Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 19. Sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Linh Giang
Ngày gửi: 19h:58' 05-12-2019
Dung lượng: 15.1 MB
Số lượt tải: 421
Số lượt thích: 0 người
Bài 19: SẮT
KHHH: Fe
Nguyên tử khối: 56
I. Tính chất vật lí
 Sắt là kim loại có màu trắng xám, có ánh kim
Bài 19: SẮT
Sắt dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
( kém hơn nhôm)
Bài 19: SẮT
I. Tính chất vật lí
Sắt bị nam châm hút  Sắt có tính nhiễm từ
Bài 19: SẮT
I. Tính chất vật lí
Bài 19: SẮT
I. Tính chất vật lí
 Sắt dẻo nên dễ rèn
Sắt là kim loại nặng. Khối lượng riêng: 7,86g/cm3
Bài 19: SẮT
I. Tính chất vật lí
Nhiệt độ nóng chảy: 1539 0C
Bài 19: SẮT
I. Tính chất vật lí
Vậy tính chất vật lý của sắt là:
+ Sắt là kim loại màu trắng xám.
+ Có tính dẻo
+ Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém nhôm.
+ Có tính nhiễm từ
+ Là kim loại nặng (khối lượng riêng 7,86g/cm3)
+ to nóng chảy ở 1539 oC
II. Tính chất hóa học
Bài 19: SẮT
1/ Tác dụng với phi kim:
a, Tác dụng với oxi:
Thí nghiệm: Sắt tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao
HT: sắt cháy trong oxi tạo thành oxit sắt từ,trong đó Sắt có hóa trị (II)và (III)
PTHH: Fe + O2 t0 Fe3O4
(nâu đỏ)
II. Tính chất hóa học
Bài 19: SẮT
1/ Tác dụng với phi kim:
b, Tác dụng với clo:
Thí nghiệm: cho dây sắt quấn hình lò xo(đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí clo
HT: sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ
Nhận xét: sắt phản ứng với khí clo tạo thành sắt(III) clorua
PTHH:2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
Trắng xám vàng lục nâu đỏ
II. Tính chất hóa học
Bài 19: SẮT
1/ Tác dụng với phi kim:
b, Tác dụng với clo:
Ở nhiệt độ cao, sắt còn phản ứng với nhiều phi kim khác như S,Br, … tạo thành muối
PTHH: Fe + S t0 FeS
2Fe + 3Br2 t0 2 FeBr3
Kết luận: Sắt tác dụng với nhiều phi kim tạo thành oxit hoặc muối.
II. Tính chất hóa học
Bài 19: SẮT
2/ Tác dụng với dung dịch axit:
Thí nghiệm: sắt tác dụng với dung dịch axit HCl
HT: sắt tác dụng với dd axit HCl tạo thành muối sắt(II) và giải phóng hiđrô
PTHH: Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
Kết luận: Sắt + dd axit(HCl, H2SO4 loãng,…) Muối sắt(II) + Khí H2

Chú ý: sắt không tác dụng với HNO3 và H2SO4 đặc, nguội
II. Tính chất hóa học
Bài 19: SẮT
3/ Tác dụng với dung dịch muối:
Thí nghiệm: sắt tác dụng với dung dịch muối CuSO4
HT: - dd CuSO4 màu xanh lam nhạt dần
- Sắt đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4, Cu sinh ra bám lên bề mặt Fe
II. Tính chất hóa học
Bài 19: SẮT
3/ Tác dụng với dung dịch muối:
PTHH: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
(trắng xám) (xanh lam) (lục nhạt) (đỏ)
Sắt cũng tác dụng với các dd muối khác như AgNO3, Pb(NO3)2, … và giải phóng kim loại Ag, Pb,…
PTHH:
Fe + AgNO3  Fe(NO3)2 + Ag
Fe + Pb(NO3)2  Fe(NO3)2 + Pb
Kết luận: Sắt tác dụng với dd muối của kim loại kém hoạt động hơn tạo thành dung dịch muối sắt và giải phóng kim loại trong muối.
Bài 19: SẮT
II. Tính chất hóa học
Kim loại có thể tác dụng với:
- Phi kim
+ Oxi
+ Phi kim khác
- Axit
- Dung dịch muối
Sắt có thể tác dụng với:
- Phi kim
+ Oxi
+ Phi kim khác
- Axit
- Dung dịch muối
SẮT CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Ta đã biết:
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓