Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hùng
Ngày gửi: 11h:44' 28-03-2009
Dung lượng: 305.0 KB
Số lượt tải: 230
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Hùng
Ngày gửi: 11h:44' 28-03-2009
Dung lượng: 305.0 KB
Số lượt tải: 230
Số lượt thích:
0 người
1. Phương trình tham số của đường thẳng
Nếu đường thẳng (d) có vtcp và đi qua điểm A(x0; y0) thì có phương trình tham số là:
2. Phương trình tổng quát của đường thẳng
Nếu đường thẳng (d) có vtpt và đi qua điểm A(x0; y0) thì có phương trình tổng quát là:
nhắc lại kiến thức cũ
a
b
x0
y0
a
b
x0
y0
nhắc lại kiến thức cũ
3. Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng:
Tọa độ giao điểm là nghiệm của hệ phương trình:
KiÓm tra bµi cò
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(3; 2) và đường thẳng ? có phương trình:
x - y + 1 = 0
Trên ? lấy hai điểm B(1; 2) và C(4; 5).
a. Lập phương trình tổng quát của đường cao AH của tam giác ABC.
b. Tìm tọa độ điểm H.
c. Tính độ dài AH.
Híng dÉn
A(3; 2); ?: x - y + 1 = 0; B(1; 2); C(4; 5)
A
H
Khi thay đổi vị trí của B và C
trên ? thì AH có thay đổi không?
a. Lập phương trình tổng quát của đường cao AH
+ Vtpt
+ Phương trình:
3(x - 3) + 3(y - 2) = 0
x + y - 5 = 0.
b. Tọa độ H là nghiệm của hệ:
Vậy H(2;3)
c. AH =
Tiết 32. Phương trình đường thẳng (tiếp)
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
a. Định nghĩa:
- Cho điểm M và đường thẳng ?. Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với ?, cắt ? tại H. Ta gọi MH là khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng ?.
- Ký hiệu:
Tiết 32. Phương trình đường thẳng (tiếp)
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
b. Công thức:
Giả sử M(x0; y0) và ? có phương trình:
ax + by + c = 0
Khi đó:
x0
y0
x
y
Tiết 32. Phương trình đường thẳng (tiếp)
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
c. Ví dụ: Tính khoảng cách từ M đến đường thẳng trong những trường hợp sau:
. M(2; -3); : 3x + 4y - 1 = 0
.
.
?
Bài 9 (trang 81): Tìm bán kính của đường tròn tâm C(-2; -2) tiếp xúc với đường thẳng
?: 5x + 12y - 10 = 0
Củng cố
Hãy quan sát hình vẽ và cho biết
điều kiện của bán kính?
Giả sử R là bán kính cần tìm
Làm bài 6 và bài 8 SGK trang 81.
Về nhà
Nếu đường thẳng (d) có vtcp và đi qua điểm A(x0; y0) thì có phương trình tham số là:
2. Phương trình tổng quát của đường thẳng
Nếu đường thẳng (d) có vtpt và đi qua điểm A(x0; y0) thì có phương trình tổng quát là:
nhắc lại kiến thức cũ
a
b
x0
y0
a
b
x0
y0
nhắc lại kiến thức cũ
3. Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng:
Tọa độ giao điểm là nghiệm của hệ phương trình:
KiÓm tra bµi cò
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(3; 2) và đường thẳng ? có phương trình:
x - y + 1 = 0
Trên ? lấy hai điểm B(1; 2) và C(4; 5).
a. Lập phương trình tổng quát của đường cao AH của tam giác ABC.
b. Tìm tọa độ điểm H.
c. Tính độ dài AH.
Híng dÉn
A(3; 2); ?: x - y + 1 = 0; B(1; 2); C(4; 5)
A
H
Khi thay đổi vị trí của B và C
trên ? thì AH có thay đổi không?
a. Lập phương trình tổng quát của đường cao AH
+ Vtpt
+ Phương trình:
3(x - 3) + 3(y - 2) = 0
x + y - 5 = 0.
b. Tọa độ H là nghiệm của hệ:
Vậy H(2;3)
c. AH =
Tiết 32. Phương trình đường thẳng (tiếp)
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
a. Định nghĩa:
- Cho điểm M và đường thẳng ?. Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với ?, cắt ? tại H. Ta gọi MH là khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng ?.
- Ký hiệu:
Tiết 32. Phương trình đường thẳng (tiếp)
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
b. Công thức:
Giả sử M(x0; y0) và ? có phương trình:
ax + by + c = 0
Khi đó:
x0
y0
x
y
Tiết 32. Phương trình đường thẳng (tiếp)
7. Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
c. Ví dụ: Tính khoảng cách từ M đến đường thẳng trong những trường hợp sau:
. M(2; -3); : 3x + 4y - 1 = 0
.
.
?
Bài 9 (trang 81): Tìm bán kính của đường tròn tâm C(-2; -2) tiếp xúc với đường thẳng
?: 5x + 12y - 10 = 0
Củng cố
Hãy quan sát hình vẽ và cho biết
điều kiện của bán kính?
Giả sử R là bán kính cần tìm
Làm bài 6 và bài 8 SGK trang 81.
Về nhà







{x=xo+at
y=yo+at