Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8: My school timetable

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Pham Thi Mien
Người gửi: Nguyễn Ngọc Mân
Ngày gửi: 14h:55' 26-03-2013
Dung lượng: 35.2 MB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích: 0 người
Minh lang primary school
ENGLISH
class 4a
Welcome to our class
Teacher : Pham Thi Mien
Checking old lesson :
Friday, November 16th 2012
Nam: When do you have English ?
Linda: I have it on Monday and Friday.
Nam: What do you do during English lessons?
Linda: I learn to read and write in English.
1. Listen and repeat .
Friday, November 16th 2012
Unit six: My school timetable. ( Section B - 1, 2, 3)
G2
1. Listen and repeat .
* New words :
during ( preposition ):
trong, trong su?t
Friday, November 16th 2012
Unit six: My school timetable. ( Section B - 1, 2, 3)
Nam: When do you have English ?
Linda: I have it on Monday and Friday.
Nam: What do you do during English lessons?
Linda: I learn to read and write in English.
1. Listen and repeat .
* New words :
during ( preposition ):
trong , trong su?t
A: What do you do during English lessons ?
2. Let`s talk .
* Structure :
Mẫu câu hỏi và trả lời về các hoạt động trong giờ học.
Bạn làm gì trong suốt giờ học tiếng Anh ?
Tôi học đọc và viết bằng tiếng Anh.
B: I learn to read and write in English.
Friday, November 16th 2012
Unit six: My school timetable. ( Section B - 1, 2, 3)
Nam: When do you have English ?
Linda: I have it on Monday and Friday.
Nam: What do you do during English lessons?
Linda: I learn to read and write in English.
1. Listen and repeat .
* New words :
during ( preposition ):
trong , trong su?t
A: What do you do during English lessons ?
Bạn làm gì trong suốt giờ học tiếng Anh ?
B: I learn to read and write in English.
Tôi học đọc và viết bằng tiếng Anh.
2. Let`s talk .
* Structure :
Mẫu câu hỏi và trả lời về các hoạt động trong giờ học.
A: What do you do during + subject + lessons ?

B: I learn to / learn + cụm từ.
(1)
(2)
Friday, November 16th 2012
Unit six: My school timetable. ( Section B - 1, 2, 3)
1. Listen and repeat .
* New words :
during ( preposition ):
trong , trong su?t
2. Let`s talk .
A: What do you do during + subject + lessons ?

B: I learn to / learn + cụm từ.
(1)
(2)
read and write
draw pictures
learn about animals and plants
sing songs
G2
Friday, November 16th 2012
Unit six: My school timetable. ( Section B - 1, 2, 3)
1. Listen and repeat .
2. Let`s talk .
3. Listen and number .
1
2
3
Friday, November 16th 2012
Unit six: My school timetable. ( Section B - 1, 2, 3)
Game: Making Sentences
Friday, November 16th 2012
Unit six: My school timetable. ( Section B - 1, 2, 3)
Friday, November 16th 2012
1. Listen and repeat .
* New words :
during ( preposition ):
trong , trong su?t
A: What do you do during English lessons ?
Bạn làm gì trong suốt giờ học tiếng Anh ?
B: I learn to read and write in English.
Tôi học đọc và viết bằng tiếng Anh.
2. Let`s talk.
* Structure :
Mẫu câu hỏi và trả lời về các hoạt động trong giờ học.
A: What do you do during + subject + lessons ?

B: I learn to / learn + cụm từ.
(1)
(2)
3. Listen and number.
Unit six: My school timetable. ( Section B - 1, 2, 3)
Home Work:
Friday, November 16th 2012
Unit six: My school timetable. ( Section B - 1, 2, 3)
- Học thuộc lòng và viết từ mới, mẫu câu.
- Làm bài tập 6, 7, 8 ( trang SBT).
Goodbye teachers
See you again !
Kính Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ
Hạnh phúc thành đạt!
Chúc Các em học sinh!
Chăm ngoan học giỏi
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓