Bài 19. Sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Linh Giang
Ngày gửi: 19h:58' 05-12-2019
Dung lượng: 15.1 MB
Số lượt tải: 421
Nguồn:
Người gửi: Trần Linh Giang
Ngày gửi: 19h:58' 05-12-2019
Dung lượng: 15.1 MB
Số lượt tải: 421
Số lượt thích:
0 người
Bài 19: SẮT
KHHH: Fe
Nguyên tử khối: 56
I. Tính chất vật lí
Sắt là kim loại có màu trắng xám, có ánh kim
Bài 19: SẮT
Sắt dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
( kém hơn nhôm)
Bài 19: SẮT
I. Tính chất vật lí
Sắt bị nam châm hút Sắt có tính nhiễm từ
Bài 19: SẮT
I. Tính chất vật lí
Bài 19: SẮT
I. Tính chất vật lí
Sắt dẻo nên dễ rèn
Sắt là kim loại nặng. Khối lượng riêng: 7,86g/cm3
Bài 19: SẮT
I. Tính chất vật lí
Nhiệt độ nóng chảy: 1539 0C
Bài 19: SẮT
I. Tính chất vật lí
Vậy tính chất vật lý của sắt là:
+ Sắt là kim loại màu trắng xám.
+ Có tính dẻo
+ Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém nhôm.
+ Có tính nhiễm từ
+ Là kim loại nặng (khối lượng riêng 7,86g/cm3)
+ to nóng chảy ở 1539 oC
II. Tính chất hóa học
Bài 19: SẮT
1/ Tác dụng với phi kim:
a, Tác dụng với oxi:
Thí nghiệm: Sắt tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao
HT: sắt cháy trong oxi tạo thành oxit sắt từ,trong đó Sắt có hóa trị (II)và (III)
PTHH: Fe + O2 t0 Fe3O4
(nâu đỏ)
II. Tính chất hóa học
Bài 19: SẮT
1/ Tác dụng với phi kim:
b, Tác dụng với clo:
Thí nghiệm: cho dây sắt quấn hình lò xo(đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí clo
HT: sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ
Nhận xét: sắt phản ứng với khí clo tạo thành sắt(III) clorua
PTHH:2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
Trắng xám vàng lục nâu đỏ
II. Tính chất hóa học
Bài 19: SẮT
1/ Tác dụng với phi kim:
b, Tác dụng với clo:
Ở nhiệt độ cao, sắt còn phản ứng với nhiều phi kim khác như S,Br, … tạo thành muối
PTHH: Fe + S t0 FeS
2Fe + 3Br2 t0 2 FeBr3
Kết luận: Sắt tác dụng với nhiều phi kim tạo thành oxit hoặc muối.
II. Tính chất hóa học
Bài 19: SẮT
2/ Tác dụng với dung dịch axit:
Thí nghiệm: sắt tác dụng với dung dịch axit HCl
HT: sắt tác dụng với dd axit HCl tạo thành muối sắt(II) và giải phóng hiđrô
PTHH: Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Kết luận: Sắt + dd axit(HCl, H2SO4 loãng,…) Muối sắt(II) + Khí H2
Chú ý: sắt không tác dụng với HNO3 và H2SO4 đặc, nguội
II. Tính chất hóa học
Bài 19: SẮT
3/ Tác dụng với dung dịch muối:
Thí nghiệm: sắt tác dụng với dung dịch muối CuSO4
HT: - dd CuSO4 màu xanh lam nhạt dần
- Sắt đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4, Cu sinh ra bám lên bề mặt Fe
II. Tính chất hóa học
Bài 19: SẮT
3/ Tác dụng với dung dịch muối:
PTHH: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
(trắng xám) (xanh lam) (lục nhạt) (đỏ)
Sắt cũng tác dụng với các dd muối khác như AgNO3, Pb(NO3)2, … và giải phóng kim loại Ag, Pb,…
PTHH:
Fe + AgNO3 Fe(NO3)2 + Ag
Fe + Pb(NO3)2 Fe(NO3)2 + Pb
Kết luận: Sắt tác dụng với dd muối của kim loại kém hoạt động hơn tạo thành dung dịch muối sắt và giải phóng kim loại trong muối.
Bài 19: SẮT
II. Tính chất hóa học
Kim loại có thể tác dụng với:
- Phi kim
+ Oxi
+ Phi kim khác
- Axit
- Dung dịch muối
Sắt có thể tác dụng với:
- Phi kim
+ Oxi
+ Phi kim khác
- Axit
- Dung dịch muối
SẮT CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Ta đã biết:
KHHH: Fe
Nguyên tử khối: 56
I. Tính chất vật lí
Sắt là kim loại có màu trắng xám, có ánh kim
Bài 19: SẮT
Sắt dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
( kém hơn nhôm)
Bài 19: SẮT
I. Tính chất vật lí
Sắt bị nam châm hút Sắt có tính nhiễm từ
Bài 19: SẮT
I. Tính chất vật lí
Bài 19: SẮT
I. Tính chất vật lí
Sắt dẻo nên dễ rèn
Sắt là kim loại nặng. Khối lượng riêng: 7,86g/cm3
Bài 19: SẮT
I. Tính chất vật lí
Nhiệt độ nóng chảy: 1539 0C
Bài 19: SẮT
I. Tính chất vật lí
Vậy tính chất vật lý của sắt là:
+ Sắt là kim loại màu trắng xám.
+ Có tính dẻo
+ Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém nhôm.
+ Có tính nhiễm từ
+ Là kim loại nặng (khối lượng riêng 7,86g/cm3)
+ to nóng chảy ở 1539 oC
II. Tính chất hóa học
Bài 19: SẮT
1/ Tác dụng với phi kim:
a, Tác dụng với oxi:
Thí nghiệm: Sắt tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao
HT: sắt cháy trong oxi tạo thành oxit sắt từ,trong đó Sắt có hóa trị (II)và (III)
PTHH: Fe + O2 t0 Fe3O4
(nâu đỏ)
II. Tính chất hóa học
Bài 19: SẮT
1/ Tác dụng với phi kim:
b, Tác dụng với clo:
Thí nghiệm: cho dây sắt quấn hình lò xo(đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí clo
HT: sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ
Nhận xét: sắt phản ứng với khí clo tạo thành sắt(III) clorua
PTHH:2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
Trắng xám vàng lục nâu đỏ
II. Tính chất hóa học
Bài 19: SẮT
1/ Tác dụng với phi kim:
b, Tác dụng với clo:
Ở nhiệt độ cao, sắt còn phản ứng với nhiều phi kim khác như S,Br, … tạo thành muối
PTHH: Fe + S t0 FeS
2Fe + 3Br2 t0 2 FeBr3
Kết luận: Sắt tác dụng với nhiều phi kim tạo thành oxit hoặc muối.
II. Tính chất hóa học
Bài 19: SẮT
2/ Tác dụng với dung dịch axit:
Thí nghiệm: sắt tác dụng với dung dịch axit HCl
HT: sắt tác dụng với dd axit HCl tạo thành muối sắt(II) và giải phóng hiđrô
PTHH: Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Kết luận: Sắt + dd axit(HCl, H2SO4 loãng,…) Muối sắt(II) + Khí H2
Chú ý: sắt không tác dụng với HNO3 và H2SO4 đặc, nguội
II. Tính chất hóa học
Bài 19: SẮT
3/ Tác dụng với dung dịch muối:
Thí nghiệm: sắt tác dụng với dung dịch muối CuSO4
HT: - dd CuSO4 màu xanh lam nhạt dần
- Sắt đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4, Cu sinh ra bám lên bề mặt Fe
II. Tính chất hóa học
Bài 19: SẮT
3/ Tác dụng với dung dịch muối:
PTHH: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
(trắng xám) (xanh lam) (lục nhạt) (đỏ)
Sắt cũng tác dụng với các dd muối khác như AgNO3, Pb(NO3)2, … và giải phóng kim loại Ag, Pb,…
PTHH:
Fe + AgNO3 Fe(NO3)2 + Ag
Fe + Pb(NO3)2 Fe(NO3)2 + Pb
Kết luận: Sắt tác dụng với dd muối của kim loại kém hoạt động hơn tạo thành dung dịch muối sắt và giải phóng kim loại trong muối.
Bài 19: SẮT
II. Tính chất hóa học
Kim loại có thể tác dụng với:
- Phi kim
+ Oxi
+ Phi kim khác
- Axit
- Dung dịch muối
Sắt có thể tác dụng với:
- Phi kim
+ Oxi
+ Phi kim khác
- Axit
- Dung dịch muối
SẮT CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Ta đã biết:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất