Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

sinh 7.chim bo cau

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tiết Kim Ngọc
Ngày gửi: 08h:15' 17-02-2017
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
LỚP CHIM
I. ĐỜI SỐNG:
LỚP CHIM
Bài 41 : CHIM BỒ CÂU
Thảo luận nhóm:3’
1. Chim bồ câu nhà có nguồn gốc từ đâu?
2. Bồ câu nhà sống ở đâu?
Bay như thế nào?
3. Nhiệt độ cơ thể như thế nào?

I. ĐỜI SỐNG:
LỚP CHIM
Bài 41 : CHIM BỒ CÂU
5
Bò sát
( Thằn Lằn)
Chim
(Chim bồ câu)
Ý nghĩa tiến hóa.
Có cơ quan giao phối.
Đẻ nhiều
(5-10 trứng)
Không ấp trứng, phôi phát triển nhờ nhiệt độ môi trường.
Không có cơ quan giao phối.
Đẻ ít
( 2 trứng)
Ấp trứng.
Gọn nhẹ cho cơ thể.
Trứng có nhiều dinh dưỡng, tỉ lệ nở cao.
Trứng được bảo vệ an toàn và giữ ổn định nguồn nhiệt.
So sánh đặc điểm sinh sản của chim bồ câu và thằn lằn bóng đuôi dài ? ? Ý nghĩa tiến hóa?
Đặc điểm
sinh sản.
Số lượng
trứng.
Hiện tượng ấp trứng.
Cơ quan
giao phối.
?
?
?
LỚP CHIM
Bài 41 : CHIM BỒ CÂU
I. ĐỜI SỐNG:
II. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
1.Cấu tạo ngoài
8
II. Cấu tạo ngoài và di chuyển:
1. Cấu tạo ngoài:
LỚP CHIM
Bài 41 : CHIM BỒ CÂU
Lông tơ
Lông ống
11
CHIM VẸT
CHIM CÔNG
CHIM SƠN CA
CHIM CHÀO MÀO
CHIM KÉT
Nêu ý nghĩa thích nghi của đặc điểm cấu tạo ngoài?
Các cụm từ gợi ý để chọn lựa:
-Giảm sức cản không khí khi bay.
-Làm cho cánh chim khi dang ra
tạo nên 1 diện tích rộng.
-Giữ nhiệt, làm cơ thể nhẹ.
- Làm đầu chim nhẹ.
- Phát huy tác dụng của giác quan,
bắt mồi, rỉa lông.
- Quạt gió, cản không khí khi hạ cánh
- Giúp chim bám chặt vào cành
Cây và khi hạ cánh.
II. Cấu tạo ngoài và di chuyển
1. Cấu tạo ngoài
2. Di chuyển:
LỚP CHIM
Bài 41 : CHIM BỒ CÂU
Đánh dấu () ứng với động tác thích hợp vào bảng 2.
Bảng 2: So sánh kiểu bay vỗ cánh và bay lượn

Chim sẻ
Chim ri
Chim khuyên
Chim đại bàng
Diều hâu
Củng cố
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Da của chim bồ câu có đặc điểm gì?
Da khô, phủ lông vũ.
B. Da khô, phủ lông mao.
C. Da khô có vảy sừng.
D. Da ẩm, có tuyến nhờn.

Cu 2: D?c di?m sinh s?n c?a chim b? cu l?
A. D? con.
B. Th? tinh ngồi.
C. Th? tinh trong
D. Cĩ co quan giao ph?i
Em hãy nối cột kiểu bay (A) với cột các động tác bay (B) cho phù hợp.






- Học bài
- Làm bài tập: 1, 2, 3 SGK /137
- Chuẩn bị :
+ Xem trước bài thực hành : Quan sát bộ xương mẫu mổ chim bồ câu
+ Kẻ bảng trang 139 SGK.
DẶN DÒ VỀ NHÀ:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học bài, trả lời câu hỏi SGK.
- Đọc mục em có biết.
- về nhà xem hình 42.1, 42.2 nhận diện các thành phần trong 2 hình để tiết sau nhận diện trên các mẫu thật và học bài cấu tạo trong cho tốt
s
ư
d
a
u
ê
i
â
Đ
u
c
v
ô
a
n
h
l
ô
n
g
t
ơ
b
o
s
a
t
1
2
3
4
5
Ô chữ bí ẩn
Là từ có 4 chữ cái:
Tªn mét líp ®éng vËt cã ®Æc ®iÓm:
“- Da kh« cã v¶y sõng bao bäc
Chi yÕu cã vuèt s¾c.
Thô tinh trong , trøng cã vá bao bäc”
Hàng ngang số 1
đáp án câu 1
CỦNG CỐ
Là từ có 6 chữ cái:
§¸p ¸n: L¤NG T¥
Hàng ngang số 2
Là từ có 6 chữ cái:
Tªn mét líp ®éng vËt cã ®Æc ®iÓm:
- Lµ kiÓu bay ®Æc tr­ng cña chim bå c©u.
Hàng ngang số 3
đáp án câu 3
Là từ có chữ cái: KiÓu bay ®Æc tr­ng cña chim bå c©u lµ :
Vç c¸nh
Hàng ngang số 3
@
Là từ có 3 chữ cái:
Tªn mét líp ®éng vËt cã ®Æc ®iÓm:
“- PhÇn cã mang bé n·o vµ gi¸c quan cña chim bå c©u”
Hàng ngang số 4
đáp án câu 4
Là từ có 3 chữ cái:
§¸p ¸n : §ÇU
Hàng ngang số 4
@
Là từ có 7chữ cái:
Chim bå c©u bè, mÑ nu«i chim non b»ng chÊt nµy
Hàng ngang số 5
đáp án câu 5
Là từ có 7chữ cái:
§¸p ¸n : S÷A DIÒU
Hàng ngang số 5
@
Hãy hoàn thành bài tập sau bằng cách điền từ hoặc
cụm từ : chi sau, vỗ cánh, chim bồ câu, thân, chi trước,
hằng nhiệt, lượn vào chỗ trống trong bảng sau:
Chim bồ câu là động vật……………., có cấu tạo thích nghi với
đời sống bay , thể hiện ở những đặc điểm sau : … … . . hình thoi
được phủ bằng ………… nhẹ xốp ; Hàm không có răng, có mỏ sừng
bao bọc;…………….biến đổi thành cánh ; ………… có bàn chân
dài, các ngón chân có vuốt , ba ngón trước , một ngón sau.Tuyến
phao câu tiết dịch nhờn. Chim bồ câu có kiểu bay ………………..
Thân
Lông vũ
Chi trước
Chi sau
vỗ cánh
hằng nhiệt
1
2
3
4
5
6
EM CÓ BIẾT
Chim bay xa : Nhạn biển Bắc Cực đoạt giải vô địch về bay đường dài.Chúng bay di trú tránh rét mỗi năm hai lần (bay đi và bay về) với khoảng cách ít nhất là 30400 đến 40000km.
Chim bay cao: Với số liệu thu thập được bằng cách dùng rađa để theo dõi dường bay của chim ở nhiều nơi vào giữa mùa chim di trú, người ta nhận thấy phần lớn các loài chim bay ở độ cao 450 đến 750m, chỉ khoảng 10% ở độ cao 3000m.
2. Di chuyển:
Chim có 2 kiểu bay:
+ Bay vỗ cánh
+ Bay lượn
- Chim bồ câu bay
kiểu vỗ cánh.
Câu 1:chim là động vật hằng nhiệt vì chjm có nhjệt độ cơ thể ổn định trong điều kiện nhjệt độ môi trường thay đổi.Tính hằng nhjệt có ưu thế hơn hẳn tính biến nhjệt,vì nhjệt độ cơ thể ko bị phụ thuộc vào nhjệt độ môi trường.Khj thời tiết quá lạnh con vật ko phải ngủ ở trạng thái ngủ đông hoặc trú đông như ở lưỡng cư và bò sát.Cường độ dinh dưỡng(phụ thuộc vào nhjệt độ) sẽ ko đc ổn định và hoạt động của chúng ít bị ảnh hưởng khj thời tjết quá nóng hoặc quá lạnh.
Câu 2 a chjm khô,ko có tuyến nhờn mà lông chjm vẫn bóng mượt vì chjm có tuyến phao câu tiết chất nhờn,chjm dùng mỏ lấy chất nhờn ở tuyến phao câu chải lên lông làm lông bóng mượt và hơn thế làm cho những chjếc lông bị rách trong khj bay trỡ lại lành lặn.
Câu 3:Tai của chjm nhìn bên ngoài k thấy vì tai chjm ko có vành tai,nó là hai lỗ tai ở hai bên đầu,sau mắt,đc che khuất dưới mấy cái lông tai.tai của chjm rất thính và gjữ vai trò quan trọng trong đời sống của chjm.Nhjều loài như chích choè,sơn ca dùng âm thanh để xác định ranh dưới vùng làm tổ,bày tỏ tình cảm,báo sự nguy hjểm....Tai chjm có thể nge đc những âm thanh,tiếng động rất nhỏ.cách nhà khoa học cho rằng tai của nhjều loài chjm thính gấp 10 lần tai người.
 
Gửi ý kiến