Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 42. Sinh sản hữu tính ở thực vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà Linh
Ngày gửi: 22h:15' 11-04-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 1020
Số lượt thích: 0 người
11/04/2021
BÀI 42 - SINH SẢN HỮU TÍNH Ở THỰC VẬT
I. Khái niệm
2. Đặc trưng của sinh sản hữu tính
II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
Cấu tạo của hoa
2. Quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi
3. Quá trình thụ phấn và thụ tinh
4. Quá trình hình thành hạt, quả
11/04/2021
1. Khái niệm sinh sản hữu tính
NỘI DUNG
I. Khái niệm
1. Khái niệm sinh sản hữu tính
Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái qua thụ tinh tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
2. Đặc trưng của sinh sản hữu tính
Phân biệt sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính
X
X
X
X
X
X
Phân biệt các đặc điểm của sinh sản vô tính và hữu tính bằng cách đánh dấu “X” vào đặc điểm tương ứng với từng hình thức sinh sản? Từ đó rút ra kết luận về đặc điểm của SSHT
2. Đặc trưng của sinh sản hữu tính
- Luôn có quá trình hình thành và hợp nhất giao tử đực(n) và giao tử cái(n) tạo nên cá thể mới, luôn có sự trao đổi và tái tổ hợp của hai bộ gen.
Luôn gắn liền với giảm phân tạo giao tử.
SSHT ưu việt hơn SSVT:
+ Tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau với môi trường sống.
+ Tạo sự đa dạng di truyền, cung cấp nguồn vật liệu di truyền cho CLTN và tiến hóa
II. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa
Cấu tạo của hoa
Đài hoa
Chỉ nhị
Bao phấn
Đầu nhụy
Vòi nhụy
Bầu nhụy
Túi phôi
Noãn
Giảm phân
Ng phân
Quá trình hình thành hạt phấn
4 tiểu bào tử (n)
4 Hạt phấn (n)
(thể giao tử đực)
1Tế bào mẹ trong
bao phấn (2n)
Bao phấn
Nhân sinh sản (n)
Nhân sinh dưỡng (n)
2. Quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi
a. Hình thành hạt phấn
- 1 TB mẹ trong bao phấn(2n)
1. Quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi
a. Hình thành hạt phấn (thể giao tử đực)
Giảm phân
NP 3 lần
TB mẹ trong túi phôi (2n)
2. Sự hình thành hạt phấn và túi phôi
b. Hình thành túi phôi
Đại bào tử sống sót (2n)
Tế bào đối cực
Nhân lưỡng bội
Tế bào kèm
Tế bào trứng
Túi phôi
- 1 TB mẹ túi phôi (2n)
1. Quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi
b. Hình thành túi phôi (thể giao tử cái)
4 TB con (n), trong đó
Thụ phấn là quá trình vận chuyển hạt phấn từ nhị đến đầu nhụy.
3.Quá trình thụ phấn và thụ tinh:
a.Thụ phấn:
Thụ phấn chéo
Tự thụ phấn
Hoa cây B
Hoa cây A
3.Quá trình thụ phấn và thụ tinh:
a.Thụ phấn:
Thụ phấn nhờ gió
Thụ phấn nhờ động vật
Thụ phấn nhân tạo
- Là sự kết hợp giữa nhân giao tử đực với nhân của giao tử cái để tạo thành hợp tử, khởi đầu cá thể mới.
b. Thụ tinh
3.Quá trình thụ phấn và thụ tinh
18
Hợp tử(2n)
Nội nhũ(3n)
b. Thụ tinh
19
- Khi ở trên đầu nhụy, TB ống phấn sinh trưởng dọc theo vòi nhụy, tới túi phôi, giải phóng 2 giao tử đực (do TB sinh sản tạo ra)

1 giao tử đực + TB trứng → Hợp tử (2n)
1 giao tử đực + nhân cực → Nhân tam bội (3n)
→Thụ tinh kép
20
4.Quá trình hình thành quả và hạt:
Hạt
Quả
21
4.Quá trình hình thành quả và hạt:
a. Hình thành hạt:
- Noãn đã thụ tinh biến đổi thành thành hạt, trong hạt có:
+ Hợp tử phát triển thành phôi (sau này phát triển thành cây mầm)
+ Nhân tam bội (3n) phát triển thành nội nhũ (nuôi phôi sau này)
- Có 2 loại hạt:
+ Hạt có nội nhũ: hạt 1 lá mầm
+ Hạt không có nội nhũ: hạt 2 lá mầm.
22
23
b. Hình thành quả:

- Bầu nhụy phát triển thành quả (chứa hạt)
- Quả không có thụ tinh (quả giả) , không có hạt → gọi là quả đơn tính.
Chú ý:Quả không có hạt chưa chắc đã là quả đơn tính
- Quá trình chín của quả: Do các chuyển hóa sinh lí, sinh hóa → Biến đổi màu sắc, độ cứng, xuất hiện mùi vị, hương thơm…
24
1/ Etilen: làm quả chín nhanh.
2/ Hàm lượng CO2 tăng lên đến 10% sẽ ức chế hô hấp, làm quả chậm chín.
3/ Nhiệt độ cao kích thích sự chín, nhiệt độ thấp làm chậm sự chín.
Các yếu tố ảnh hưởng đến sự chín của quả:

Ứng dụng thực tế như thế nào?
Hình thành cấu tạo dự trữ chất dinh dưỡng để nuôi phôi phát triển cho đến khi hình thành cây non có khả năng tự dưỡng, đảm bảo cho thế hệ sau thích nghi tốt hơn với những biến đổi của môi trường sống
Ý nghĩa của thụ tinh kép?
468x90
 
Gửi ý kiến