Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 31. Sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hải huyền
Ngày gửi: 08h:49' 01-10-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích: 0 người
Cho một số hợp chất sau:
(1) FeO (2) Fe(OH)3
(3) FeSO4 (4) FeCl3
(5) Fe2O3 (6) Fe(OH)2
Hãy cho biết:
- Hợp chất nào sắt có số oxi hóa +2?
- Hợp chất nào sắt có số oxi hóa +3?
- Hợp chất sắt có số oxi hóa +2:
(1) FeO ; (6) Fe(OH)2 ; (3) FeSO4

- Hợp chất sắt có số oxi hóa +3:
(5) Fe2O3 ; (2) Fe(OH)3; (4) FeCl3

 Hợp chất sắt (II)
 Hợp chất sắt (III)
Hợp chất sắt (II) và hợp chất sắt (III) tồn tại ở những dạng nào?
I. HỢP CHẤT SẮT (II)
1. Tính chất vật lí
- FeO: chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên.
- Fe(OH)2: chất rắn, màu trắng hơi xanh, không tan trong nước.
- Đa số muối sắt (II) tan trong nước, khi kết tinh thường ở dạng ngậm nước. Ví dụ: FeSO4.7H2O; FeCl2.4H2O; …
I. HỢP CHẤT SẮT (II)
Ví dụ 1:
Thí nghiệm: dd FeSO4 tác dụng với dd NaOH
Hãy viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Ví dụ 2: Hãy dự đoán sản phẩm và hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
1. FeO + HNO3 loãng 
2. FeCl2 + Cl2 

Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (II)
2. Tính chất hóa học
Fe2+  Fe3+ + 1e
TÍNH KHỬ:
I. HỢP CHẤT SẮT (II)
2. Tính chất hóa học
Ví dụ 3: Cho các phản ứng sau:
(1) Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O;
(2) Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag;
(3) 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 →
K2SO4 + 2MnSO4 + 5Fe2(SO4)3 + 8H2O;
Phản ứng của hợp chất sắt (II) thể hiện tính khử là:
A. 1, 2 B. 1, 3
C. 2, 3 D. 1, 2, 3
C
I. HỢP CHẤT SẮT (II)
3. Điều chế
Fe2+ + 2OH-  Fe(OH)2
Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
FeO + H2SO4 loãng  FeSO4 + H2O
II. HỢP CHẤT SẮT (III)
1. Tính chất vật lí
- Fe2O3: chất rắn, màu đỏ nâu, không tan trong nước.
- Fe(OH)3: chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước.
- Đa số muối sắt (III) tan trong nước, khi kết tinh thường ở dạng ngậm nước. Ví dụ: FeCl3.6H2O; Fe2(SO4)3.9H2O, …
II. HỢP CHẤT SẮT (III)
2. Tính chất hóa học
Ví dụ 1: Cho 3 cặp oxi hóa khử sau xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa: Fe2+/Fe ; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có):
a. Fe + dd FeCl3
b. Cu + dd FeCl3
c. Fe + dd FeCl2
Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III)
TÍNH OXI HÓA:
Fe3+ + 3e  Fe
Fe3+ + 1e  Fe2+
II. HỢP CHẤT SẮT (III)
2. Tính chất hóa học
C
II. HỢP CHẤT SẮT (III)
2. Tính chất hóa học
Ví dụ 4:
Thí nghiệm: dd FeCl3 tác dụng với dd NaOH.
Tiếp tục nhỏ vài giọt dd HCl.
Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Ví dụ 5: Viết phương trình phản ứng chứng minh:
Fe2O3 là oxit bazơ
II. HỢP CHẤT SẮT (III)
3. Điều chế
Fe3+ + 3OH-  Fe(OH)3
CỦNG CỐ
Fe2+  Fe3+ + 1e
3FeO + 10HNO3 loãng  3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)3
2FeCl2 + Cl2  2FeCl3
Fe3+ + 1e  Fe2+
Fe3+ + 3e  Fe
2FeCl3 + Fe  3FeCl2
Fe2O3 , Fe(OH)3
: Tính bazơ
Fe2+ + 2OH-  Fe(OH)2
Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
Fe3+ + 3OH-  Fe(OH)3
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
Câu 1: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) và hợp chất sắt (II) lần lượt là:
A.Tính khử và tính khử
B. Tính oxi hóa và tính oxi hóa
C. Tính oxi hóa và tính khử
D. Tính khử và tính oxi hóa
C
D
Câu 3. Phản ứng nào sau đây không chứng minh được tính chất oxi hoá của hợp chất sắt (III) :
A. Fe2O3 tác dụng với Al, to
B. dd FeCl3 tác dụng với Cu
C. dd FeCl3 tác dụng với Fe
D. dd Fe(NO3)3 tác dụng với dd NaOH
D
Câu 4. Hợp chất nào tác dụng với dung dịch HNO3 loãng không giải phóng khí NO (sản phẩm khử duy nhất):
A. Fe(OH)3
B. FeO
C. Fe3O4
D. Fe(OH)2
A
Câu 5. Cho dãy các chất: Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3. Số chất trong dãy khi tác dụng với dung
dịch HNO3 loãng thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) là:
A. 5.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
D
Fe, FeO, Fe(OH)2
Câu 6. Hoà tan 10,8 gam FeO trong lượng dư dd HNO3 loãng thu được V lít (đktc) khi NO duy nhất.
Giá trị của V là:
A. 1,12 lít
B. 2,24 lít
C. 3,36 lít
D. 4,48 lít
A

Câu 7: Khử hoàn toàn 12,0 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 15,0 gam
B. 22,5 gam.
C. 30,0 gam.
D. 7,5 gam.
B
Câu 8. Hòa tan hoàn toàn 7,2 g FeO bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl được dung dịch A. Cho NaOH dư vào A thu được kết tủa, lọc kết tủa sấy khô đem nung nóng trong không khí đến khối lượng không đổi thu (m) gam chất rắn. Giá trị m là:
A. 9,0
B. 7,2
C. 5,6
D. 8,0
D
468x90
 
Gửi ý kiến