Violet
Baigiang
8tuoilaptrinh

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 19. Sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Quôc Huynh
Ngày gửi: 02h:36' 18-11-2021
Dung lượng: 18.7 MB
Số lượt tải: 489
Số lượt thích: 0 người
Chào Mừng Quý Thầy Cô Về Dự Tiết Học
Tuần 11: Tiết 21:
Sắt
Phòng Giáo dục - đào tạo CHÂU ĐứC
TrƯường THCS NGUYễN CÔNG TRứ
HÓA HỌC 9
GV thực hiện:
Tổ Khoa Học Tự Nhiên
Nối những tính chất tương ứng với những ứng dụng của nhôm:
TÍNH CHẤT CỦA NHÔM
ỨNG DỤNG CỦA NHÔM
Đáp án : 1- C
2- D
3- b
4- A
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
Sắt có những tính chất vật lí nào ?
I.Tính chất vật lí
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
Kim loại có những tính chất hóa hoc nào.
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
II.Tính chất hóa học của sắt.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
QUAN SÁT THÍ NGHIỆM.
Ở t0 thích hợp Fe + oxi → Sắt oxit
Fe cháy sáng chói, không có ngọn lửas, không có khói
Xuất hiện chất màu nâu đen
Sắt tác dụng với khí oxi
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
Ở t0 thích hợp Fe + Phi kim → Muối
Fe cháy sáng,
Xuất hiện chất màu nâu đỏ
Sắt tác dụng với khí clo
QUAN SÁT THÍ NGHIỆM.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
Fe + dd axit → Muối + H2
Có khí thoát ra,
Sắt tan dần
Sắt tác dụng với HCl
Fe + 2 HCl2 → FeCl3 + H2↑
QUAN SÁT THÍ NGHIỆM.
*Chú ý: Sắt không phản ứng với H2SO4 (đng) và HNO3 (đ ng)
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SẮT
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
Fe+ dd muối KL (yếu)→ Muối sắt + KL(yếu)
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Có đồng bám ngoài sắt
Màu dd nhạt dần
xảy ra phản ứng
Tác dụng của Fe với CuSO4. Ghi lại hiện tượng và viết PTHH
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
Sắt là kim loại có nhiều hóa trị: II, III.
II.Tính chất hóa học.
Sắt có TCHH của kim loại không?
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
I.Tính chất vật lí .
II.Tính chất hóa học.
1. Sắt tác dụng với phi kim.
a.Tác dụng với oxi → oxit.
b. Sắt tác dụng với phi kim khác → Muối sắt.
2. Sắt tác dụng với dung dịch axit →Muối sắt + hiđro .
*Chú ý: Sắt không phản ứng với H2SO4 (đng) và HNO3 (đ ng)
3.Tác dụng với dung dịch muối →.
*Chú ý: Ở điều kiện không khí khô thì sản phẩm làFe2O3
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
III. Bài tập
Câu 1: Dãy gồm những chất tác dụng được với sắt là:
Câu 2: Có bột Fe lẫn tạp chất Al, hãy chọn dung dịch làm sạch sắt?
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
III. Bài tập
D. Cu
A. Al
B. Fe
C. Mg
Câu 3: Dd muối FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4, hóa chất có thể làm sạch muối sắt là
Câu 4: Có thể dùng dung dịch nào trong các dung dịch sau để phân biệt kim loại Al và Fe.
A. NaCl B. HCl
C. CuCl2 D. NaOH
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
III. Bài tập
Bài 2: Phương trình nào sau đây không đúng?
A. Fe + 4HNO3đ, nguội  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
B. Fe + 3AgNO3  Fe(NO3)3 + 3Ag
C. 2 Fe+ 3H2SO4 đ,nguội  Fe2(SO4)3 + 3H2
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
VD:Fe + 2HClFeCl2+H2
Vd: Fe + CuSO4  FeSO24+ Cu
Tính chất hóa học
Của sắt
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
Tiết 21: SẮT (KHHH: Fe - NTK: 56)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
-Học thuộc bài
-Làm bài tập 2,3,4,5sách giáo khoa trang 58.
-Chuẩn bị bài sau: “Hợp kim sắt : gang thép”
+Gang là gì ?Nguyên tắc sản xuất gang.
+Thép là gì ?Nguyên tắc sản xuất thép.
 
Gửi ý kiến