Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §5. Khoảng cách

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Công Sơn
Ngày gửi: 09h:18' 23-03-2009
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 467
Số lượt thích: 0 người
O
M1
M2
M3
M4
H
O
P
M1
M2
M3
M4
M5
H
Trong các hình vẽ 1 và 2 ở bên hãy tìm điểm trên đường thẳng (mặt phẳng) có khoảng cách đến O là nhỏ nhất?
d
Khi đó ta nói khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng d, mp(P) là độ dài đoạn OH.

Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, đến một mặt phẳng.
1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
d(O,a)=0
1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
I..Khoảng cách từ một điểm
đến một đường thẳng, đến
một mặt phẳng.
Kí hiệu: d(O,a)

2. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.
1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
I..Khoảng cách từ một điểm
đến một đường thẳng, đến
một mặt phẳng.
Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, đến một mặt phẳng.
O
2. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.

1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
I..Khoảng cách từ một điểm
đến một đường thẳng, đến
một mặt phẳng.
2. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.
ii. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song, giữa hai mặt phẳng song song.
1. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song
ĐN: SGK
a
A
B
A`
B`
ii. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song, giữa hai mặt phẳng song song.
1. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song

1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
I..Khoảng cách từ một điểm
đến một đường thẳng, đến
một mặt phẳng.
2. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.
ii. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song, giữa hai mặt phẳng song song.
ii. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song, giữa hai mặt phẳng song song.
1. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song
2. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
M
M`
2. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
Trắc nghiệm
Cho hình lập phương ABCD. A`B`C`D` cạnh a.
1) d(C,BD) bằng:
A.
D.
B.
C.
2) d(A, C`D`) bằng:
A.
D.
B.
C.
A.
D.
B.
C.
3) d(A, BDD`B`) bằng:
4) d(AC, (A`B`C`D`)) bằng:
A.
D.
B.
C.
A
A`
B`
C
D`
C`
D
B

1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
I..Khoảng cách từ một điểm
đến một đường thẳng, đến
một mặt phẳng.
2. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.
ii. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song, giữa hai mặt phẳng song song.
1. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song
2. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
III. Đường vuông góc chung và khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.
HĐ5:Cho tứ diện đều ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh BC và AD. Chứng minh rằng:
Giải:
A
C
D
B
N
M
M là trung điểm BC
N là trung điểm AD
III. Đường vuông góc chung và khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.
III. Đường vuông góc chung và khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.
2) Cách tìm đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau.
Hai đường thẳng a, b chéo nhau.
M
a
a`
b
N

1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
I..Khoảng cách từ một điểm
đến một đường thẳng, đến
một mặt phẳng.
2. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.
ii. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song, giữa hai mặt phẳng song song.
1. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song
2. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
III. Đường vuông góc chung và khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.
III. Đường vuông góc chung và khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.
3. Nhận xét:
a) Tìm d(a,b)?
Cho 2 đường thẳng a, b chéo nhau
+ Xác định
chứa b và
//a
+ Khi đó d(a,b)=
b) Tìm d(a,b)?
+ Xác định
chứa a,
+ d(a,b)=
III. Đường vuông góc chung và khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.
Ví dụ: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh SA
và SA=a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo
nhau SC và BD.
Giải:
S
A
B
C
D
H
O
Gọi
Trong (SAC) vẽ

.Từ (1) &(2) suy ra OH là đoạn
vuông góc chung của SC và BD.
Có:
SA=a,
Vậy khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau SC và BD bằng
1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
I.Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, đến một
mặt phẳng.
2. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.
ii. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song, giữa hai mặt phẳng song song.
1. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song
2. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
III. Đường vuông góc chung và khoảng cách giữa hai đường
Thẳng chéo nhau.
1. Cách tìm đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau.
2. Khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau.
Làm các bài tập: 1,2,3,4,5,7,8 (SGK)
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓