Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 43. Đồng và một số hợp chất của đồng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Minh Tâm
Ngày gửi: 10h:37' 10-06-2011
Dung lượng: 294.5 KB
Số lượt tải: 266
Số lượt thích: 0 người
ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
Bài 43:
Trống đồng
- CuO là chất rắn, màu đen,
- không tan trong nước.

2. Tính chất hóa học
- CuO là oxit bazơ:
Tác dụng dễ dàng với axit
(Xem TN)
CuO + H2SO4  CuSO4+ H2O
- CuO có tính oxi hóa:
dễ bị khử bởi H2, CO, C, NH3…
+2 0
CuO + H2  Cu + H2O
CuO + CO  Cu + CO2
to
to
2NH3 + 3CuO  N2 + 3Cu + 3H2O
to
3. Điều chế:
Nhiệt phân các hợp chất Cu(OH)2, Cu(NO3)2, CuCO3. Cu(OH)2.....
2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2

CuCO3. Cu(OH)2  2CuO + CO2 + H2O
to
to
1. Điều chế:
Cho dung dịch muối đồng (II) tác dụng với dung dịch bazơ

CuSO4 + 2NaOH  Cu(OH)2 + Na2SO4
II. Đồng (II) hiđroxit, Cu(OH)2

2. Tính chất vật lí

- Cu(OH)2 là chất rắn, màu xanh,

- không tan trong nước.


3. Tính chất hóa học
- Cu(OH)2 có tính bazơ:
Tác dụng dễ dàng với dung dịch axit
Cu(OH)2 + 2HCl  CuCl2 + 2H2O
- Dễ bị nhiệt phân:
Cu(OH)2  CuO + H2O


-Tan trong dd NH3 tạo dd màu xanh lam
Cu(OH)2 + 4NH3  [Cu(NH3)4](OH)2
to
- Dung dịch muối đồng (II) sunfat có màu xanh.
- CuSO4 ở dạng khan: là chất rắn, màu trắng.
- Muối hiđrat CuSO4. 5H2O màu xanh

CuSO4. 5H2O CuSO4 + 5H2O
màu xanh màu trắng

III. Đồng (II) sunfat, CuSO4
to
Tinh thể CuSO4.5H2O
Câu 1: Cấu hình electron của Cu là
A. [Ar]4s1 3d10. B. [Ar]4s2 3d9.
C. [Ar]3d10 4s1. D. [Ar]3d9 4s2.


Câu 2: Cấu hình electron của ion Cu2+ là
A. [Ar]3d7. B. [Ar]3d9.
C. [Ar]3d8. D. [Ar]3d10.
Bài 1: Hãy chọn một đáp án đúng:
C
B
Câu 3: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn tính oxi hóa của ion kim loại hoặc hợp chất của kim loại?
A. Al3+ + 3NH3 +3H2O  Al(OH)3 + 3NH4+
B. Fe2+ + 2NH3 +2H2O  Fe(OH)2 + 2NH4+
C. Cu(OH)2 + 4NH3  [Cu(NH3)4]2+ + 2 OH-
D. 3CuO + 2NH3  N2 + 3Cu + 3H2O
D.
Câu 4: Cho các dung dịch: HCl, NaOHđặc, NH3, KCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là:
1 B. 2 C. 3 D. 4
B.
Bài 2:
Viết phương trình hóa học của các phản ứng trong dãy chuyển hóa sau:

CuCuOCu(NO3)2Cu(OH)2 CuSO4Cu CuS
(1)
(3)
(4)
(5)
(2)
(6)
Bài 3:
Cho các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt, mất nhãn: Al(NO3)3, Cu(NO3)2, NaCl, MgCl2, FeCl3.
Hãy trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các dung dịch trên?
Bài 4:
Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4 , sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 gam. Khối lượng Cu bám vào thanh sắt là
A. 9,3 gam. B. 9,4 gam.
C. 9,5 gam. D. 9,6 gam.
D.
 
Gửi ý kiến