên?
Bài 4:
Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4 , sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 gam. Khối lượng Cu bám vào thanh sắt là
A. 9,3 gam. B. 9,4 gam.
C. 9,5 gam. D. 9,6 gam.
D.
 







Các ý kiến mới nhất