Chương I. §7. Tỉ lệ thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Gia Minh Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:17' 14-03-2009
Dung lượng: 602.0 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Trần Gia Minh Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:17' 14-03-2009
Dung lượng: 602.0 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
1 người
(Banh Thị Sam)
KIỂM TRA BÀI CŨ
ĐỀ 1
ĐỀ 2
Em hãy chọn một trong 2 đề sau đây:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi:
Em hãy viết công thức lũy thừa của một tích.
Áp dụng:
Viết dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
108 . 28
254 . 28
Đề 1:
Hướng dẫn:
Công thức lũy thừa của một tích: (x.y)n = xn.yn
Viết dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
107 . 27 = (10.2)7 = 207.
254 . 28 = 58 . 28 = (5.2)8 = 108.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi:
Em hãy viết công thức lũy thừa của một thương.
Áp dụng:
Đề 2:
Hướng dẫn:
Đẳng thức của 2 tỉ số
và
được gọi là gì?
Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
Ghi chú: trong tỉ lệ thức a:b = c:d, các số a, b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức; a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là các số hạng trong hay trung tỉ.
?1
Áp dụng:
Định nghĩa:
Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
?1
Hướng dẫn:
Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
Tính chất 1
Tính chất 2
Kết luận
Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
(tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
Tính chất 1:
Ví dụ:
Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
Tính chất 2:
Ví dụ:
Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
Kết luận:
Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
Thay tỉ số giữa
các số hữu tỉ
bằng tỉ số giữa
các số nguyên.
Tìm các tỉ số bằng
nhau trong các tỉ số
đã cho rồi lập thành
các tỉ lệ thức.
Tìm x trong
các tỉ lệ thức sau.
Từ các tỉ số
đã cho có thể
lập thành tỉ lệ thức
hay không.
ĐỀ 1
ĐỀ 2
ĐỀ 4
ĐỀ 3
HOẠT ĐỘNG NHÓM: mỗi tổ chọn 1 trong 4 đề sau và giải trong thời gian nhanh nhất.
Đồng hồ
Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
ĐỀ 1
Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
ĐỀ 2
Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
ĐỀ 3
Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
ĐỀ 4
Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức, tìm một số hạng tỉ lệ thức.
Bài tập: 44, 45, 46c, 47b, 48 (trang 26 SGK).
và bài 61, 63 (trang 12, 13 SBT).
- Xem trước bài : §8 Luyện tập.
ĐỀ 1
ĐỀ 2
Em hãy chọn một trong 2 đề sau đây:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi:
Em hãy viết công thức lũy thừa của một tích.
Áp dụng:
Viết dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
108 . 28
254 . 28
Đề 1:
Hướng dẫn:
Công thức lũy thừa của một tích: (x.y)n = xn.yn
Viết dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
107 . 27 = (10.2)7 = 207.
254 . 28 = 58 . 28 = (5.2)8 = 108.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi:
Em hãy viết công thức lũy thừa của một thương.
Áp dụng:
Đề 2:
Hướng dẫn:
Đẳng thức của 2 tỉ số
và
được gọi là gì?
Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
Ghi chú: trong tỉ lệ thức a:b = c:d, các số a, b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức; a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là các số hạng trong hay trung tỉ.
?1
Áp dụng:
Định nghĩa:
Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
?1
Hướng dẫn:
Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
Tính chất 1
Tính chất 2
Kết luận
Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
(tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
Tính chất 1:
Ví dụ:
Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
Tính chất 2:
Ví dụ:
Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
Kết luận:
Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
Thay tỉ số giữa
các số hữu tỉ
bằng tỉ số giữa
các số nguyên.
Tìm các tỉ số bằng
nhau trong các tỉ số
đã cho rồi lập thành
các tỉ lệ thức.
Tìm x trong
các tỉ lệ thức sau.
Từ các tỉ số
đã cho có thể
lập thành tỉ lệ thức
hay không.
ĐỀ 1
ĐỀ 2
ĐỀ 4
ĐỀ 3
HOẠT ĐỘNG NHÓM: mỗi tổ chọn 1 trong 4 đề sau và giải trong thời gian nhanh nhất.
Đồng hồ
Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
ĐỀ 1
Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
ĐỀ 2
Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
ĐỀ 3
Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
ĐỀ 4
Định nghĩa:
Tính chất:
Bài tập:
Dặn dò:
Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức, tìm một số hạng tỉ lệ thức.
Bài tập: 44, 45, 46c, 47b, 48 (trang 26 SGK).
và bài 61, 63 (trang 12, 13 SBT).
- Xem trước bài : §8 Luyện tập.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất