Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 19. Sắt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Trang
Ngày gửi: 14h:19' 20-11-2012
Dung lượng: 117.0 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích: 0 người
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ CÙNG CÁC BẠN
15.11.2012
Tiết 25 – Bài 19:
SẮT
K.H.H.H: Fe
N.T.K: 56
I.Tính chất vật lí:

- Là kim loại màu trắng xám, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, dẻo, có tính nhiễm từ.
- Là kim loại nặng (d = 7,86 g/cm3)
- Nóng chảy ở nhiệt độ cao: 15390C
Bài 19: SẮT
II.Tính chất hóa học:
Sắt có những tính chất hóa học của kim loại không?
1. Tác dụng với phi kim:
a. Tác dụng với oxi:
- Khi được đốt nóng đỏ, Fe cháy trong oxi tạo ra chất rắn màu nâu đen - oxit sắt từ Fe3O4, trong đó Fe có hóa trị (II) và (III).

3Fe(r) + 2O2 (k)  Fe3O4(r)
(trắng xám) (không màu) (nâu đen)


Bài 19: SẮT
b. Tác dụng với phi kim khác:
- Ở to cao, Fe phản ứng được với nhiều phi kim khác như S, Cl2, ... tạo thành muối FeS, FeCl3, ...
2Fe(r) + 3Cl2(k)  2FeCl3(r)
(trắng xám) (vàng lục) (nâu đỏ)

Kết luận: Ở nhiệt độ cao, Fe phản ứng với nhiều phi kim tạo thành oxit hoặc muối.
Bài 19: SẮT
2. Tác dụng với dd axit:
- Fe phản ứng với một số dd axit như HCl, H2SO4 loãng,... tạo thành muối sắt (II) và giải phóng khí H2.
Fe(r) + 2HCl(dd)  FeCl2(dd) + H2(k)
(trắng xám) (k màu) (lục nhạt) (k màu)

Chú ý: Fe không phản ứng với dd H2SO4 đặc nguội, HNO3 đặc nguội.
Bài 19: SẮT
3. Tác dụng với dd muối:
- Fe phản ứng được với nhiều dd muối của những kim loại hoạt động yếu hơn (muối của các kim loại đứng sau Fe trong dãy hđhh của KL) tạo ra muối sắt (II) và giải phóng kim loại trong muối.

Fe(r) + CuSO4(dd)  2FeSO4(dd) + Cu(r)
(trắng xám) (xanh lam) (lục nhạt) (đỏ)

 Kết luận chung: Fe có những tính chất hóa học của kim loại.
 
Gửi ý kiến