Tìm kiếm Bài giảng
Bài 10. Nitơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thanh Phương
Ngày gửi: 22h:15' 06-10-2013
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Dương Thanh Phương
Ngày gửi: 22h:15' 06-10-2013
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ DỰ GiỜ
Đức Hòa, ngày 26 tháng 09 năm 2013
TẬP THỂ LỚP 11TN1
Gv soạn: Dương Thanh Phương
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN
TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
S? GIO D?C & DO T?O LONG AN
TRU?NG THPT D?C HềA
Bài 10
NITƠ
Tiết 16
NĂM HỌC: 2013-2014
Gv soạn: DƯƠNG THANH PHƯƠNG
ii. tính chất vật lý
ii. tính chất vật lý
Nitơ lỏng
N2
O2
II. Tính chất vật lí
- Ở điều kiện thường, nitơ là chất khí không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí.
- Khí nitơ tan rất ít trong nước
- Nitơ không duy trì sự cháy và sự hô hấp
III. Tính chất hóa học
- Ở nhiệt độ thường, N2 khá trơ về mặt hóa học. Còn ở nhiệt độ cao, đặc biệt có xúc tác N2 trở nên hoạt động hơn.
- Tùy thuộc vào chất phản ứng mà N2 có thể hiện tính khử hay tính oxi hóa.
Sơ đồ sản xuất nitơ từ không khí
Không khí
không khí khô
Không có CO2
không khí
lỏng
N2
Ar
O2
-1960C
-1860C
-1830C
v. ứng dụng
Câu 1: Viết PTHH để thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 2: Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:
A. NH3, N2, NO, N2O, AlN
B. NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO
D. NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3
C. NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3
Câu 3: Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.
A. Li, Mg, Al
B. Li, H2, Al
D. H2 ,O2
C. O2 ,Ca,Mg
Câu 4: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với:
A. H2
B. O2
C. Li
D. Mg
Câu 5: Trộn lẫn 5 lit NO với 25 lit không khí. Tính thể tích NO2 tạo thành và thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng, biết không khí có gần đúng 20% thể tích oxi, còn lại là N2. Các thể tích khí đo cùng điều kiện.
QUÝ THẦY CÔ DỰ GiỜ
Đức Hòa, ngày 26 tháng 09 năm 2013
TẬP THỂ LỚP 11TN1
Gv soạn: Dương Thanh Phương
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LONG AN
TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
S? GIO D?C & DO T?O LONG AN
TRU?NG THPT D?C HềA
Bài 10
NITƠ
Tiết 16
NĂM HỌC: 2013-2014
Gv soạn: DƯƠNG THANH PHƯƠNG
ii. tính chất vật lý
ii. tính chất vật lý
Nitơ lỏng
N2
O2
II. Tính chất vật lí
- Ở điều kiện thường, nitơ là chất khí không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí.
- Khí nitơ tan rất ít trong nước
- Nitơ không duy trì sự cháy và sự hô hấp
III. Tính chất hóa học
- Ở nhiệt độ thường, N2 khá trơ về mặt hóa học. Còn ở nhiệt độ cao, đặc biệt có xúc tác N2 trở nên hoạt động hơn.
- Tùy thuộc vào chất phản ứng mà N2 có thể hiện tính khử hay tính oxi hóa.
Sơ đồ sản xuất nitơ từ không khí
Không khí
không khí khô
Không có CO2
không khí
lỏng
N2
Ar
O2
-1960C
-1860C
-1830C
v. ứng dụng
Câu 1: Viết PTHH để thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 2: Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:
A. NH3, N2, NO, N2O, AlN
B. NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO
D. NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3
C. NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3
Câu 3: Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.
A. Li, Mg, Al
B. Li, H2, Al
D. H2 ,O2
C. O2 ,Ca,Mg
Câu 4: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với:
A. H2
B. O2
C. Li
D. Mg
Câu 5: Trộn lẫn 5 lit NO với 25 lit không khí. Tính thể tích NO2 tạo thành và thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng, biết không khí có gần đúng 20% thể tích oxi, còn lại là N2. Các thể tích khí đo cùng điều kiện.
 








Các ý kiến mới nhất