Tìm kiếm Bài giảng
sinh hoc 7 o tap

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dung
Ngày gửi: 12h:48' 03-09-2021
Dung lượng: 769.8 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dung
Ngày gửi: 12h:48' 03-09-2021
Dung lượng: 769.8 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Tiết 69+70: ÔN TẬP CHƯƠNG TRÌNH SINH HỌC 7
PHẦN I
ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Ngành ĐV nguyên sinh
Ngành ruột khoang
Các ngành giun ( Ngành Giun dẹp, Giun tròn và Giun đốt )
Ngành thân mềm
Ngành chân khớp ( Lớp giáp xác, hình nhện và sâu bọ)
I. Tính đa dạng của Động vật không xương sống.
ĐVN sinh
Trùng roi
Trùng biến hình
Trùng giầy
Ruột khoang
Hải quỳ
Sứa
Thuỷ tức
Giun
Sán dây
Giun đũa
Giun đất
Thân mềm
Ốc sên
Vẹm
Mực
Chân khớp
Tôm
Nhện
Bọ hung
1/ Ngành động vật nguyên sinh
Đại diện: Trùng roi, trùng biến hình, trùng giầy
2/ Ngành ruột khoang
Đại diện: Hải quỳ, sứa, thuỷ tức
3/ Các ngành giun
Đại diện: Sán dây, giun đũa, giun đất
4/ Ngành thân mềm
Đại diện: Ốc sên, vẹm, mực
5/ Ngành chân khớp
Đại diện: Tôm, nhện, châu chấu
ĐỘNG
VẬT KHÔNG
XƯƠNG
SỐNG
I. Tính đa dạng của Động vật không xương sống.
Ngành động vật nguyên sinh: Trùng roi, trùng biến hình, trùng giày, trùng sốt rét,...
- Ngành ruột khoang: Hải quỳ, thủy tức, sứa,san hô,....
- Ngành giun: giun đất, giun đũa, sán dây, giun kim,....
- Ngành thân mềm: ốc sên, mực, bạch tuộc,....
- Ngành chân khớp: tôm, bọ hung, nhện, châu chấu, muỗi,...
DVKXS đa dạng về cấu tạo, lối sống nhưng vẫn mang đặc điểm đặc trưng của mỗi ngành thích nghi với điều kiện sống
II. Sự thích nghi của Động vật không xương sống.
Nước ao, hồ
Nước ao, hồ
Nước bẩn
Tự dưỡng,
dị dưỡng
Dị dưỡng
Dị dưỡng
Roi
Chân giả
Lông bơi
Màng cơ thể
Màng cơ thể
Màng cơ thể
Biển
Biển
Nước ngọt
Dị dưỡng
Dị dưỡng
Hữu cơ có sẵn
Sống cố định
Bơi lội tự do
Bám cố định
Qua da
Qua da
Qua da
Kí sinh ở ruột
Ít di chuyển
Yếm khí
Dị dưỡng
Trên cây
Ăn lá, chồi, cũ
Bò bằng cơ chân
Bằng phổi
Biển
Biển
Nước ngọt, mặn
Vụn hữu cơ
Ăn động vật nhỏ
Ăn thực vật, động vật
Sống cố định
Bơi bằng tua
Bằng chân
Qua da
Trong đất
Ăn chất mùn
Chui rút
Kí sinh ở ruột
Ít di chuyển
Yếm khí
Hữu cơ có sẵn
Bằng mang
Bằng mang
Bằng mang
Ở cạn
Ở đất
Ăn sâu bọ
Ăn phân
Tơ nhện
Bò và bay
Ống khi
Ống khi
-Tôm, mực, vẹm, cua
-Tôm, mực, sò huyết
-Tôm, cua, ong mật
-Tôm, cua, ốc, mật ong
-Sán dây, giun đũa, chấy
-Ốc sên, sâu hại, ….
III. Tầm quan trọng thực tiễn của Động vật không xương sống
IV. Tóm tắt ghi nhớ
ĐỘNG
VẬT KHÔNG
XƯƠNG
SỐNG
Cơ thể đa bào
Đối xứng hai bên
Đối xứng tỏ tròn
Cơ thể có bộ xương ngoài
Cơ thể mềm
Bộ xương ngoài bằng kitin. Cơ thể thường phân đốt. Cả chân cũng phân đốt, một số có cánh
Ngành chân khớp
Thường không phân đốt và có vỏ đá vôi
Ngành thân mềm
Dẹp, kéo dài hoặc phân đốt
Các ngành giun
Cơ thể thường hình trụ hay hình dù với hai lớp tế bào.
Miệng có tua miệng, có tế bào gai tự vệ.
Ngành ruột khoang
Cơ thể đơn bào
Ngành động vật nguyên sinh
PHẦN II
ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
Vẽ sơ đồ tư duy hoặc kẽ bảng về động vật có xương sống
+ tên lớp động vật, đại diện, đặc điểm của lớp động vật đó.
CÔNG VIỆC VỀ NHÀ
1.Kiến thức
-Häc bµi vµ n¾m vững: + TÝnh ®a d¹ng cña ĐVKXS.
+ Sù thÝch nghi cña ĐVKXS.
+ TÇm quan träng thùc tiÔn cña ĐVKXS
+ Liªn hÖ thùc tÕ ®êi sèng .
2.Bài tập
- Häc thuéc vµ xem l¹i néi dung «n tËp nµy vµ c¸c néi dung kh¸c.
3.Chuẩn bị bài sau
- Học lại phần ĐVCXS
PHẦN I
ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Ngành ĐV nguyên sinh
Ngành ruột khoang
Các ngành giun ( Ngành Giun dẹp, Giun tròn và Giun đốt )
Ngành thân mềm
Ngành chân khớp ( Lớp giáp xác, hình nhện và sâu bọ)
I. Tính đa dạng của Động vật không xương sống.
ĐVN sinh
Trùng roi
Trùng biến hình
Trùng giầy
Ruột khoang
Hải quỳ
Sứa
Thuỷ tức
Giun
Sán dây
Giun đũa
Giun đất
Thân mềm
Ốc sên
Vẹm
Mực
Chân khớp
Tôm
Nhện
Bọ hung
1/ Ngành động vật nguyên sinh
Đại diện: Trùng roi, trùng biến hình, trùng giầy
2/ Ngành ruột khoang
Đại diện: Hải quỳ, sứa, thuỷ tức
3/ Các ngành giun
Đại diện: Sán dây, giun đũa, giun đất
4/ Ngành thân mềm
Đại diện: Ốc sên, vẹm, mực
5/ Ngành chân khớp
Đại diện: Tôm, nhện, châu chấu
ĐỘNG
VẬT KHÔNG
XƯƠNG
SỐNG
I. Tính đa dạng của Động vật không xương sống.
Ngành động vật nguyên sinh: Trùng roi, trùng biến hình, trùng giày, trùng sốt rét,...
- Ngành ruột khoang: Hải quỳ, thủy tức, sứa,san hô,....
- Ngành giun: giun đất, giun đũa, sán dây, giun kim,....
- Ngành thân mềm: ốc sên, mực, bạch tuộc,....
- Ngành chân khớp: tôm, bọ hung, nhện, châu chấu, muỗi,...
DVKXS đa dạng về cấu tạo, lối sống nhưng vẫn mang đặc điểm đặc trưng của mỗi ngành thích nghi với điều kiện sống
II. Sự thích nghi của Động vật không xương sống.
Nước ao, hồ
Nước ao, hồ
Nước bẩn
Tự dưỡng,
dị dưỡng
Dị dưỡng
Dị dưỡng
Roi
Chân giả
Lông bơi
Màng cơ thể
Màng cơ thể
Màng cơ thể
Biển
Biển
Nước ngọt
Dị dưỡng
Dị dưỡng
Hữu cơ có sẵn
Sống cố định
Bơi lội tự do
Bám cố định
Qua da
Qua da
Qua da
Kí sinh ở ruột
Ít di chuyển
Yếm khí
Dị dưỡng
Trên cây
Ăn lá, chồi, cũ
Bò bằng cơ chân
Bằng phổi
Biển
Biển
Nước ngọt, mặn
Vụn hữu cơ
Ăn động vật nhỏ
Ăn thực vật, động vật
Sống cố định
Bơi bằng tua
Bằng chân
Qua da
Trong đất
Ăn chất mùn
Chui rút
Kí sinh ở ruột
Ít di chuyển
Yếm khí
Hữu cơ có sẵn
Bằng mang
Bằng mang
Bằng mang
Ở cạn
Ở đất
Ăn sâu bọ
Ăn phân
Tơ nhện
Bò và bay
Ống khi
Ống khi
-Tôm, mực, vẹm, cua
-Tôm, mực, sò huyết
-Tôm, cua, ong mật
-Tôm, cua, ốc, mật ong
-Sán dây, giun đũa, chấy
-Ốc sên, sâu hại, ….
III. Tầm quan trọng thực tiễn của Động vật không xương sống
IV. Tóm tắt ghi nhớ
ĐỘNG
VẬT KHÔNG
XƯƠNG
SỐNG
Cơ thể đa bào
Đối xứng hai bên
Đối xứng tỏ tròn
Cơ thể có bộ xương ngoài
Cơ thể mềm
Bộ xương ngoài bằng kitin. Cơ thể thường phân đốt. Cả chân cũng phân đốt, một số có cánh
Ngành chân khớp
Thường không phân đốt và có vỏ đá vôi
Ngành thân mềm
Dẹp, kéo dài hoặc phân đốt
Các ngành giun
Cơ thể thường hình trụ hay hình dù với hai lớp tế bào.
Miệng có tua miệng, có tế bào gai tự vệ.
Ngành ruột khoang
Cơ thể đơn bào
Ngành động vật nguyên sinh
PHẦN II
ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
Vẽ sơ đồ tư duy hoặc kẽ bảng về động vật có xương sống
+ tên lớp động vật, đại diện, đặc điểm của lớp động vật đó.
CÔNG VIỆC VỀ NHÀ
1.Kiến thức
-Häc bµi vµ n¾m vững: + TÝnh ®a d¹ng cña ĐVKXS.
+ Sù thÝch nghi cña ĐVKXS.
+ TÇm quan träng thùc tiÔn cña ĐVKXS
+ Liªn hÖ thùc tÕ ®êi sèng .
2.Bài tập
- Häc thuéc vµ xem l¹i néi dung «n tËp nµy vµ c¸c néi dung kh¸c.
3.Chuẩn bị bài sau
- Học lại phần ĐVCXS
 









Các ý kiến mới nhất